Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2.
Quyết định số 81/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành bảng giá để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Định và
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 09/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước đây) quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐB QH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh; - TT Phục vụ hành chính công tỉnh; - Lưu: VT, T4. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tuấn Thanh Phụ lục số 01 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ XÂY MỚI HOÀN CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN 58 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH BÌNH ĐỊNH (Ban hành kèm theo
Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Mã hiệu Loại công trình ĐVT Đơn giá N1 - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít đồng/m² sàn 5.949.000 N2 - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1 đồng/m² sàn 4.872.000 N3 - Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matit, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM đồng/m² sàn 4.443.000 N4 - Nhà 1 tầng mái BTCT, khung BTCT, tường xây gạch sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic đồng/m² sàn 5.643.000 N5 - Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, tường xây gạch dày ≥ 150 mm, sê nô BTCT, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít đồng/m² sàn 4.132.000 N6 - Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường xây gạch sơn nước không bả matít đồng/m² sàn 3.641.000 N7 - Nhà 1 tầng, tường xây gạch dày ≥ 150mm quét vôi, nền láng vữa xi măng, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM đồng/m² sàn 3.050.000 N8 - Nhà 1 tầng, tường xây gạch quét vôi, nền láng vữa xi măng, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM đồng/m² sàn 2.618.000 N9 - Nhà 1 tầng, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền láng VXM, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM, xà gồ gỗ mái không quy cách đồng/m² sàn 1.977.000 N10 - Nhà sàn có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 3; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗ ván. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m đồng/m² sàn 3.631.000 N11 - Nhà sàn hoặc nhà chòi hoặc nhà sàn bán kiên cố có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 4 hoặc gỗ tạp hoặc tre; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗ ván hoặc gỗ tạp hoặc tre, nứa. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m đồng/m² sàn 2.849.000 N12 - Nhà 1 tầng, tường đất, tôn hoặc ván, nền láng xi măng, mái tôn hoặc Fibrô XM đồng/m² sàn 1.287.000 N13 - Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông đồng/m² sàn 2.555.000 N14 - Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông đồng/m² sàn 2.281.000 N15 - Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, tường gạch hoặc tôn, nền bê tông đồng/m² sàn 1.874.000 N16 - Nhà rầm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tôn; mái tôn hoặc Fibrô XM; sàn bằng gỗ ván dày 3cm đồng/m² sàn 1.438.000 N17 - Nhà để xe mái tôn hoặc Fibrô XM khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng đồng/m² sàn 781.000 N18 - Mái hiên bằng tôn, hoặc Fibrô XM, nền xi măng đồng/m² sàn 571.000 Ghi chú: - Đơn giá nhà trên là đơn giá tối thiểu xây mới hoàn chỉnh. - Đơn giá 1m² căn hộ nhà chung cư bằng 1,5 lần nhà N1 bảng trên. - Đơn giá 1m² căn hộ nhà tập thể (trừ nhà 01 tầng) bằng nhà N3 bảng trên. Phụ lục số 02 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI; NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN 77 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH GIA LAI (TRƯỚC ĐÂY) (Ban hành kèm theo
Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh) PHẦN 1. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ STT Loại công trình ĐVT Đơn giá A NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI I Nhà ở chung cư Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit có số tầng: 1 Số tầng ≤ 05 tầng đồng/m² sàn 6.467.000 2 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng đồng/m² sàn 7.235.000 3 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng đồng/m² sàn 8.091.000 4 16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng đồng/m² sàn 8.777.000 5 20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng đồng/m² sàn 9.738.000 II Nhà ở riêng lẻ 1 Nhà ở 01 tầng: 1.1 Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp: - Ngói đồng/m² sàn 2.995.000 - Tôn đồng/m² sàn 2.940.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 2.798.000 1.2 Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp: - Ngói đồng/m² sàn 4.420.000 - Tôn đồng/m² sàn 4.338.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 4.317.000 2 Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái: 2.1 Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp: - Ngói đồng/m² sàn 4.594.000 - Tôn đồng/m² sàn 4.338.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 4.123.000 2.2 Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp: - Ngói đồng/m² sàn 4.727.000 - Tôn đồng/m² sàn 4.529.000 2.3 Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước. Gác lửng bằng BTCT. Nền nhà lát gạch ceramic. Mái lợp ngói (kiểu mái thái) đồng/m² sàn 4.916.000 2.4 Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch ceramic, gác lửng bằng BT, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Đóng trần: - Trần tôn đồng/m² sàn 4.747.000 - Trần nhựa đồng/m² sàn 4.420.000 3 Nhà ở 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường xây gạch trát vữa sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái: - Bê tông cốt thép đồng/m² sàn 6.722.000 - Ngói đồng/m² sàn 7.097.000 - Tôn đồng/m² sàn 6.914.000 4 Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic 4.1 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng đồng/m² sàn 6.720.000 4.2 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng đồng/m² sàn 7.392.000 4.3 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng đồng/m² sàn 8.132.000 4.4 Số tầng >15 tầng đồng/m² sàn 8.457.000 5 Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước đồng/m² sàn 7.717.000 6 Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước, mái lợp: - Ngói đồng/m² sàn 8.373.000 - Tôn đồng/m² sàn 7.978.000 7 Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng: 7.1 Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước đồng/m² sàn 7.288.000 7.2 Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước, mái lợp: - Ngói đồng/m² sàn 7.849.000 - Tôn đồng/m² sàn 7.403.000 B NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI I Nhà kho - Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn đồng/m² sàn 2.788.000 - Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn đồng/m² sàn 3.286.000 II Nhà xưởng - Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn đồng/m² sàn 1.402.000 - Khung cột thép hình, tường xây cao < 2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn 2 2.103.000 - Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn đồng/m² sàn 1.201.000 - Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn đồng/m² sàn 2.895.000 III Nhà làm việc 1 Nhà làm việc 01 tầng: 1.1 Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn - Trần thạch cao đồng/m² sàn 4.264.000 - Trần gỗ đồng/m² sàn 4.480.000 - Trần tôn đồng/m² sàn 4.361.000 1.2 Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói - Trần thạch cao đồng/m² sàn 4.301.000 - Trần gỗ đồng/m² sàn 4.523.000 - Trần tôn đồng/m² sàn 4.403.000 2 Nhà làm việc 02 tầng: 2.1 Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm - Trần mái BTCT đồng/m² sàn 6.541.000 - Trần gỗ đồng/m² sàn 5.936.000 - Trần tôn đồng/m² sàn 5.720.000 2.2 Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói - Trần mái BTCT đồng/m² sàn 6.542.000 - Trần gỗ đồng/m² sàn 5.960.000 - Trần tôn đồng/m² sàn 5.782.000 3 Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng: 3.1 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng đồng/m² sàn 6.900.000 3.2 06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng đồng/m² sàn 7.082.000 3.3 Số tầng > 09 tầng đồng/m² sàn 7.188.000 IV Khách sạn Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng: 1 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng đồng/m² sàn 9.774.000 2 06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng đồng/m² sàn 10.485.000 3 Số tầng > 9 tầng đồng/m² sàn 10.695.000 V Nhà tạm 1 Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 1.172.