1. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách
nhiệm tổ chức hướng dẫn tr iển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các
cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường
để nghiên cứu, xem xét, sửa đổi cho phù hợp ./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nướ c;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nướ c;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- HĐND, UBND, Sở TN&MT các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ;
- Cổng TTĐT Chính phủ; Công báo;
- Lưu: VT, PC, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Tuấn Nhân
-- 6 of 12 --
1
PHỤ LỤC
TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP
CÔNG VỀ LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm 2019
của Bộ trưởng Bộ T ài nguyên và Môi trường)
Số
TT Tiêu chí, chỉ số Điểm tối đa
(100 điểm) Căn cứ đánh giá
I
Tiêu chí 1: Chức năng nhiệm vụ, cơ sở
vật chất, kỹ thuật của tổ chức cung cấp
dịch vụ lập báo cáo hiện trạng môi
trường quốc gia
8
a) Văn bản quy định
chức năng, nhiệm vụ
của đơn vị hoặc giấy
phép, đăng ký kinh
doanh;
b) Quyết định phê
duyệt hoàn thành của
cơ quan quản lý có
thẩm quyền đối với
nhiệm vụ xây dựng
báo cáo hiện trạng môi
trường quốc gia hoặc
nhiệm vụ xây dựng
báo cáo chuyên đề về
môi trường quốc gia;
c) Báo cáo thống kê,
báo cáo hiện trạng
thiết bị, mô hình, phần
mềm, máy móc của tổ
chức cung ứng dịch vụ
tại thời điểm đánh giá.
1
Thàn h lập theo quy định của pháp
luật, có chức năng nhiệm vụ về lập báo
cáo hiện trạng môi trường quốc gia
2
- Có 2
- Không 0
2
Kinh nghiệm cung cấp dịch vụ (số năm
kinh nghiệm trong việc lập báo cáo
hiện trạng môi trường quốc gia)
5
- Chủ trì xây dựng 03 báo cáo 5
- Chủ trì xây dựng hoặc phối hợp xây
dựng ít nhất 01 báo cáo 3
- Chưa chủ trì hoặc phối hợp xây dựng 0
3
Mô hình, phần mềm, hệ thống máy
móc, thiết bị phục vụ lập báo cáo hiện
trạng môi trường quốc gia
1
- Đáp ứng 1
- Không đáp ứng 0
II Tiêu chí 2: Nhân lực phục vụ lập báo
cáo hiện trạng môi trường quốc gia 12 a) Số liệu thống kê, hồ
sơ nhân sự và hợp
đồng lao động, hợp
đồng thuê chuyên gia
của tổ chức cung ứng
dịch vụ;
b) Năng lực tổ chức,
4
Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện
lập báo cáo hiện trạng môi trường
quốc gia
5
a Số lượng nhân lực trong đơn vị 3
- Hoàn toàn đủ đáp ứng quy định trong 3
-- 7 of 12 --
2
Số
TT Tiêu chí, chỉ số Điểm tối đa
(100 điểm) Căn cứ đánh giá
định mức kinh tế, kỹ thuật cá nhân (văn bằng,
đúng chuyên môn, kỹ
thuật); số năm kinh
nghiệm trong lĩnh vực
lập báo cáo hiện trạng
môi trường quốc gia.
- Không đáp ứng đủ 0
b Chuyên gia ngoài đơn vị 2
- Có tham gia 2
- Không tham gia 0
5
Chất lượng nhân lực trực tiếp thực
hiện lập báo cáo hiện trạng môi trường
quốc gia
7
a Chất lượng nhân lực trong đơn vị 5
- Có chuyên môn ngạch bậc đủ đáp
ứng quy định trong định mức kinh tế, kỹ
thuật
5
- Không đủ đáp ứng 0
b Chất lượng nhân lực ngoài đơn vị 2
- Có số lượng chuyên gia ngoài đơn vị
tham gia 2
- Không có 0
III
Tiêu chí 3: Xây dựng khung cấu trúc
và đ ề cương chi tiết của báo cáo hiện
trạng môi trường quốc gia
10
a) Đánh giá của cơ
quan quản lý đối với
hạng mục công việc
này bằng văn bản;
b) Thời điểm hoàn
thành quy định trong
Thuyết minh nhiệm vụ
lập báo cáo hiện trạng
môi trường được phê
duyệt;
c) Nội dung tuân thủ
quy định tại Điều 8 và
Phụ lục I, Phụ lục II
Thông tư số
43/2015/TT-BTNMT
ngày 29 tháng 9 năm
2015 của Bộ Tài
6
Thời gian hoàn thành khung cấu trúc
và đề cương chi tiết của báo cáo hiện
trạng môi trường quốc gia
5
- Đúng tiến độ 5
- Chậm tiến độ đến 15 ngày 2
- Chậm tiến độ trên 15 ngày 0
7
Chất lượng khung cấu trúc và đề
cương chi tiết của báo cáo hiện trạng
môi trường quốc gia
5
- Đảm bảo chất lượng 5
- Không đảm bảo chất lượng 0
-- 8 of 12 --
3
Số
TT Tiêu chí, chỉ số Điểm tối đa
(100 điểm) Căn cứ đánh giá
nguyên và Môi trường
về báo cáo hiện trạng
môi trường, bộ chỉ thị
môi trường và quản lý
số liệu quan trắc môi
trường.
