Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /VBHN-BGTVT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC (02).
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2020
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Thể
29
PHỤ LỤC
MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ XÓA
ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI,
GIÀN DI ĐỘNG
(Kèm theo
Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ)
Mẫu số Tên mẫu giấy tờ, hồ sơ
Mẫu số 01 Tờ khai đăng ký
Mẫu số 02 Tờ khai đăng ký thay đổi
Mẫu số 03 Tờ khai xóa đăng ký
Mẫu số 04 Tờ khai cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
Mẫu số 05 Tờ khai chấp thuận đặt tên
Mẫu số 06 Giấy chứng nhận đăng ký
Mẫu số 07 Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn
Mẫu số 08 Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
Mẫu số 09 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đang đóng
Mẫu số 10 Giấy chứng nhận xóa đăng ký
Mẫu số 11 Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
30
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR REGISTRATION
Kính gửi: …………………(1)…………………
Đề nghị đăng ký …………(2)……….. với các thông số dưới đây:
Kindly register the ship with the following particulars:
Tên …………………...(3)............................. Trọng tải toàn phần: ...............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Tổng dung tích: .........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).............................. Dung tích thực dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Năm đóng: ..................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ............................................... Nơi đóng: ....................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ............................................... Nơi đăng ký: .................................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: ........................ Tổ chức đăng kiểm: ...................................
M.E. power Classification Agency
Nội dung đăng
ký:
- Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam
Registration for flying Vietnamese flag
- Đăng ký quyền sở hữu
Registration for ownership
Hình thức đăng ký: ................................................................................................................
Kind of registration
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, fax, tỉ lệ sở hữu): .........................................................................
31
Owner (name, address, fax, ratio of ownership)
…………., ngày ... tháng ... năm……
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
32
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
APPLICATION FOR CHANGING REGISTRATION
Kính gửi: ………………………(1)
Đề nghị đăng ký …………(2)……….. với các thông số và thay đổi dưới đây:
Kindly register change of the ship with the following particulars:
Tên …………………...(3)............................. Trọng tải toàn phần: ...............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Tổng dung tích: .........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).............................. Dung tích thực
dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Năm đóng: .................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ............................................... Nơi đóng: ...................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ............................................... Nơi đăng ký: ...............................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: ........................ Tổ chức đăng kiểm: ..................................
M.E. power Classification Agency
Nội dung thay đổi: ................................................................................................................
Change in
Lý do thay đổi: .....................................................................................................................
Reasons to change
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, fax, tỉ lệ sở hữu): ........................................................................
Owner (name, address, fax, ratio of ownership)
33
…………., ngày ... tháng ... năm……
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
34
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR DEREGISTRATION
Kính gửi: ……………………….(1)
Đề nghị xóa đăng ký …………..(2)... với các thông số dưới đây kể từ ngày ... tháng ...
năm …….
Kindly deregister the with the following particulars from date …………………………
Tên ………………..(3)........................................ Hô hiệu/số IMO: ....................................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu): ............................................................................
Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): ............................................................................
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: .........................................................................................................................
Place of registry
Số đăng ký: .................................................... ; Ngày đăng ký: ...........................................
Number of registration Date of registration
Cơ quan đăng ký: .................................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký ..........................................................................................................
Reasons to deregister ..........................................................................................................
…………., ngày ... tháng ... năm……
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note):
35
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
36
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
TỜ KHAI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR RE-ISSUEING CERTIFICATE OF REGISTRY
Kính gửi: ………………………(1)
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu): ...........................................................................
Owner (Name, address and ratio of ownership)
...........................................................................................................................................
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho …………(2) có các thông số dưới đây:
Kindly re-issue the certificate for the ship with the following particulars
Tên ……………………………(3)........................................................................................
Name
Hô hiệu/Số IMO: .................................................................................................................
Call sign/IMO number
Số Giấy chứng nhận đăng ký: .......................... ; Ngày đăng ký: .......................................
Number of registration Date of registration
Lý do đề nghị cấp lại: .........................................................................................................
Reason of re-issueing
Tài liệu liên quan kèm theo (nếu có): .................................................................................
Relevance documents attachment (if any)
…………., ngày ... tháng ... năm……
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
37
The ship Registration
office
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
38
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
Kính gửi: ……………(1)……………
To: …………………………………
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): .........................................................................
Owner (Name, address and ratio of ownership)
Đề nghị đặt tên là: ...............................................................................................................
To request the name
cho ...(2) .... với các thông số thiết kế dưới đây:
…………. with the following designed particulars
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Dung tích thực dụng:.................................
Call sign/IMO number Net tonnage
Loại tàu: …………….(3).............................. Tổng dung tích: ......................................
Type of ship Gross tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Trọng tải toàn phần: .................................
Length over all Dead weight
Chiều rộng: ............................................... Ngày đặt ky: ..............................................
Breadth Date of the keel laid
Mớn nước: ............................................... Nơi đóng: ...................................................
Draft Place of building
Công suất máy chính:
M.E. power
…………., ngày ... tháng ... năm……
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note):
39
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
40
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
CERTIFICATE OF REGISTRY
…………….(1).... Chứng nhận ………(2)…….. có các thông số dưới đây đã được đăng
ký vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
……….. Hereby certify that ……….. with the following particulars has been registered
into the Viet Nam national ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. Trọng tải toàn phần: ...............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Tổng dung tích: .........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).............................. Dung tích thực dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Năm đóng: ..................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ............................................... Nơi đóng: ....................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ............................................... Nơi đăng ký: .................................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: ........................ Tổ chức đăng kiểm: ...................................
