Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hoá thủ tục
hành chính nội bộ ngành Xây dựng trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
-- 1 of 17 --
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, pmtrang
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 2 of 17 --
3
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
NGÀNH XÂY DỰNG TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
TT Tên thủ tục hành chính Cơ quan
giải quyết
Nội dung rà
soát
Nội dung đề
xuất đơn
giản hoá
I Lĩnh vực Hàng hải và
Đường thủy nội địa
1
Quyết định tần suất khảo sát
luồng đường thủy nội địa
địa phương
UBND cấp
tỉnh
Số lượng hồ
sơ: không
quy định
Số lượng hồ
sơ: 01 bộ
II Lĩnh vực Nhà ở
1
Trình Thủ tướng Chính phủ
cho phép chuyển đổi công
năng đối với nhà ở quy định
tại các điểm a, điểm b khoản
1 Điều 57 của Nghị định số
95/2024/NĐ-CP
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
30 ngày
Thời gian giải
quyết: 28
ngày
2
Quyết định chủ trương đầu
tư dự án đầu tư xây dựng
nhà ở công vụ thuộc địa
phương quản lý
HĐND cấp
tỉnh hoặc
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
10 ngày
Thời gian giải
quyết: 08
ngày
3
Quyết định đầu tư và quyết
định chủ đầu tư dự án đầu tư
xây dựng nhà ở công vụ
thuộc địa phương quản lý
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
-- 3 of 17 --
4
TT Tên thủ tục hành chính Cơ quan
giải quyết
Nội dung rà
soát
Nội dung đề
xuất đơn
giản hoá
4
Đề nghị quyết định chủ
trương đầu tư dự án mua nhà
ở thương mại làm nhà ở
công vụ thuộc địa phương
quản lý
HĐND cấp
tỉnh hoặc
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
5
Quyết định đầu tư dự án
mua nhà ở thương mại làm
nhà ở công vụ thuộc địa
phương quản lý
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
30 ngày
Thời gian giải
quyết: 28
ngày
6
Thuê nhà ở thương mại làm
nhà ở công vụ thuộc địa
phương quản lý
UBND cấp
tỉnh
Số lượng hồ
sơ: không
quy định
Số lượng hồ
sơ: 01 bộ
7
Đặt hàng mua nhà ở thương
mại để làm nhà ở phục vụ tái
định cư
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
45 ngày
Thời gian giải
quyết: 43
ngày
8 Mua nhà ở thương mại để
làm nhà ở phục vụ tái định cư
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
45 ngày
Thời gian giải
quyết: 43
ngày
9
Chuyển đổi công năng nhà ở
đối với nhà ở xây dựng trong
dự án được đầu tư bằng
nguồn vốn đầu tư công thuộc
thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
45 ngày
Thời gian giải
quyết: 43
ngày
10
Chấp thuận nhà đầu tư dự án
cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư đối với trường hợp
có 01 nhà đầu tư quan tâm
đáp ứng điều kiện theo quy
định của Chính phủ
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
11 Thu hồi nhà ở thuộc tài sản
công
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
60 ngày
Thời gian giải
quyết: 58
ngày
-- 4 of 17 --
5
TT Tên thủ tục hành chính Cơ quan
giải quyết
Nội dung rà
soát
Nội dung đề
xuất đơn
giản hoá
12
Cưỡng chế thu hồi nhà ở
thuộc tài sản công UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
20 ngày
Thời gian giải
quyết: 18
ngày
13
Xây dựng chương trình phát
triển nhà ở cấp tỉnh
(6.001430)
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
14
Xây dựng kế hoạch phát
triển nhà ở cấp tỉnh
(6.001432)
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
15
Điều chỉnh chương trình
phát triển nhà ở cấp tỉnh
(6.001434)
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
16
Điều chỉnh kế hoạch phát
triển nhà ở cấp tỉnh
(6.003655)
UBND cấp
tỉnh
Thời gian
giải quyết:
15 ngày
Thời gian giải
quyết: 13
ngày
17
Lập, phê duyệt Đề án bán
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực
lượng vũ trang nhân dân
thuộc tài sản công đang cho
thuê
Đại diện
chủ sở hữu
nhà ở
Thời gian
giải quyết:
35 ngày
Thời gian giải
quyết: 33
ngày
18 Chuyển đổi công năng nhà ở
thuộc tài sản công
Đại diện
chủ sở hữu
nhà ở
Thời gian
giải quyết:
30 ngày
Thời gian giải
quyết: 28
ngày
III Lĩnh vực tổ chức cán bộ
1
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành giao thông
vận tải
- Các đơn
vị sự
nghiệp trực
thuộc Sở
Xây dựng
- UBND
tỉnh
Số lượng hồ
sơ: không
quy định
Số lượng hồ
sơ: 01 bộ
IV Lĩnh vực Phát triển đô thị
-- 5 of 17 --
6
TT Tên thủ tục hành chính Cơ quan
giải quyết
Nội dung rà
soát
Nội dung đề
xuất đơn
giản hoá
1 Phê duyệt chương trình phát
triển đô thị
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thời gian
giải quyết:
30 ngày làm
việc
Thời gian giải
quyết: 28
ngày làm việc
2 Phê duyệt kế hoạch phát
triển đô thị
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
hoặc Ủy
ban nhân
dân cấp xã
(trường hợp
được phân
cấp)
Thời gian
giải quyết:
42 ngày làm
việc
Thời gian giải
quyết: 40
ngày làm việc
3 Công nhận đô thị loại II, loại
III
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thời gian
giải quyết:
69 ngày làm
việc
Thời gian giải
quyết: 67
ngày làm việc
4 Công nhận trình độ phát
triển đô thị
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thời gian
giải quyết:
73 ngày làm
việc
Thời gian giải
quyết: 71
ngày làm việc
-- 6 of 17 --
7
PHẦN II. PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Thủ tục: Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thủy nội địa địa
phương
1.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm số lượng hồ sơ từ không quy định cụ thể là 01 bộ.
