Nghị định40/2020/NĐ-CPBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Nghị quyết Về Kế hoạch đầu tư công năm 2024 vốn ngân sách nhà nước
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phê chuẩn Kế hoạch đầu tư công năm 2024 vốn ngân sách nhà nước
là 22.000.000.000.000 (Hai mươi hai nghìn tỷ đồng). Trong đó:
1. Vốn ngân sách Trung ương: 3.183.860.000.000 đồng (Ba nghìn một trăm
tám mươi ba tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng), chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.
UBND tỉnh thực hiện phân bổ chi tiết và điều chỉnh (nếu có) theo các Quyết định
giao, điều chỉnh của Thủ tướng Chính phủ.
2. Vốn ngân sách địa phương: 18.816.140.000.000 đồng (Mười tám nghìn tám
trăm mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu đồng), gồm:
- Vốn cân đối theo nguyên tắc, tiêu chí: 4.462.719.000.000 đồng (Bốn nghìn
bốn trăm sáu mươi hai tỷ, bảy trăm mười chín triệu đồng)
- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 4.750.000.000.000 đồng (Bốn nghìn
bảy trăm năm mươi tỷ đồng),
- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.880.000.000.000 đồng (Một
nghìn tám trăm tám mươi tỷ đồng),
- Vốn bội chi ngân sách địa phương (vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
vay nước ngoài): 1.001.800.000.000 đồng (Một nghìn không trăm lẻ một tỷ, tám
trăm triệu đồng).
-- 1 of 49 --
2
- Vốn từ nguồn thu Đề án khai thác nguồn lực từ đất: 6.721.621.000.000 đồng
(Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng).
Phân bổ vốn đầu tư theo các dự án, công trình và các huyện, thị xã, thành phố,
chủ đầu tư theo các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI kèm theo.
Điều 2. Cho phép tiếp tục bố trí trong Kế hoạch đầu tư công năm 2024 cho
35 dự án quá thời gian bố trí vốn theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật Đầu tư
công với tổng số vốn bố trí là 2.288.130.000.000 đồng (Hai nghìn hai trăm tám mươi
tám tỷ, một trăm ba mươi triệu đồng).
(Phụ lục XII kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các
Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp
thứ 13 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;
- Lưu: VT, Tn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
-- 2 of 49 --
Phụ lục I
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Stt Danh mục Chủ đầu tư Kế hoạch
2024
TỔNG CỘNG 3.183.860
Hạ tầng kinh tế 3.183.860
Bảo vệ môi trường 245.670
1 Nạo vét, gia cố suối Cái đoạn từ cầu Thợ Ụt
đến sông Đồng Nai
Ban quản lý
dự án ngành
Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn 245.670
Giao thông 2.938.190
2
Dự án thành phần 6: Bồi thường, hỗ trợ và tái
định cư đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình
Dương
Ban quản lý
dự án Đầu tư
xây dựng
công trình
giao thông 1.048.190
3
Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng
Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên
- Phú Giáo - Bàu Bàng
UBND huyện
Phú Giáo
490.000
4
Dự án thành phần 5: Xây dựng đường Vành đai
3 đoạn qua tỉnh Bình Dương (bao gồm nút giao
Tân Vạn và cầu Bình Gởi)
Ban quản lý
dự án Đầu tư
xây dựng
công trình
giao thông 1.400.000
-- 3 of 49 --
Phụ lục II
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG HỢP THEO NGUỒN VỐN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Stt Danh mục
Số
dự
án
Kế hoạch
2024
TỔNG CỘNG 250 18.816.140
I NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 248 16.005.225
Vốn tỉnh tập trung 159 13.606.708
Vốn xổ số kiến thiết 61 1.880.000
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 28 518.517
II VỐN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2 1.001.800
Vốn bội chi ngân sách địa phương 2 1.001.800
III NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN 0 1.809.115
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 1.809.115
-- 4 of 49 --
Phụ lục III
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG HỢP THEO GIAI ĐOẠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Stt Danh mục
Số
dự
án
(*)
Kế
hoạch
2024
TỔNG CỘNG 250 18.816.140
1 Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024 73 3.642.604