M.E. power Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being
Vietnamese flagged ship)
……… (2) & (3)……….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày ….tháng ..
.năm ...
is sailing under Vietnamese flag from
41
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……… (2) & (3)……….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………
… is owed by the owner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: ....................................... Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ............................
Ngày đăng ký: .......................................... Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Date of registration Full name, signature of duly authorized
official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
42
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN
CERTIFICATE OF PERIODICAL REGISTRY
………….. (1) .... Chứng nhận ……..(2)……… có các thông số dưới đây đã được đăng
ký có thời hạn mang cờ quốc tịch Việt Nam trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt
Nam:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been periodically
registered into the Viet Nam national ships registration book and sailing under
Vietnamese flag:
Tên …………………...(3)............................. Trọng tải toàn phần: ...............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Tổng dung tích: .........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).............................. Dung tích thực dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Năm đóng: ..................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ............................................... Nơi đóng: ...................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ............................................... Nơi đăng ký: .................................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: ........................ Tổ chức đăng kiểm: .................................
M.E. power Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being
Vietnamese flagged ship)
.... (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …../…./…. đến ngày
…./…./……
43
is sailing under Vietnamese flag from …….to……….
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……… (2) & (3)……….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………
is owed by the (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: .............................................. Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm
Number of registration Issued at ………………, on ......................
Ngày đăng ký: .......................................... Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Date of registration Full name, signature of duly authorized
official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
44
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
CERTIFICATE OF PROVISIONAL REGISTRATION
………… (1) .... Chứng nhận ………(2)……… có các thông số dưới đây đã được đăng
ký tạm thời vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………… Hereby certify that the ship with the following particulars has been
provisionally registered into the Viet Nam national ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. Trọng tải toàn phần: ...............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Tổng dung tích: ........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).............................. Dung tích thực dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Năm đóng: ................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ............................................... Nơi đóng: ..................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ............................................... Nơi đăng ký: ..............................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: ........................ Tổ chức đăng kiểm: ................................
M.E. power Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being
Vietnamese flagged ship)
.... (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …../…./…. đến ngày
…./…./….
…………………………is sailing under Vietnamese flag from …….to……………
45
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……… (2) & (3)……….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………
is owed by the (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: .............................................. Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm
Number of registration Issued at ………………, on ......................
Ngày đăng ký: .......................................... Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Date of registration Full name, signature of duly authorized
official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
46
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN ĐANG ĐÓNG
CERTIFICATE OF REGISTRY UNDER CONSTRUCTION
………..(1) .... Chứng nhận ……..(2)….... đang đóng có các thông số thiết kế dưới đây
đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………….. Hereby certify that (2) under construction with the following designed
particulars has been registered into the Viet Nam National Ships Registration Book:
Tên …………………...(3)............................. Trọng tải toàn phần: ..............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ........................................ Tổng dung tích: ........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).............................. Dung tích thực dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .................................... Năm đóng: ................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ............................................... Nơi đóng: ..................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ............................................... Nơi đăng ký: ..............................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: ........................ Tổ chức đăng kiểm: ................................
M.E. power Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership)
……… (2) & (3)……….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): ..............................
is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: .............................................. Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm
47
Number of registration Issued at ………………, on ....................
Ngày đăng ký: .......................................... Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Date of registration Full name, signature of duly authorized
official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
48
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ
CERTIFICATE OF DEREGISTRATION
…………(1) .... Chứng nhận ………..(2)………. có các thông số dưới đây đã được xóa
đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered
from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. Hô hiệu/Số IMO: ....................................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): .........................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: .................................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: ......................................................................................................................
Date of registration
Cơ quan đăng ký: ................................................................................................................
The Registrar of ship
Người đề nghị (tên, địa chỉ): ................................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ..............................................................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: ............................................................................................
Date of deregiste
Số đăng ký: .............................................. Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm
…...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
49
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration
office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển công
vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship, public
service ship, submarine, submarsible, floating production
storage and offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
50
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
_____________________
GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
PROVISIONAL PERMSSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG
……(1)....Chứng nhận ……(2)... có các thông số dưới đây được phép tạm thời mang cờ
quốc tịch Việt Nam:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been provisional
permitted of flying Vietnamese flag:
Tên …………………...(3)................................... Trọng tải toàn phần: ...............................
Name Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: .............................................. Tổng dung tích: ........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).................................... Dung tích thực dụng:...............................
Type of ship Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: .......................................... Năm đóng: ................................................
Length over all Year of building
Chiều rộng: ..................................................... Nơi đóng: ...................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ..................................................... Nơi đăng ký: ..............................................
Draft Place of registry
Tổng công suất máy chính: .............................. Tổ chức đăng kiểm: ................................
M.E. power Classification Agency
NỘI DUNG CẤP PHÉP
PERMISSION OF
TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Provisional permission of flying Vietnamese flag
…….(2) & (3) được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam kể từ ngày cấp đến khi
tàu về đến cảng biển Việt Nam đầu tiên.
………. is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date
of her arrival at the first Vietnamese sea port.
51
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ tỉ lệ sở hữu): ...............................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership).
Số đăng ký: .............................................. Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm
Number of registration Issued at ………………, on ......................
Ngày đăng ký: .......................................... Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Date of registration Full name, signature of duly authorized
official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu biển
công vụ; tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi; giàn di
động
Type of transport facility registration/registry (ship,
public service ship, submarine, submarsible, floating
production storage and offloading; mobile offshore
drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)