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 1.124.000 - Ngói đồng/m² sàn 1.327.000 2 Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 1.607.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 1.513.000 - Ngói đồng/m² sàn 1.812.000 3 Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 1.520.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 1.390.000 - Ngói đồng/m² sàn 1.690.000 4 Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 1.607.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 1.477.000 - Ngói đồng/m² sàn 1.778.000 5 Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 893.000 - Ngói đồng/m² sàn 990.000 6 Nhà tạm, khung gỗ, vách tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn đồng/m² sàn 1.536.000 7 Nhà tạm, khung thép, vách tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn đồng/m² sàn 1.251.000 8 Nhà tạm, khung thép, vách tôn, nền đất, không đóng trần, mái lợp tôn đồng/m² sàn 1.160.000 9 Nhà tạm, khung gỗ, tường bao xây gạch không tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái: - Tôn đồng/m² sàn 2.090.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 1.921.000 - Ngói đồng/m² sàn 2.312.000 10 Nhà tạm, khung gỗ, tường bao xây gạch tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái: - Tôn đồng/m² sàn 2.180.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 2.012.000 - Ngói đồng/m² sàn 2.403.000 11 Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 594.000 - Ngói đồng/m² sàn 666.000 - Lá cọ, tranh đồng/m² sàn 446.000 12 Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 3.194.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 3.041.000 - Ngói đồng/m² sàn 3.361.000 13 Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, không đóng trần, mái lợp: - Tôn đồng/m² sàn 2.589.000 - Fibrô xi măng đồng/m² sàn 2.454.000 - Ngói đồng/m² sàn 2.781.000 14 Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh đồng/m² sàn 1.452.000 15 Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh đồng/m² sàn 1.308.000 PHẦN 2. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH STT Tên các xã, phường Hệ số 1 Phường Pleiku, phường Hội Phú, phường Thống Nhất, phường Diên Hồng, phường An Phú 1 2 Xã Biển Hồ 1,006 3 Xã Gào 1,007 4 Xã Ia Ko 1,007 5 Xã Ia Hrú 1,008 6 Phường An Bình 1,017 7 Xã Mang Yang 1,021 8 Phường An Khê, xã Cửu An 1,012 9 Phường Ayun Pa, xã Ia Rbol, xã Ia Sao 1,004 10 Xã Chư Sê, xã Bờ Ngoong, xã Al Bá 1,006 11 Xã Phú Túc, xã Ia Dreh, xã Ia Rsai, xã Uar 1,019 12 Xã Phú Thiện, xã Chư A Thai, xã Ia Hiao 1,003 13 Xã Pờ Tó, xã Ia Pa, xã Ia Tul 1,024 14 Xã Kông Chro, xã Ya Ma, xã Chư Krey, xã SRó, xã Đăk Song, xã Chơ Long 1,020 15 Xã Kbang, xã Kông Bơ La, xã Tơ Tung, xã Sơn Lang, xã Đak Rong, xã Krong 1,021 16 Xã Đak Pơ, xã Ya Hội 1,019 17 Xã Lơ Pang, xã Kon Chiêng, xã Hra, xã Ayun 1,023 18 Xã Đak Đoa, xã Kon Gang, xã Ia Băng, xã KDang, xã Đak Sơmei 1,015 19 Xã Đức Cơ, xã Ia Dơk, xã Ia Krêl, xã Ia Pnôn, xã Ia Nan, xã Ia Dom 1,019 20 Xã Chư Prông, xã Bàu Cạn, xã Ia Boòng, xã Ia Lâu, xã Ia Pia, xã Ia Tôr, xã Ia Púch, xã Ia Mơ 1,020 21 Xã Ia Grai, xã Ia Krái, xã Ia Hrung, xã Ia Chia, xã Ia O 1,021 22 Xã Ia Ly, xã Chư Păh, xã Ia Khươl, xã Ia Phí 1,004 23 Xã Chư Pưh, xã Ia Le 1,008 PHỤ LỤC SỐ 03 TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Ban hành kèm theo
Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Thời gian sử dụng Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ Nhà mới, sử dụng dưới 1 năm 100 Từ 1 năm đến dưới 5 năm 85 Từ 5 năm đến dưới 10 năm 70 Từ 10 năm đến dưới 25 năm 50 Từ 25 năm đến dưới 50 năm 35 Từ 50 năm trở lên 25 Ghi chú: Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm mua nhà hoặc năm nhận nhà.