Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Kiểm
lâm; Lâm nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Khoa học Công nghệ và
Môi trường; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Nông nghiệp; Biển và
hải đảo; Hoạt động xây dựng; Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phố i hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ
Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thố ng thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đố c Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đố c Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 1 of 79 --
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP; KIỂM LÂM, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; NÔNG NGHIỆP;
BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; ĐỊA CHẤT
VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VỊ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP; KIỂM
LÂM ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (06 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
1
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục
Công ước Cites
3.000496.H21
1.1. Trường hợp không kiểm tra thực tế (không bao gồm trường hợp nuôi,
trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam
và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật,
thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước
và xuấ t khẩu). Quyết định
số 678/QĐ -
UBND
ngày
13/7/2025
03 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ)
0,25 ngày
làm việc
A. Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận, giải
quyết: 1,75 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
ký duyệt: 0,5
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
-- 2 of 79 --
2
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
rừng và bảo tồn thiên nhiên kiểm tra
và thông qua kết quả: 0,5 ngày làm
việc.
0,25 ngày
làm việc
B. Chi cục Thủy sản tiếp nhận, giải
quyết: 1,75 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy
sản phân công thụ lý: 0,25 ngày làm
việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy
sản kiểm tra và thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo Chi
cục Thủy sản
ký duyệt: 0,5
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
1.2. Trường hợp kiểm tra thực tế
15 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ)
0,5 ngày
làm việc
A. Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận, giải
quyết: 12 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thụ lý: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên kiểm tra
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
ký duyệt: 02
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
-- 3 of 79 --
3
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
và thông qua kết quả: 01 ngày làm
việc.
0,5 ngày
làm việc
B. Chi cục Thủy sản tiếp nhận, giải
quyết: 12 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy
sản phân công thụ lý: 01 ngày làm
việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy
sản kiểm tra và thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
Lãnh đạo Chi
cục Thủy sản
ký duyệt: 02
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
2
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn
vốn trồng rừng
1.011470.000.00.00.H21
2.1. Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án
khai thác
Quyết định
số 678/QĐ -
UBND ngày
13/7/2025
10 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được
hồ sơ hợp
lệ)
0,5 ngày
làm việc
Chi cục Kiểm lâm thẩm định hồ sơ,
giải quyết: 08 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
phát triển rừng phân công thụ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
phát triển rừng thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo Sở
ký duyệt: 01
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
-- 4 of 79 --
4
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.2. Đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác
07 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được
hồ sơ hợp
lệ)
0,5 ngày
làm việc
Chi cục Kiểm lâm thẩm định hồ sơ,
giải quyết: 05 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
phát triển rừng phân công thụ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
phát triển rừng thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
Lãnh đạo Sở
ký duyệt: 01
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
3
Xác nhận bảng kê lâm
sản
1.000045.000.00.00.H21
3.1. Trường hợp không phải xác minh Quyết định
số 678/QĐ -
UBND ngày
13/7/2025
02 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
0,25 ngày
làm việc
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (cơ quan
Kiểm lâm sở tại) 1 giải quyết 1,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
1 23 Hạt kiểm lâm khu vực: Hoài Nhơn; An Nhơn; Phù Cát; Phù Mỹ; Tây Sơn; Tuy Phước – Quy Nhơn; Hoài Ân; Vân Canh; Vĩnh Thạnh; An Lão; An Khê; Ayun Pa; Chư Sê; Đak
Đoa; Kbang; Kông Chro; Mang Yang; Chư Păh; Ia Grai; Đức Cơ; Chư Prông; Ia Pa; Phú Túc.
-- 5 of 79 --
5
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
nhận
được hồ
sơ hợp lệ)
công Kiểm lâm viên thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc.
3.2. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
03 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ hợp lệ)
0,25 ngày
làm việc
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (cơ quan
Kiểm lâm sở tại) giải quyết 2,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
công Kiểm lâm viên thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
3.3. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp
04 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ hợp lệ)
0,25 ngày
làm việc
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (Cơ quan
Kiểm lâm sở tại) giải quyết 3,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
công Kiểm lâm viên thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
4 Phê duyệt phương án 06 ngày 0,25 ngày 23 Hạt Kiểm lâm khu vực (Cơ quan Lãnh đạo 0,25 ngày Quyết định
-- 6 of 79 --
6
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
1.000047.000.00.00.H21
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ hợp lệ)
làm việc Kiểm lâm sở tại) giải quyết 05 ngày
làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
công Kiểm lâm viên thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày
làm việc.