IV
Tiêu chí 4: Thu thập thông tin, số liệu
(bao gồm điều tra, khảo sát bổ sung
nếu có)
12
a) Danh mục thông tin,
dữ liệu thu thập được
và nguồn gốc, tính
chính xác của thông
tin, dữ liệu;
b) Thời điểm thông
tin, số liệu được cập
nhật theo năm báo
cáo;
c) Nội dung tuân thủ
quy định tại điểm 2.3,
mục 2, phần II
Thông
tư số 02/2017/TT-
BTNMT ngày 07
tháng 3 năm 2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ
thuật và định mức kinh
tế - kỹ thuật lập báo
cáo hiện trạng môi
trường.
8
Hình thứ c thu thập thông tin, dữ liệu
liên quan (gồm các nhóm thông tin:
động lực, sức ép, h iện trạng, tác động,
đáp ứ ng )
5
- Đầy đủ 100% thông tin, dữ liệu được
thu thập so với yêu cầu 5
- Từ 70% đến nhỏ hơn 100% thông tin,
dữ liệu được thu thập so với yêu cầu 2
- Nhỏ hơn 70% thông tin, dữ liệu được
thu thập so với yêu cầu 0
9 Nguồn gốc của thông tin, dữ liệu, đầu
vào 3
- Minh chứng đầy đủ, rõ ràng 3
- Minh chứng không đầy đủ, rõ ràng 0
10 Tính cập nhật của thông tin, dữ liệu 4
- 100% số lượng thông tin, dữ liệu được
cập nhật 4
- Từ 70% đến nhỏ hơn 100% số lượng
thông tin, dữ liệu được cập nhật 2
- Nhỏ hơn 70% số lượng thông tin, dữ
liệu được cập nhật 0
V Tiêu chí 5: Xử lý, tổng hợp thông tin,
số liệu 12 a) Tập thông tin số
liệu thu thập được
-- 9 of 12 --
4
Số
TT Tiêu chí, chỉ số Điểm tối đa
(100 điểm) Căn cứ đánh giá
11 Kiểm tra, phân tích, xử lý thông tin, dữ
liệu 7 phục vụ xây dựng báo
cáo hiện trạng môi
trường quốc gia được
phân nhóm theo mô
hình DPSIR;
b) Nội dung tuân thủ
quy định tại điểm 2.3,
mục 2, phần II
Thông
tư số 02/2017/TT-
BTNMT ngày 07
tháng 3 năm 2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ
thuật và định mức kinh
tế - kỹ thuật lập báo
cáo hiện trạng môi
trường.
- 100% thông tin, số liệu được xử lý 7
- Từ 70% đến nhỏ hơn 100% thông tin,
dữ liệu được xử lý 3
- Nhỏ hơn 70% thông tin, dữ liệu được xử
lý 0
12
Tổng hợp theo nhóm thông tin, dữ liệu
(gồm các nhóm thông tin: động lực, sức
ép, hiện trạng, tác động, đáp ứ ng )
5
- Có 5
- Không 0
VI Tiêu chí 6: Xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường quốc gia 14 a) Việc tuân thủ trình
tự quy định khi xây
dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường
quốc gia đã được quy
định trong Thuyết
minh nhiệm vụ và quy
định kỹ thuật;
b) Nội dung tuân thủ
quy định tại điểm 2.4,
mục 2, phần II
Thông
tư số 02/2017/TT-
BTNMT ngày 07
tháng 3 năm 2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ
thuật và định mức kinh
tế - kỹ thuật lập báo
cáo hiện trạng môi
13 Quy trình xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường quốc gia 8
- Tuân thủ đúng, đầy đủ quy định kỹ thuật
về quy trình xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường quốc gia
8
- Tuân thủ chưa đầy đủ quy định kỹ thuật
về quy trình xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường quốc gia
4
- Không tuân thủ 0
14 Thời gian hoàn thành dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường quốc gia 6
- Đúng tiến độ 6
- Chậm tiến độ đến 15 ngày 3
- Chậm tiến độ trên 15 ngày 0
-- 10 of 12 --
5
Số
TT Tiêu chí, chỉ số Điểm tối đa
(100 điểm) Căn cứ đánh giá
trường.
