Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ của các
cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 4569/QĐ -BNNMT
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 1 of 17 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
STT Tên TTHC Căn cứ pháp lý quy định
TTHC Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
I Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
1
Ban hành kế hoạch xử lý,
cải tạo và phục hồi ô nhiễm
môi trường đất đặc biệt
nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3
Điều 15. của Luật Bảo vệ
môi trường quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 19
Luật Bảo vệ môi trường và
khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP .
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Điều 36, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2
Xây dựng kế hoạch xử lý,
cải tạo và phục hồi ô nhiễm
môi trường đất đặc biệt
nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3
Điều 15. của Luật Bảo vệ
môi trường quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 19
Luật Bảo vệ môi trường và
khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ -CP .
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
- Khoản 1, Điều 37, Nghị định
số 136/2025/NĐ -CP
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
II Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã
1
Công bố sự cố môi trường
theo quy định tại khoản 2
Điều 125. Luật Bảo vệ môi
trường.
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 6, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
-- 2 of 17 --
2
STT Tên TTHC Căn cứ pháp lý quy định
TTHC Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
2
Ban hành kế hoạch phục hồi
môi trường theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 126
Luật Bảo vệ môi trường
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 8, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
3
Ban hành kế hoạch cải tạo,
phục hồi môi trường đối với
sự cố chất thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 14 Quyết
định số 11/2025/QĐ -TTg
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 8, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
4
Ban hành kế hoạch ứng phó
sự cố môi trường theo quy
định tại khoản 2 Điều 127
Luật Bảo vệ môi trường.
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 9, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
5
Tiếp nhận đăng ký môi
trường đối với các dự án, cơ
sở thuộc đối tượng theo quy
định tại khoản 4 Điều 41
Luật Bảo vệ môi trường, trừ
các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 26 Nghị
định này.
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 1 Điều 29 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT.
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
6
Thành lập tổ công tác xác
định nguyên nhân sự cố chất
thải cấp xã ngay sau khi sự
cố xảy ra theo quy định tại
khoản 1 Điều 9 của Quy chế
ứng phó sự cố chất thải ban
hành kèm theo số
11/2025/QĐ-TTg ngày 23
tháng 4 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
Khoản 5 Điều 29 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
-- 3 of 17 --
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Ban hành kế hoạ ch xử lý, cải tạ o và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng
a. Trình tự thự c hiện
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô
nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (sau đây viết tắt là kế hoạch).
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn lập xây dựng kế hoạch.
- Bước 2: Lập kế hoạch
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
phố i hợp với đơn vị tư vấn lập kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh đố i với dự thảo kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến góp ý, cơ quan chủ trì lập kế hoạch có trách nhiệm
tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, hoàn thiện dự thảo kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định kế hoạch.
Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch có trách
nhiệm hoàn thiện kế hoạch theo ý kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) tham mưu
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch.
- Bước 6: Công bố kế hoạch.
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
phố i hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức công bố
kế hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b. Cách thức thự c hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hạ n giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thự c hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì xây dựng kế hoạch.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
-- 4 of 17 --
4
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Bảo vệ môi trường)
- Cơ quan phố i hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
g. Kết quả thự c hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt kế hoạch.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thự c hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Điều 36 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
2. Xây dự ng kế hoạ ch xử lý, cải tạ o và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng
a. Trình tự thự c hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì
thực hiện nhiệm vụ xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường
đất đặc biệt nghiêm trọng (sau đây viết tắt là kế hoạch).
- Bước 2: Xây dựng thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
xây dựng nội dung thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương, dự toán nhiệm vụ
- Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì
xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung/hạng mục công việc
trong nhiệm vụ trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Bước 5: Tổ lựa chọn đơn vị thực hiện các nội dung nhiệm vụ
- Bước 6: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã được phê duyệt
- Bước 7: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì
thực hiện nhiệm vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ,
trong đó sản phẩm chính là Dự thảo kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi
trường đất đặc biệt nghiêm trọng.
b. Cách thức thự c hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
-- 5 of 17 --
5
d. Thời hạ n giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thự c hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì xây dựng kế hoạch.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì xây dựng kế hoạch.
- Cơ quan phố i hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
g. Kết quả thự c hiện thủ tục hành chính: Nhiệm vụ được nghiệm thu, phê duyệt
hoàn thành.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thự c hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Khoản 1 Điều 37 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. Công bố sự cố môi trường
a. Trình tự thự c hiện:
Bước 1: Xác minh
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã phố i hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
xảy ra sự cố trực tiếp xác minh sự cố xảy ra.
Bước 2: Công bố sự cố môi trường cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã công bố sự cố môi trường cấp xã sau khi xác minh sự cố
xảy ra.
b. Cách thức thự c hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hạ n giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thự c hiện thủ tục hành chính:
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự cố .
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
-- 6 of 17 --
6
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Ban Chỉ huy Phòng thủ
dân sự cấp xã, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị nơi xảy ra sự cố .
- Cơ quan phố i hợp: Các phòng có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thự c hiện thủ tục hành chính: Công bố sự cố môi trường cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thự c hiện thủ tục hành chính: Khi xảy ra sự cố chất thải
cấp xã.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải.
02. Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường
a. Trình tự thự c hiện:
Bước 1: Công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng
phó sự cố môi trường cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành kế hoạch phục hồi môi trường cấp xã sau khi
kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
b. Cách thức thự c hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hạ n giải quyết:
30 ngày kể từ ngày công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường.
đ. Đối tượng thự c hiện thủ tục hành chính:
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự cố .
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
-- 7 of 17 --
7
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự cố .
- Cơ quan phố i hợp: Các phòng có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thự c hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch phục hồi môi trường sau sự cố môi trường cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thự c hiện thủ tục hành chính:
Sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải.
03. Ban hành kế hoạ ch cải tạ o, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải
a. Trình tự thự c hiện:
Bước 1: Công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng
phó sự cố chất thải cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường cấp xã
sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải cấp xã.
b. Cách thức thự c hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hạ n giải quyết:
30 ngày kể từ ngày công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải.
đ. Đối tượng thự c hiện thủ tục hành chính:
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự cố .
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
-- 8 of 17 --
8
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự cố .
- Cơ quan phố i hợp: Các cơ quan có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thự c hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đố i với sự cố chất thải cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thự c hiện thủ tục hành chính:
Sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải cấp xã.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải.
04. Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
a. Trình tự thự c hiện:
Bước 1: Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường xây dựng kế
hoạch ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
b. Cách thức thự c hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hạ n giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thự c hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị xã, phường
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
-- 9 of 17 --
9
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường
- Cơ quan phố i hợp: Các phòng liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thự c hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thự c hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải.
05. Tiếp nhậ n đăng ký môi trường
a. Trình tự , cách thức thự c hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ đăng ký môi trường đến Ủy ban nhân dân cấp
xã thông qua một trong các hình thức sau:
+ Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã;
+ Qua đường