Hạt Kiểm lâm:
0,5 ngày
làm việc
làm việc số 678/QĐ -
UBND ngày
13/7/2025
5
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
3.000160.000.00.00.H21
2,5 ngày
làm việc
5.1. Đối với trường hợp không kiểm tra, xác minh
Quyết định
số 678/QĐ -
UBND ngày
13/7/2025
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Kiểm lâm (Phòng Xử lý vi
phạm về lâm nghiệp) giải quyết cụ
thể: 1,75 ngày làm việc:
1. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp phân công thụ lý: 0,125
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp duyệt kết quả: 0,125
ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
6,5 ngày
làm việc
5.2. Đối với trường hợp phải kiểm tra, xác minh
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Kiểm lâm (Phòng Xử lý vi
phạm về lâm nghiệp) giải quyết cụ
thể: 5,75 ngày làm việc:
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm:
0,25 ngày
0,25 ngày
làm việc
-- 7 of 79 --
7
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
1. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp phân công thụ lý: 0,125
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày
làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp duyệt kết quả: 0,125
ngày làm việc
làm việc
6
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ
lục Công ước CITES
1.004819.H21
03 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ hợp lệ)
6.1. Trường hợp không kiểm tra thực tế : Nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES có phân bố tự nhiên tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì
mục đích thương mại trong nước và xuấ t khẩu)
Quyết định
số 678/QĐ -
UBND ngày
13/7/2025 0,25 ngày
làm việc
A. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Quản
lý Bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên) giải quyết: 2,25 ngày làm
việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75
ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
ký duyệt kết
quả: 0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
-- 8 of 79 --
8
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
0,25 ngày
làm việc
B. Chi cục Thủy sản (Phòng Nuôi
trồng thủy sản) giải quyết: 2,25 ngày
làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy
sản phân công thụ lý: 0,25 ngày làm
việc .
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75
ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy
sản thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
Lãnh đạo Chi
cục Thủy sản
ký duyệt kết
quả: 0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc
(kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ hợp lệ)
6.2. Trường hợp kiểm tra thực tế:
0,5 ngày
làm việc
A. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Quản
lý Bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên) giải quyết: 13 ngày làm việc,
cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo
vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm
tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
thực hiện kiểm tra thực tế, cụ thể:
2.2.1. Chuyên viên giải quyết,
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
duyệt kết quả:
01 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
-- 9 of 79 --
9
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
tham mưu lãnh đạo thành lập
đoàn kiểm tra thực tế điều kiện nuôi
và báo cáo kết quả: 11,5 ngày làm
việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo
vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên thông
qua kết quả: 01 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
B. Chi cục Thủy sản (Phòng Nuôi
trồng thủy sản) giải quyết: 13 ngày
làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
thủy sản phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm
tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
thực hiện kiểm tra thực tế, cụ thể:
2.2.1. Chuyên viên giải quyết,
tham mưu lãnh đạo thành lập
đoàn kiểm tra thực tế điều kiện nuôi
và báo cáo kết quả: 11,5 ngày làm
việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
thủy sản thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Lãnh đạo Chi
cục Thủy sản
duyệt kết quả:
01 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
-- 10 of 79 --
10
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC
được công
bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phậ n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phục vụ
HCC tỉnh)
(3D)
Bộ phậ n
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
Tổng cộng: 06 TTHC
-- 11 of 79 --
11
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ
KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (04 TTHC)
STT (1)
Tên thủ tục hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC)
1
Kiểm tra chất lượng muối
nhập khẩu
1.003524.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
01 giờ
làm việc
Chi cục Quản lý chất lượng
Nông Lâm sản và Thủy sản
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 05 giờ làm việc, cụ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 01 giờ làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 03
giờ làm việc
3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 01 giờ làm việc
Lãnh đạo Chi
cục Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thủy
sản:
01 giờ
làm việc
01 giờ
làm việc
Quyết định
số 347/QĐ -
UBND ngày
12/4/2025
2
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm muối
nhập khẩu
1.003486.000.00.00.H21
2.1. Đối với phương thức kiểm tra thông thường
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Quản lý chất lượng
Nông Lâm sản và Thủy sản
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 02 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0.25 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 1.5
ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thủy
sản :
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 347/QĐ -
UBND ngày
12/4/2025
-- 12 of 79 --
12
STT (1)
Tên thủ tục hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
HCC tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0.25 ngày làm việc
2.2. Đối với phương thức kiểm tra chặt
07 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cục Quản lý chất lượng
Nông Lâm sản và Thủy sản
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 5,5 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thủy
sản:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (02 TTHC)
3
Cấp giấy chứng nhận xuất
xứ (hoặc Phiếu