# Văn bản — Lang Son
---
PHỤ LỤC 01. BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1847/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Hạng mục đất Diện tích
(ha) Tỷ lệ (%) Chỉ tiêu
(m2/ng) Quy mô Đơn vị
tính
Dân số, lao động 130.000 Người, lđ
Tổng cộng (A+B) 4.900,00
A Khu vực đô thị - dịch vụ (I+II) 3.036,00 100,0
I Đất xây dựng đô thị - dịch vụ 1.606,66 52,9 114,8 42.000
1 Phát triển hỗn hợp 295,47
1.1 Phát triển hỗn hợp (ở, thương mại, dịch vụ, văn phòng,v..v.. dự
kiến ~15% hỗn hợp có chức năng ở) 132,61 4,4 39,8 5.000 người
1.2 Phát triển hỗn hợp (thương mại, dịch vụ, văn phòng,v..v..) 162,86 5,4
2 Phát triển nhóm nhà ở 694,76 22,9 187,8 37.000 người
2.1 Đất dân cư nông thôn, dân cư đô thị hiện trạng 507,57 16,7 481,4 10.544 người
2.2 Đất nhóm nhà tái định cư 105,02 3,5 130,5 8.048 người
2.3 Đất nhóm nhà ở mới 82,17 2,7 44,6 18.408 người
3 Đất dịch vụ - công cộng 81,22 2,7 19,3
3.1 Đất y tế 3,94 0,1 0,9
3.2 Đất trường học (MN, TH, THCS) 21,73 0,7 5,2
3.3 Trường THPT 4,76 0,2 1,1
3.4 Đất trung tâm văn hóa - thể dục thể thao 11,17 0,4
3.5 Đất dịch vụ - công cộng 39,63 1,3
- Đất dịch vụ - công cộng đô thị 36,52 1,2
- Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở 3,11 0,1
4 Đất cây xanh sử dụng công cộng 65,68 2,2 15,6
4.1 Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị 43,26 1,4 10,3
4.2 Đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở 22,42 0,7 5,3
5 Đất cơ quan, trụ sở đô thị -
-- 1 of 2 --
TT Hạng mục đất Diện tích
(ha) Tỷ lệ (%) Chỉ tiêu
(m2/ng) Quy mô Đơn vị
tính
6 Đất cây xanh sử dụng hạn chế 45,47 1,5
7 Đất cây xanh chuyên dụng 12,40 0,4
8 Đất dịch vụ du lịch 4,91 0,2
9 Đất di tích, tôn giáo 4,18 0,1
10 Đất an ninh 9,92 0,3
11 Đất quốc phòng 17,25 0,6
12 Đất giao thông đô thị 339,29 11,2
13 Đất công trình hạ tầng kỹ thuật, bãi đỗ xe đô thị 9,49 0,3
14 Đất công trình hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị 26,63 0,9
II Đất khác (nông- lâm nghiệp, mặt nước…) 1.429,34 47,1
1 Đất nông nghiệp 535,82 17,6
2 Đất lâm nghiệp 793,33 26,1
3 Mặt nước 100,19 3,3
B Khu vực công nghiệp (I+II) 1.864,00 100,0
I Đất xây dựng công nghiệp 1.851,79 99,3 88.000
1 Đất phát triển sản xuất công nghiệp, kho tàng 1.346,36 72,2 88.000 lao động
2 Đất dịch vụ - công cộng KCN 28,95 1,6
3 Đất công trình hạ tầng kỹ thuật, bãi đỗ xe KCN 24,91 1,3
5 Đất cây xanh sử dụng hạn chế KCN 225,90 12,1
6 Đất giao thông KCN 225,68 12,1
II Đất khác (nông- lâm nghiệp, mặt nước…) 12,21 0,7
1 Mặt nước 12,21 0,7
-- 2 of 2 --
Quyết định1847/QĐ-UBNDBan hành: 20/08/2025Còn hiệu lực
Quyết định 1847/QĐ-UBND (2025)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2025)
- 中文决定 - 越南 (2025)
- 日本語決定 - ベトナム (2025)
- 한국어결정 - 베트남 (2025)
- FrançaisDécision - Vietnam (2025)
- РусскийРешение - Вьетнам (2025)
- EspañolDecisión - Vietnam (2025)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Được dẫn chiếu bởi (1)