CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc2
c 02 ười con, lớn nhất s 2016, ỏ nhất s 2020; t ền án, tiền
sự: Không; b cáo đa áp dụng biệ p áp c ặn cấ đ k ỏ ơ cư trú
và tạm hoãn xuất cảnh. B cáo có mặt tại phiên tòa.
3. Nguyễn Văn H, sinh ngày 15/7/1975; tên gọi khác: Không; giớ t :
Na ; số c cước: 087075011215; ơ s : tỉ Đ áp; ơ t ường trú: Ấp
C, xã B, huyện T, tỉ Đ ng Tháp (nay là ấp C, xã T, tỉ Đ ng Tháp); chỗ ở
hiện nay: Ấp C, xã T, tỉ Đ ng Tháp; quốc t ch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; tôn
giáo: Không; nghề nghiệp: t u ; trì độ học vấn: Không bi t chữ; H1 và
tên cha: Nguyễ 1, k ô xác đ s (đã c t); họ và tên mẹ
Nguyễn Th P, k ô xác đ s (đã c t); Anh (ch ) em ruột: 07 ười,
b cáo co t ứ tư tro a đì ; ợ tên Nguyễn Th P1, s 1982; co
tên Nguyễn Th Ngọc Ý, s 2007; t ền án, tiền sự: Không; b cáo đa
áp dụng biệ p áp c ặn cấ đ k ỏ ơ cư trú v tạm hoãn xuất cảnh. B
cáo có mặt tại phiên tòa.
4. Lê Văn T2, sinh ngày 01/01/1993; tên gọi khác: Không; Giới tính: Nam;
Nơ s : tỉ Đ áp; Nơ t ường trú: Ấp , p ường H, tỉ Đ ng Tháp;
Quốc t ch: Việt Nam; Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; Nghề nghiệp: Làm thuê;
rì độ học vấn: 8/12; Họ và tên cha 1, s 1970 ( ống); Họ và
tên mẹ Nguyễn Th Mỹ C, s 1970 ( ống); b cáo co duy ất trong
a đì ; ợ tên Nguyễn Th Giàu E, s 1996; ền án, tiền sự: ô
cáo v ặt
:
u t sư L1 – p ò u t sư L1 t uộc Đo u t
sư tỉ Đ.
Bị hại:
1. 3, s 1975 .
Nơ cư trú: , p ường H, tỉ Đ ng Tháp.
2. Nguyễ , sinh ngày 12/10/1976 hạ – .
Nơ cư trú: Ấp C, xã T, tỉ Đ ng Tháp.
Người làm chứng:
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.