2 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024 18 5.924.380
3 Các dự án khởi công mới năm 2024 7 7.270.942
4 Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán 6 15.518
5 Chuẩn bị đầu tư 85 41.580
6 Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến
ngày 31/12/2023 61 112.001
7 Khác (vốn phân cấp cho huyện) 0 1.809.115
-- 5 of 49 --
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG HỢP THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Danh mục
Số
dự
án
Kế hoạch
2024
TỔNG CỘNG 250 18.816.140
I Hạ tầng kinh tế 116 15.303.231
1 Bảo vệ môi trường 7 2.656.060
2 Cấp thoát nước 16 320.401
3 Công nghiệp 1 1.412
4 Giao thông 91 12.324.858
5 Nông, lâm nghiệp 1 500
II Hạ tầng văn hóa - xã hội 115 1.631.724
6 Các khoản chi khác theo quy định 1 3.461
7 Công nghệ thông tin 15 850
8 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 60 1.207.179
9 Sự nghiệp phát thanh truyền hình 3 7.300
10 Sự nghiệp Thể dục Thể thao 6 18.440
11 Sự nghiệp văn hóa thông tin 13 47.800
12 Văn hóa 3 400
13 Y tế 14 346.294
III Quản lý nhà nước - An ninh - Quốc phòng 19 72.070
-- 6 of 49 --
2
14 An ninh 5 15.200
15 Phát triển đô thị thông minh 2 1.100
16 Quản lý nhà nước 5 40.100
17 Quốc phòng 7 15.670
IV Vốn phân cấp theo tiêu chí 0 1.809.115
-- 7 of 49 --
Phụ lục V
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG HỢP THEO CHỦ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Số dự
án
Kế hoạch
2024
TỔNG CỘNG 250 18.816.140
I Khối tỉnh 123 14.086.948
1 Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh 5 1.305.230
2 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao
thông 34 10.554.638
3 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 25 661.110
4 Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn 8 1.437.160
5 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 6 14.923
6 Công an tỉnh 5 15.200
7 Đài Phát thanh và Truyền hình 3 7.300
8 Liên đoàn Lao động tỉnh 1 100
9 Sở Giáo dục và đào tạo 1 50
10 Sở Lao động Thương binh và Xã hội 4 60.276
11 Sở Nội vụ 2 3.100
12 Sở Tài nguyên và Môi trường 1 1.000
13 Sở Thông tin Truyền thông 5 250
14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 13 20.190
15 Sở Xây dựng 1 100
16 Sở Y tế 2 100
-- 8 of 49 --
2
Số dự
án
Kế hoạch
2024
17 Thư viện tỉnh 1 100
18 Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông
thôn 5 5.121
19 Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore 1 1.000
II Khối huyện, thị xã, thành phố 127 4.729.192
20 UBND huyện Bàu Bàng 7 258.023
Vốn tỉnh tập trung 1 50.000
Vốn xổ số kiến thiết 3 85.700
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 3 3.200
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 119.123
21 UBND huyện Bắc Tân Uyên 7 216.023
Vốn tỉnh tập trung 3 34.685
Vốn xổ số kiến thiết 3 48.400
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 1 100
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 132.838
22 UBND huyện Dầu Tiếng 17 560.474
Vốn tỉnh tập trung 5 168.560
Vốn xổ số kiến thiết 8 121.403
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 4 109.917
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 160.594
23 UBND huyện Phú Giáo 17 490.549
Vốn tỉnh tập trung 6 173.612
Vốn xổ số kiến thiết 8 172.400
-- 9 of 49 --
3
Số dự
án
Kế hoạch
2024
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 3 300
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 144.237
24 UBND thành phố Dĩ An 20 727.509
Vốn tỉnh tập trung 8 287.900
Vốn xổ số kiến thiết 10 99.456
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 2 81.600
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 258.553
25 UBND thành phố Tân Uyên 7 345.543
Vốn tỉnh tập trung 1 5.000
Vốn xổ số kiến thiết 4 31.500
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 2 104.000
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 205.043
26 UBND thành phố Thủ Dầu Một 22 677.179
Vốn tỉnh tập trung 9 214.550
Vốn xổ số kiến thiết 8 163.300
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 5 22.600
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 276.729