VII
Tiêu chí 7: Thái độ phục vụ trong quá
trình lập báo cáo hiện trạng môi
trường quốc gia
10
a) Báo cáo định kỳ,
đột xuất của tổ chức
cung ứng dịch vụ;
b) Biên bản kiểm tra
định kỳ hoặc đột xuất
của cơ quan đặt hàng;
hồ sơ nghiệm thu hàng
năm của cấp quản lý;
các văn bản liên quan
khác về yêu cầu đột
xuất của cơ quan đặt
hàng (nếu có);
c) Kế hoạch tự kiểm
tra, giám sát hoạt động
điều tra của tổ chức
cung ứng dịch vụ; biên
bản hoặc tài liệu,
chứng cứ ghi nhận
việc tự kiểm tra, giám
sát của tổ chức cung
ứng dịch vụ.
15
Báo cáo kịp thời các diễn biến trong
quá trình thực hiện dịch vụ; sẵn sàng
đáp ứ ng các yêu cầu đột xuất của cơ
quan đặt hàng
5
- Báo cáo kịp thời, đúng tiến độ, đáp ứng
100% yêu cầu của đơn vị đặt hàng 5
- Báo cáo chưa kịp thời, đúng tiến độ, đáp
ứng từ 70% đến nhỏ hơn 100% yêu cầu
của đơn vị đặt hàng
2
- Không kịp thời, đúng tiến độ, đáp ứng
dưới 70% yêu cầu của đơn vị đặt hàng 0
16
Tự kiểm tra, giám sát quá trình điều
tra, thu thập thông tin lập báo cáo hiện
trạng môi trường quốc gia của tổ chức
cung ứ ng dịch vụ
5
- Tổ chức cung ứng dịch vụ đã thực hiện
giám sát, đôn đốc tiến độ thường xuyên,
đầy đủ
5
- Tổ chức cung ứng dịch vụ có thực hiện
giám sát, đôn đốc tiến độ nhưng chưa đầy
đủ (thiếu 1 trong các loại tài liệu kiểm
chứng)
2
- Tổ chức cung ứng dịch vụ không thực
hiện giám sát, đôn đốc tiến độ 0
VIII Tiêu chí 8: Sản phẩm của dịch vụ lập
báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia 22 a) Quyết định phê
duyệt của cơ quan
quản lý có thẩm quyề n
và danh mục sản phẩm
của nhiệm vụ lập báo
cáo hiện trạng môi
trường quốc gia;
b) Biên bản kiểm tra,
17 Chất lượng sản phẩm 10
- Đạt 10
- Không đạt 0
18 Số lượng sản phẩm 8
- Đầy đủ 100% sản phẩm 8
-- 11 of 12 --
6
Số
TT Tiêu chí, chỉ số Điểm tối đa
(100 điểm) Căn cứ đánh giá
- Từ 70% đến nhỏ hơn 100% sản phẩm 4 nghiệm thu đánh giá
của cơ quan đặt hàng
hoặc cơ quan quản lý
nhà nước có thẩm
quyền;
c) Báo cáo thống kê,
giao nộp sản phẩm của
tổ chức cung ứng dịch
vụ lập báo cáo hiện
trạng môi trường quốc
gia đã được xác nhận
bởi cơ quan có thẩm
quyền.
- Nhỏ hơn 70% sản phẩm 0
19 Tiến độ thực hiện 4
- Đúng tiến độ 4
- Chậm tiến độ đến 15 ngày 2
- Chậm tiến độ trên 15 ngày 0
Tổng số 100
-- 12 of 12 --