- Lý do: Giúp cho tổ chức, cá nhân xác định được số lượng hồ sơ cần chuẩn
bị để nộp hạn chế tình trạng đi lại bổ sung hồ sơ, giảm chi phí đi lại.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 200.000 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 100.000 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 100.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%
II. LĨNH VỰC NHÀ Ở
1. Thủ tục: Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công
năng đối với nhà ở quy định tại các điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 của Nghị
định số 95/2024/NĐ-CP
1.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 28 ngày, kể từ
ngày nhận được văn bản cho phép chuyển đổi của Thủ tướng Chính phủ.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống 28 ngày nhằm
rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan nhà
nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân
trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 2.710.428 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 2.529.733 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 6,67%
-- 7 of 17 --
8
2. Thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà
ở công vụ thuộc địa phương quản lý
2.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống còn 08 ngày, kể từ
ngày Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc giao Ủy ban nhân dân cùng cấp nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày nhằm
rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan nhà
nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân
trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 903.476 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 722.781 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%
3. Thủ tục: Quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư
xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý
3.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, kể từ
ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 1.355.214 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 1.174.519 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,33%
4. Thủ tục: Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở
thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý
4.1. Nội dung đơn giản hoá
-- 8 of 17 --
9
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 1.355.214 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 1.174.519 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,33%
5. Thủ tục: Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở
công vụ thuộc địa phương quản lý
5.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 28 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 28 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 2.710.428 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 2.529.733 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 6,67%
6. Thủ tục: Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa
phương quản lý
6.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm số lượng hồ sơ từ không quy định cụ thể là 01 bộ.
- Lý do: Giúp cho tổ chức, cá nhân xác định được số lượng hồ sơ cần chuẩn
bị để nộp hạn chế tình trạng đi lại bổ sung hồ sơ, giảm chi phí đi lại.
6.2. Kiến nghị thực thi
-- 9 of 17 --
10
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 200.000 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 100.000 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 100.000 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%
7. Thủ tục: Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái
định cư
7.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 45 ngày xuống còn 43 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 45 ngày xuống còn 43 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
7.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 4.065.642 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 3.884.947 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 4,44%
8. Thủ tục: Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
8.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 45 ngày xuống còn 43 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 45 ngày xuống còn 43 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
8.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 4.065.642 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 3.884.947 đồng/năm
-- 10 of 17 --
11
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 4,44%
9. Thủ tục: Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong
dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
9.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 45 ngày xuống còn 43 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 45 ngày xuống còn 43 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
9.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 4.065.642 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 3.884.947 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 4,44%
10. Thủ tục: Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện
theo quy định của Chính phủ
10.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
10.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
10.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 1.355.214 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 1.174.519 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,33%
-- 11 of 17 --
12
11. Thủ tục: Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
11.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 60 ngày xuống còn 58 ngày (Đối
với việc thu hồi nhà ở không phải là căn hộ chung cư), kể từ ngày đơn vị quản lý
vận hành nhà ở phát hiện nhà ở thuộc trường hợp bị thu hồi.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 60 ngày xuống còn 58 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
11.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
11.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 5.420.856 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 5.240.161 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 3,33%
12. Thủ tục: Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
12.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống còn 18 ngày, kể từ
ngày hết hạn bàn giao nhà ở theo quyết định thu hồi nhà ở.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống còn 18 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
12.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
12.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 1.806.952 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 1.626.257 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%
13. Thủ tục: Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
(6.001430)
13.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, kể từ
ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở.
-- 12 of 17 --
13
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
13.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
13.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 1.355.214 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 1.174.519 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,33%
14. Thủ tục: Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh (6.001432)
14.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, kể từ
ngày nhận được tờ trình của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 13 ngày
nhằm rút ngắn quy trình xử lý, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan
nhà nước; qua đó giảm chi phí thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
14.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Áp dụng ngay sau khi quyết định này được phê duyệt.
14.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
- Chi phí thực hiện TTHC NB trước khi đơn giản hoá: 1.355.214 đồng/năm
- Chi phí thực hiện TTHC NB sau khi đơn giản hoá: 1.174.519 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 180.695 đồng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,33%
15. Thủ tục: Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
(6.001434)
15.1. Nội dung đơn giản hoá
- Sửa đổi: Giả