27 UBND thành phố Thuận An 18 1.015.821
Vốn tỉnh tập trung 8 484.700
Vốn xổ số kiến thiết 7 170.294
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 3 43.000
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 317.827
28 UBND thị xã Bến Cát 12 438.071
Vốn tỉnh tập trung 2 600
-- 10 of 49 --
4
Số dự
án
Kế hoạch
2024
Vốn xổ số kiến thiết 5 89.500
Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 5 153.800
Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 194.171
-- 11 of 49 --
Phụ lục VI
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Stt Danh mục Kế hoạch
2024
TỔNG CỘNG 13.963.839
A Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024 1.728.631
A.1 Bảo vệ môi trường 10.500
1 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm 10.500
A.2 Giao thông 1.554.631
2 Dự án thành phần 6: Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường
Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình Dương 600.000
Vốn tỉnh tập trung 600.000
3 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút
giao Hữu Nghị 40.000
4 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú
đến ngã tư cầu Ông Bố 100.000
5 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ nút giao Tự Do đến
ngã tư Lê Hồng Phong 40.000
6 Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) -
Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương 49.999
7 Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) -
Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai 65.259
8 Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến
đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng 3.800
9
Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân
Định) thuộc tuyến đường Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo -
Bàu Bàng 26.173
10 Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc 168.000
-- 12 of 49 --
2
tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
11 Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến đường
tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng 50.000
12 Đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài 62.000
13 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường
Liên khu 1-5) 22.000
14 Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh 188.000
15 Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến
xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K 105.000
16 Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến 34.400
A.3 Quốc phòng 13.500
17 Xây dựng Nhà truyền thống lực lượng vũ trang tỉnh Bình
Dương. 13.500
A.4 Y tế 150.000
18 Bệnh viện đa khoa 1500 giường 100.000
19
Khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc Khu quy hoạch
chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ
chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh) 50.000
B Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024 5.105.780
B.1 Bảo vệ môi trường 2.595.136
20 Cải thiện môi trường nước tỉnh Bình Dương 1.295.136
21 Nạo vét, gia cố suối Cái đoạn từ cầu Thợ Ụt đến sông Đồng Nai 1.300.000
Vốn tỉnh tập trung 1.300.000
B.2 Cấp thoát nước 100.000
-- 13 of 49 --
3
22 Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát 100.000
B.3 Giao thông 2.360.644
23 Dự án thành phần 5: Xây dựng đường Vành đai 3 đoạn qua
tỉnh Bình Dương (bao gồm nút giao Tân Vạn và cầu Bình Gởi) 786.644
Vốn tỉnh tập trung 359.116
Vốn xổ số kiến thiết 427.528
24 Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên - Đất Cuốc 900.000
25 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 (đoạn từ ngã ba Tân Thành
đến ngã ba Hội Nghĩa) 360.000
26 Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba
giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh 306.000
27 Xây dựng đường Bắc Nam 3 8.000
B.4 Sự nghiệp văn hóa thông tin 40.000
28 Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm
chiến khu D 40.000
B.5 Y tế 10.000
29 Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường 10.000
C Các dự án khởi công mới năm 2024 7.103.942
C.1 Giao thông 6.803.942
30 Dự án thành phần 1: Giải phóng mặt bằng đường Vành đai 4
