Quy định01/2021/TT-BLĐTBXHBan hành: 03/06/2021Còn hiệu lực
Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây
mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội (sau đây gọi chung là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) kèm theo
mã hàng hóa (HS) và biện pháp kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trên lãnh
thổ Việt Nam sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng các sản phẩm, hàng
-- 1 of 8 --
2
hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, đánh giá, chứng
nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội và mã HS của sản phẩm, hàng hóa.
Điều 4. Biện pháp kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm
2 nhập khẩu
1. Các sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất
lượng khi nhập khẩu được quy định tại Mục I, Danh mục sản phẩm, hàng hóa
nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư này. Việc kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được
bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
2. Các sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước
về chất lượng khi nhập khẩu được quy định tại Mục II, Danh mục sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2021.
2. Thông tư số 22/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Danh mục sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực kể từ ngày
Thông tư này có hiệu lực.
3. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với các sản
phẩm, hàng hóa thuộc Mục II, Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc
-- 2 of 8 --
2
trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban
hành kèm theo Thông tư này có quy định phải kiểm tra chất lượng khi nhập
khẩu thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn được
viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện
theo văn bản mới.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan,
tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để
nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Trung tâm Thông tin (Để đăng tải trên Cổng Thông tin
điện tử Bộ LĐTBXH);
- Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, Cục ATLĐ (30 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng
3
-- 3 of 8 --
4
DANH MỤC
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BLĐTBXH ngày 03 tháng 6 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mục I. Sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi
nhập khẩu
STT TÊN SẢN PHẨM,
HÀNG HÓA MÃ HS QUY CHUẨN/ TIÊU CHUẨN
ĐIỀU CHỈNH
CƠ QUAN
KIỂM TRA
1
Phương tiện bảo vệ đầu
cho người lao động:
Mũ an toàn công
nghiệp
6506.10.20
6506.10.30
6506.10.90
- QCVN 06: 2012/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 04/2012/TT –
BLĐTBXH ngày 16/02/2012
- TCVN 2603:1987
Cục An
toàn lao
động
2
Phương tiện bảo vệ
mắt, mặt cho người lao
động: Kính hàn, mặt nạ
hàn, chống vật văng
bắn, tia cực tím
3926.90.42
9004.90.50
- QCVN 27: 2016/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 49/2016/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2016
- QCVN 28: 2016/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 50/2016/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2016
- TCVN 5082:1990
- TCVN 5039:1990
Cục An
toàn lao
động
3
Phương tiện bảo vệ cơ
quan hô hấp cho người
lao động: Khẩu trang,
mặt nạ và bán mặt nạ
lọc bụi; Khẩu trang,
mặt nạ và bán mặt nạ
lọc hơi khí độc (trừ
khẩu trang y tế)
9020.00.00
8421.39.90
6307.90.90
- QCVN 08: 2012/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 07/2012/TT-
BLĐTBXH ngày 16/4/2012
- QCVN 10: 2012/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 25/2012/TT–
BLĐTBXH ngày 25/10/2012
- TCVN 7312: 2003
- TCVN 7313:2003
- EN 149:2001
- TCVN 12325:2018
Cục An
toàn lao
động
4
Phương tiện bảo vệ tay
cho người lao động:
Găng tay bảo hộ lao
động chống cắt, đâm
thủng, cứa rách, cách
điện (trừ mặt hàng
găng tay y tế, găng
khám bệnh)
3926.20.60
3926.20.90
3926.90.39
4015.19.00
4203.29.10
6116.10.90
6116.99.00
