Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
← Trung tâm Tiện ích · Mẫu đơn

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

Hợp tác kinh doanh giữa các bên không thành lập pháp nhân - chia lợi nhuận theo tỷ lệ góp vốn.

Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Điều 504-512; Luật Đầu tư 2020

Mẫu được trình bày theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Times New Roman 13–14pt, A4, lề trên/dưới 25mm - trái 35mm - phải 20mm).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

Số:....../HĐHT-KD

Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại........................

BÊN A:

Họ tên / Tên pháp nhân:............... CCCD/MSDN:......

Địa chỉ:............... ĐT:......

BÊN B:

Họ tên / Tên pháp nhân:............... CCCD/MSDN:......

Địa chỉ:............... ĐT:......

Hai bên thoả thuận:

Điều 1. Mục tiêu hợp tác

Hai bên hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực:........................

Sản phẩm/dịch vụ chính:........................

Điều 2. Vốn góp và tỷ lệ

- Bên A góp:............... đồng =...% tổng vốn

- Bên B góp:............... đồng =...% tổng vốn

- Tổng vốn:............... đồng (Bằng chữ:........................)

- Hình thức góp: ☐ Tiền mặt ☐ Tài sản (mô tả:...............) ☐ Quyền sử dụng đất ☐ Công sức/kinh nghiệm

- Thời hạn góp đủ: ngày.../.../......

Điều 3. Phân chia lợi nhuận và rủi ro

- Lợi nhuận chia theo tỷ lệ vốn góp: Bên A...%, Bên B...%

- Rủi ro/lỗ chia tương ứng tỷ lệ vốn góp

- Kỳ phân chia: ☐ Hằng tháng ☐ Hằng quý ☐ Hằng năm

- Sau khi đã trích các quỹ: dự phòng (...%), tái đầu tư (...%)

Điều 4. Quản lý hoạt động

- Người đại diện chung:........................

- Quyền quyết định:

+ Hoạt động hằng ngày:............... (1 bên/2 bên)

+ Quyết định lớn (mua bán tài sản, vay vốn >............... đồng): cần đồng ý 2 bên

- Cách thức kiểm tra sổ sách:..................

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ chung

- Cùng đóng góp công sức, vốn theo cam kết;

- Bảo mật thông tin kinh doanh;

- Không cạnh tranh trực tiếp với hoạt động hợp tác;

- Cùng chịu trách nhiệm trước bên thứ ba theo tỷ lệ vốn góp.

Điều 6. Thời hạn hợp tác

- Từ ngày.../.../...... đến ngày.../.../......

- Hoặc đến khi đạt mục tiêu kinh doanh.

Điều 7. Chấm dứt hợp tác

Các trường hợp:

- Hết thời hạn;

- Hai bên thoả thuận;

- Một bên vi phạm nghiêm trọng;

- Một bên không có khả năng tiếp tục (chết, phá sản).

Tài sản còn lại sau khi trả nợ + thanh lý chia theo tỷ lệ vốn góp.

Điều 8. Giải quyết tranh chấp

Thương lượng → trọng tài (VIAC) hoặc TAND có thẩm quyền.

Điều 9. Hiệu lực

HĐ có hiệu lực từ ngày ký, lập thành 02 bản.

BÊN A BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên / đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên / đóng dấu)

Điền thông tin vào các chỗ......, in ra và ký. Khi nộp cơ quan, cần kèm bản sao căn cước công dân và tài liệu liên quan theo quy định.