Quyết định554/QDBan hành: 25/02/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam
- 中文决定 - 越南
- 日本語決定 - ベトナム
- 한국어결정 - 베트남
- FrançaisDécision - Vietnam
- РусскийРешение - Вьетнам
- EspañolDecisión - Vietnam
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
năm 2026 của Bộ Xây dựng (chi tiết theo biểu đính kèm)
trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Tpublic Bộ Xây dựng (để công khai)
- Lưu VT, KH-TC (Bổng)
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
-- 1 of 4 --
2
Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG
Chương: 019
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH
03 THÁNG ĐẦU NĂM 2026
(theo Quyết định số /QĐ-BXD ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung Dự toán
năm
Thực hiện
3 tháng
đầu năm
Thực
hiện/Dự
toán năm
(tỷ lệ %)
Thực hiện năm
nay so với cùng
kỳ năm trước
(tỷ lệ %)
1 2 3 4 5 6
A TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP
NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ
I Số thu phí, lệ phí 28.409.084 5.532.708 19,48%
1 Lệ phí 219.686 46.476 21,16%
2 Phí 28.189.398 5.486.232 19,46%
II Chi từ nguồn thu phí được
để lại
204 0 0,00%
1 Chi sự nghiệp 204 0 0,00%
a Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
204 0 0,00%
b Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
2 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự
chủ
b Kinh phí không thực hiện chế
độ tự chủ
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách
nhà nước
28.408.880 5.532.708 19,48%
1 Lệ phí 219.686 46.476 21,16%
2 Phí 28.189.194 5.486.232 19,46%
B DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
19.013.113 3.274.502 17,22%
I Nguồn ngân sách trong nước 19.013.113 3.274.502 17,22%
1 Chi quản lý hành chính 2.038.110 229.376 11,25%
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự
chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế
độ tự chủ
2 Chi sự nghiệp khoa học và
công nghệ
72.903 9.126 12,52%
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học công nghệ
65.925 9.126 13,84%
-- 2 of 4 --
3
Số
TT
Nội dung Dự toán
năm
Thực hiện
3 tháng
đầu năm
Thực
hiện/Dự
toán năm
(tỷ lệ %)
Thực hiện năm
nay so với cùng
kỳ năm trước
(tỷ lệ %)
- Nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp cơ sở
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên theo chức năng
6.978 0 0,00%
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào
tạo và dạy nghề
704.660 70.511 10,01%
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
221.296 50.503 22,82%
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
483.364 20.008 4,14%
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
390 132 33,85%
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
390 132 33,85%
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế 16.190.700 2.965.357 18,32%
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
212.585 38.344 18,04%
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
15.978.115 2.927.013 18,32%
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi
trường
6.350 0 0,00%
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
6.350 0 0,00%
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
-- 3 of 4 --
4
Số
TT
Nội dung Dự toán
năm
Thực hiện
3 tháng
đầu năm
Thực
hiện/Dự
toán năm
(tỷ lệ %)
Thực hiện năm
nay so với cùng
kỳ năm trước
(tỷ lệ %)
9 Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
-- 4 of 4 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (1)