Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Chủ tịch Ủ y
ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nội vụ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
606
08 7
-- 1 of 55 --
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
––––––––––––––––––––––––
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thự c hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
1
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ (cấp
tỉnh)
1.013017
60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
2
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý
quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng
quản lý quỹ (cấp tỉnh)
60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
606
08 7
-- 2 of 55 --
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thự c hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
1.013018 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
3
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
(cấp tỉnh)
1.013019
60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
4
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
(cấp tỉnh)
1.013020
60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
-- 3 of 55 --
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thự c hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
5
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt động (cấp tỉnh)
1.013021
60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
6
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt
động quỹ (cấp tỉnh)
1.013022
60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
-- 4 of 55 --
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thự c hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
7 Quỹ tự giải thể (cấp tỉnh)
1.013023 60 ngày
1/2 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Sở Nội vụ
52 ngày
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức, biên chế phân công thụ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 43,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 03 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày.
07 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
1/2 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
8
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập từ 90 ngày trở
lên
1.013727
05 ngày làm
việc
1/2 ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
-- 5 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: 1/4 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
1/2 ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
9
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài của
tổ chức, cá nhân Việt
Nam đầu tư ra nước
ngoài
1.013728
05 ngày
làm việc
1/2 ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: 1/4 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày làm việc.
-- 6 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
1/2 ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
10
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài của
doanh nghiệp Việt
Nam trúng thầu, nhận
thầu công trình, dự án
ở nước ngoài
1.013729
05 ngày
làm việc
1/2 ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: 1/4 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
1/2 ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
11
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng từ 90
ngày trở lên)
1.013730
05 ngày
làm việc
1/2 ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: 1/4 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
-- 7 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
1/2 ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
12
Đăng ký hoạt động
dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm
giúp việc gia đình ở
nước ngoài
1.013731
05 ngày
làm việc
1/2 ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: 1/4 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
1/2 ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
13
Xác nhận danh sách
người lao động Việt
Nam đi làm giúp việc
gia đình ở nước ngoài
1.013732
05 ngày
làm việc
½ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ¼ ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
-- 8 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ¼ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ½ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
½ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
14
Chuẩn bị nguồn lao
động của doanh
nghiệp hoạt động dịch
vụ đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp
đồng
1.013733
05 ngày
làm việc
½ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ¼ ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ¼ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ½ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
½ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
15
Báo cáo giải trình nhu
cầu, thay đổi nhu cầu
sử dụng người lao
động nước ngoài
10 ngày
làm việc
½ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
6 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ½ ngày
làm việc.
-- 9 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
1.013718 2.2. Chuyên viên giải quyết: 4 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ½ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ½ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
3 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
½ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
16
Xác nhận người lao
động nước ngoài
không thuộc diện cấp
giấy phép lao động
1.013719
05 ngày
làm việc
½ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ¼ ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ¼ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ½ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
½ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
17
Cấp giấy phép lao
động cho người lao
động nước ngoài làm
05 ngày
làm việc
½ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ¼ ngày
-- 10 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
việc tại Việt Nam
1.013720
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ¼ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ½ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
½ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
18
Cấp lại giấy phép lao
động cho người lao
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
1.013721
03 ngày
làm việc
¼ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
02 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ½ ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: ½ ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ¼ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ¼ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
½ ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
¼ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
19 Gia hạn giấy phép lao
động cho người lao
05 ngày
làm việc
½ ngày làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
-- 11 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
1.013722 03 ngày làm
việc
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm phân công thụ lý: ¼ ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: ¼ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: ½ ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: ½
ngày làm việc.
01 ngày làm
việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản
½ ngày làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
20
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm,
hàng hoá nhóm 2 nhập
khẩu
1.013723
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
đăng ký
kiểm tra
chất lượng
hàng hóa
nhập khẩu
0,5 giờ làm
việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Nội vụ
04 giờ làm việc Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh.
03 giờ làm việc Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
0,5 giờ làm
việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-- 12 of 55 --
STT Tên thủ tục hành
chính
Thời
gian giải
quyết
TTHC
theo quy
định
Thời
gian
thự c
hiện
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
1
Xác định danh tính
hài cố t liệt sĩ còn
thiếu thông tin
bằng phương pháp
thực chứng
1.010795
35 Ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
giấy tờ
½ ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ cấp giấy giới thiệu,
chuyển đến Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gố c.
4,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gố c thẩm định hồ sơ, giải quyết: 4,5 ngày làm
việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Thi đua, Khen thưởng và Người có công phân công thụ lý: ½
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên Phòng Thi đua, Khen thưởng và Người có công giải quyết: 2,5 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Phòng Thi đua, Khen thưởng và Người