6216.00.10
6216.00.99
- QCVN 24: 2014/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 37/2014/TT–
BLĐTBXH ngày 30/12/2014
- TCVN 8838-1,2,3:2011
- TCVN 12326-1:2018 (EN ISO 374-
1:2016)
Cục An
toàn lao
động
5
Phương tiện bảo vệ
chân cho người lao
động: Giầy chống đâm
thủng, cứa rách, va đập,
hóa chất; Ủng cách điện
6401.10.00
6401.92.00
6401.99.90
6402.91.91
6402.91.99
6402.99.10
6402.99.90
6403.40.00
6403.51.00
6403.59.90
- QCVN 15: 2013/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 39/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013
- QCVN 36: 2019/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 14/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 16/9/2019
- TCVN 7653:2007
- TCVN 7654:2007
- TCVN 8197:2009
- TCVN 7544:2005
Cục An
toàn lao
động
-- 4 of 8 --
2
6403.91.10
6403.99.10
6404.11.10
6404.19.00
6404.20.00
6405.10.00
6405.20.00
6405.90.00
- TCVN 7545:2005
6
Dây đai an toàn và Hệ
thống chống rơi ngã cá
nhân cho người lao
động
4205.00.20
6307.90.61
6307.90.69
8479.89.40
QCVN 23: 2014/BLĐTBXH được ban
hành tại Thông tư số 36/2014/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2014
Cục An
toàn lao
động
7 Quần áo chống nhiệt và
lửa cho người lao động
6113.00.30
6114.30.20
6210.30.20
6210.20.20
QCVN 37: 2019/BLĐTBXH được ban
hành tại Thông tư số 13/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 16/9/2019
Cục An
toàn lao
động
8
Thang máy; các bộ
phận an toàn thang máy
như sau:
- Thiết bị khóa cửa tầng
và khóa cửa cabin;
- Bộ hãm an toàn;
- Hệ thống phanh của
máy dẫn động;
- Bộ khống chế vượt
tốc;
- Bộ giảm chấn;
- Van ngắt/van một chiều
của thang máy thủy lực
8428.10.31
8428.10.39
8431.31.10
8431.31.20
- QCVN: 02/2019/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 42/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2019
- QCVN 18: 2013/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 42/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013
- QCVN 26: 2016/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 48/2016/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2016
- QCVN 32: 2018/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 15/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 12/10/2018
Cục An
toàn lao
động
9
Thang cuốn và băng tải
chở người; các bộ phận
an toàn của thang cuốn
bao gồm:
- Hệ thống phanh điều
khiển, dừng thang hoặc
băng;
- Hệ thống hãm an
toàn;
- Máy kéo (động cơ,
hộp số)
8428.40.00
8431.31.10
8431.31.20
QCVN 11: 2012/BLĐTBXH được ban
hành tại Thông tư số 32/2012/TT-
BLĐTBXH ngày 19/12/2012
Cục An
toàn lao
động
10
Chai, thùng chứa khí
nén có áp suất làm việc
định mức trên 0,7 bar
(trừ chai chứa sản
phẩm dầu khí và khí
dầu mỏ hóa lỏng)
7311.00.26
7311.00.27
7311.00.29
7311.00.91
7311.00.92
7311.00.94
7311.00.99
- QCVN 01 - 2008/BLĐTBXH được
ban hành tại Quyết định số
64/2008/QĐ-LĐTBXH ngày
27/11/2008
- TCVN 6296:2013
- TCVN 7388-1,2,3:2013
- TCVN 10118:2013
- TCVN 10120:2013
- TCVN 10121-10124:2013
- TCVN 10360:2014
- TCVN 10360-10364:2014
- TCVN 10367-10368:2014
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
-- 5 of 8 --
2
11 Pa lăng điện, tời điện
8425.11.00
8425.31.00
8425.49.10
- QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban
hành tại Thông tư số 05/2012/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2012
- QCVN 13: 2013/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 37/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
12
Palăng kéo tay, tời tay
có tải trọng nâng từ
1.000 kg trở lên
8425.19.00
8425.39.00
8425.42.90
8425.49.20
QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban
hành tại Thông tư số 05/2012/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2012
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
13
Bàn nâng người, sàn
nâng người (trừ sàn treo
nâng người sử dụng
trong thi công xây
dựng)
8425.41.00
8425.42.90
8426.12.00
8425.49.10
8425.49.20
- QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban
