Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
← Trung tâm Tiện ích · Mẫu đơn

Hợp đồng đặt cọc

Đặt cọc để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện một hợp đồng khác (mua bán nhà đất, xe...).

Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Điều 328

Mẫu được trình bày theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Times New Roman 13–14pt, A4, lề trên/dưới 25mm - trái 35mm - phải 20mm).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

Số:....../HĐĐC

Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại........................

BÊN ĐẶT CỌC (Bên A):

Họ tên:..................... CCCD:............

Địa chỉ:.................. Số điện thoại:............

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (Bên B):

Họ tên:..................... CCCD:............

Địa chỉ:.................. Số điện thoại:............

Hai bên thoả thuận:

Điều 1. Đối tượng đặt cọc

Bên A đặt cọc cho Bên B số tiền:............... đồng (Bằng chữ:...............)

Để bảo đảm việc giao kết/thực hiện hợp đồng:........................

Đối tượng giao dịch:........................

Điều 2. Thời hạn đặt cọc

Từ ngày.../.../...... đến ngày.../.../......

Trong thời hạn này hai bên phải hoàn tất việc giao kết hợp đồng chính.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ

- Khi hợp đồng chính được giao kết và thực hiện đúng: tiền cọc được trừ vào tiền thanh toán hoặc trả lại Bên A.

- Nếu Bên A từ chối giao kết: mất cọc.

- Nếu Bên B từ chối giao kết: phải trả lại cọc và một khoản tiền tương đương cọc cho Bên A (trừ trường hợp có thoả thuận khác).

Điều 4. Cam kết

- Bên B cam kết tài sản giao dịch không bị tranh chấp, không bị kê biên.

- Hai bên cam kết thông tin trên là đúng sự thật.

Điều 5. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, lập thành 02 bản có giá trị như nhau.

BÊN ĐẶT CỌC BÊN NHẬN ĐẶT CỌC

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Điền thông tin vào các chỗ......, in ra và ký. Khi nộp cơ quan, cần kèm bản sao căn cước công dân và tài liệu liên quan theo quy định.