Thành phố Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn 6.640.042
Vốn tỉnh tập trung 6.191.523
Vốn xổ số kiến thiết 448.519
31 Khu tái định cư công nghiệp An Tây trên địa bàn thị xã Bến Cát 10.000
32 Xây dựng hệ thống thoát nước trên ĐT744 đoạn qua xã Phú
An, An Tây 153.900
-- 14 of 49 --
4
C.2 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 300.000
33 Xây dựng Trường Chính trị chuẩn tỉnh Bình Dương 300.000
D Chuẩn bị đầu tư 15.974
D.1 An ninh 500
34 Camera giám sát an ninh, an toàn giao thông 500
D.2 Giao thông 8.474
35 Giải phóng mặt bằng đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh
- Thủ Dầu Một – Chơn Thành 1.000
36 Khu tái định cư Tân Bình trên địa bàn thành phố Dĩ An 100
37 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bà Lụa đến
cảng An Sơn 900
38 Khu tái định cư 2 trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một tại
phường Phú Thọ 950
39 Khu tái định cư Gò Chai trên địa bàn thành phố Thuận An 950
40 Nâng cấp mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt Sóng
Thần 1.350
41 Nút giao Sóng Thần 1.874
42 Đường Vĩnh Phú 32 50
43 Mở mới đường Đông Tây (từ Quốc lộ 1K đến đường Trần
Hưng Đạo) 100
44 Đường trục chính Đông Tây 100
45 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn giai đoạn 3 (từ Rạch Bảy
Tra đến sông Bà Lụa) 500
46 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ
đường Gia Long đến đường Vĩnh Phú 40) 50
47 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ rạch
Bình Nhâm đến giáp cảng An Sơn) 50
48 Xây dựng cầu Hiếu Liêm 500
D.3 Nông, lâm nghiệp 500
49 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bà Lụa - rạch Vàm Búng 500
-- 15 of 49 --
5
D.4 Quản lý nhà nước 100
50 Xây dựng trụ sở các đơn vị sự nghiệp trong khu vực thành phố
mới 50
51 Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 50
D.5 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.500
52 Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương 2.500
D.6 Sự nghiệp văn hóa thông tin 3.850
53 Khu lưu niệm cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc 2.900
54 Bảo tồn và phát triển làng nghề Sơn mài Tương Bình Hiệp kết
hợp với du lịch thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một 900
55 Trung tâm hoạt động Thanh niên 50
D.7 Y tế 50
56 Bệnh viện tuyến cuối 2000 giường 50
E Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán 9.262
E.1 Giao thông 9.262
57 Cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương 7.262
Vốn tỉnh tập trung 598
Vốn bội chi ngân sách địa phương 6.664
58 Nâng cấp, mở rộng đường phân khu ĐX 144, phường Tương
Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2.000
F Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày
31/12/2023 250
F.1 Giao thông 250
59 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm
đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương 250
-- 16 of 49 --
Phụ lục VII
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Stt Danh mục Nguồn
vốn
Chủ đầu
tư
Kế hoạch
2024
TỔNG CỘNG 9.566.984
A Các dự án dự kiến hoàn thành năm
2024 3.642.604
A.1 Hạ tầng kinh tế 2.480.204
A.1.1 Bảo vệ môi trường 56.080
1 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch
Bình Nhâm
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
ngành
Nông
nghiệp và
Phát triển
nông
thôn 10.500
2
Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn Ngã
Ba Cống đường Thích Quảng Đức (từ
Ngã Ba Cống đến cầu Bà Hên)
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
ngành
Nông
nghiệp và
Phát triển
nông
thôn 45.580
A.1.2 Cấp thoát nước 98.000
3
Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục
thoát nước Bưng Biệp – Suối Cát
(đoạn thuộc thị xã Thuận An)
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thuận
An 10.000
4
Đền bù mở rộng suối Lồ Ồ thuộc dự
án Thoát nước và xử lý nước thải khu
vực Dĩ An
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Dĩ An
8.000
-- 17 of 49 --
2
Stt Danh mục Nguồn
vốn
Chủ đầu
tư
Kế hoạch
2024
5 Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN
Tân Đông Hiệp