hành tại Thông tư số 05/2012/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2012
- QCVN 12: 2013/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 36/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013
- QCVN 20: 2015/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 48/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 08/12/2015
- TCVN 4244:2005
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
Mục II. Sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng
khi nhập khẩu
STT TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA MÃ HS QUY CHUẨN/ TIÊU CHUẨN
ĐIỀU CHỈNH
1
Nồi hơi có áp suất làm việc định mức
của hơi trên 0,7 bar (trừ nồi hơi có áp
suất làm việc trên 16 bar sử dụng đặc
thù chuyên ngành công nghiệp trong
lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim;
sản xuất, truyền tải, phân phối điện,
năng lượng mới, năng lượng tái tạo;
khai thác, chế biến, vận chuyển, phân
phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu
khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ
công nghiệp; công nghiệp khai thác
than; có kết cấu không lắp trên các
phương tiện giao thông vận tải và
phương tiện thăm dò khai thác dầu khí
trên biển)
8402.11.10
8402.11.20
8402.12.11
8402.12.19
8402.12.21
8402.12.29
8402.19.11
8402.19.19
8402.19.21
8402.19.29
8402.20.10
8402.20.20
8402.90.10
8402.90.90
8403.10.00
- QCVN 01 - 2008/BLĐTBXH được
ban hành tại Quyết định số
64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày
27/11/2008
- TCVN 7704:2007
- TCVN 5346:1991
- TCVN 6008:2010
2
Bình, bồn, bể, xi téc có áp suất làm việc
định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010
(trừ thiết bị đặc thù chuyên ngành công
nghiệp trong lĩnh vực: công nghiệp cơ
khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải,
phân phối điện, năng lượng mới, năng
lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận
chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và
sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm;
vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp
khai thác than)
73.09.00.11
73.09.00.19
73.09.00.91
73.09.00.99
7611.00.00
3923.30.20
7613.00.00
- QCVN 01 - 2008/BLĐTBXH được
ban hành tại Quyết định số
64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày
27/11/2008
- TCVN 8366:2010
- TCVN 6155:1996
- TCVN 6156:1996
3
-- 6 of 8 --
2
3
Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh
nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm
A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ
05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN
6739:2015
8415.81.91
8415.81.94
8415.81.99
8415.82.91
8415.82.99
8415.83.91
8415.83.99
8418.69.41
8418.69.49
8418.69.50
8418.69.90
8418.99.10
- QCVN 21: 2015/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
50/2015/TT-BLĐTBXH ngày
08/12/2015
- TCVN 6104-1,2,3,4:2015
4 Cần trục
8426.11.00
8426.12.00
8426.19.20
8426.19.30
8426.19.90
8426.30.00
- QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
05/2012/TT-BLĐTBXH ngày
30/3/2012
- QCVN 29: 2016/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
51/2016/TT-BLĐTBXH
5 Cầu trục và cổng trục
8426.19.20
8426.19.30
8426.19.90
8426.30.00
- QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
05/2012/TT-BLĐTBXH ngày
30/3/2012
- QCVN 30: 2016/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
52/2016/TT-BLĐTBXH ngày
28/12/2016
6 Vận thăng (trừ vận thăng thi công trong
công trình xây dựng) 8428.10.39
QCVN 16: 2013/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
40/2013/TT-BLĐTBXH ngày
30/12/2013
7 Vận thăng nâng hàng (dạng tời) 8428.10.39
- QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số
05/2012/TT-BLĐTBXH ngày
30/3/2012
- TCVN 4244:2005
8 Xe nâng dùng động cơ có tải trọng nâng
từ 1.000kg trở lên
8427.10.00
8427.20.00
8427.90.00
QCVN 25: 2015/BLĐTBXH được
ban hành tại Thông tư số 51/2015/-
BLĐTBXH ngày 08/12/2015
4
-- 7 of 8 --
2
-- 8 of 8 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.