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
ngành
Nông
nghiệp và
Phát triển
nông
thôn 80.000
A.1.3 Giao thông 2.326.124
6
Dự án thành phần 6: Bồi thường, hỗ
trợ và tái định cư đường Vành đai 3
đoạn qua tỉnh Bình Dương
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
Đầu tư
xây dựng
công
trình giao
thông 600.000
7 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn
từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thuận
An 40.000
8
Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn
từ cổng chào Vĩnh Phú đến ngã tư cầu
Ông Bố
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thuận
An 100.000
9
Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn
từ nút giao Tự Do đến ngã tư Lê Hồng
Phong
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thuận
An 40.000
10
Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai
(Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây
dựng đường dẫn vào cầu phía Bình
Dương
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
Đầu tư
xây dựng
công
trình giao
thông 49.999
11
Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai
(Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây
dựng cầu vượt sông Đồng Nai
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
Đầu tư
xây dựng
công trình
giao thông 65.259
-- 18 of 49 --
3
Stt Danh mục Nguồn
vốn
Chủ đầu
tư
Kế hoạch
2024
12
Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến
Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực
Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
huyện
Phú Giáo 3.800
13
Xây dựng đường từ Tân Thành đến
cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc
tuyến đường Tạo lực Bắc Tân Uyên -
Phú Giáo - Bàu Bàng
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
huyện
Bắc Tân
Uyên 26.173
14
Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập
đến Bàu Bàng thuộc tuyến đường tạo
lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu
Bàng
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
huyện
Phú Giáo 168.000
15
Xây dựng đường từ Tân Long - Lai
Uyên thuộc tuyến đường tạo lực Bắc
Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
huyện
Bàu Bàng 50.000
16 Đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Dĩ An 62.000
17 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường
Đồng Cây Viết (đường Liên khu 1-5)
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thủ Dầu
Một 22.000
18 Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thuận
An 188.000
19
Tuyến đường trục chính Đông Tây:
đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền
Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Dĩ An 105.000
20 Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã
năm Phước Kiến
Vốn
tỉnh tập
trung
Ban quản
lý dự án
Đầu tư
xây dựng
công trình
giao thông 34.400
21
Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân
(đoạn từ đường Mỹ Phước - Tân Vạn
đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên)
Vốn
tỉnh hỗ
trợ cấp
huyện
UBND
thành phố
Thuận
An 42.450
-- 19 of 49 --
4
Stt Danh mục Nguồn
vốn
Chủ đầu
tư
Kế hoạch
2024
22 Đầu tư vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng,
thoát nước đường Huỳnh Văn Lũy
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
thành phố
Thủ Dầu
Một 40.000
23 Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An
Vốn
tỉnh hỗ
trợ cấp
huyện
UBND
thành phố
Thủ Dầu
Một 10.000
24
Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ
cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng),
phường Chánh Nghĩa
Vốn
tỉnh hỗ
trợ cấp
huyện
UBND
thành phố
Thủ Dầu
Một 10.000
25
Nâng cấp mở rộng đường ĐT.750
(đoạn từ ngã tư Làng 5 đến trung tâm
xã Định Hiệp)
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
huyện
Dầu
Tiếng 10.305
26 Nâng cấp, mở rộng đường 30 tháng 4
Vốn
tỉnh hỗ
trợ cấp
huyện
UBND
thành phố
Dĩ An 81.500
27
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT744
(đoạn từ Km24+460 đến ngã tư Cầu
Cát)
Vốn
tỉnh tập
trung
UBND
huyện
Dầu
Tiếng 150.000
28
Giải phóng mặt bằng công trình
đường tạo lực Bắc
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.