Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; danh mục ngành, nghề
đào tạo giáo dục trung học nghề; quy định về những nội dung sửa đổi, bổ sung
danh mục ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Thông tư áp dụng đối với các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề
nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp và chương trình giáo dục trung học nghề (Phụ lục I)
DỰ THẢO 02
-- 1 of 69 --
2. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục nghề đào tạo trình độ sơ
cấp (Phụ lục II).
Điều 3. Rà soát cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo
1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát
đánh giá hàng năm và chỉnh sửa, cập nhật định kỳ ít nhất một lần trong 03 năm
trên cơ sở đề xuất của địa phương, cơ sở và yêu cầu của thực tiễn đào tạo giáo
dục nghề nghiệp. Danh mục cập nhật được công bố trên Cổng thông tin điện tử
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề mới, trên cơ
sở đề xuất của Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương, cơ sở và các đơn vị liên
quan, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến thống nhất của Bộ, ngành liên quan
đến lĩnh vực của ngành, nghề đào tạo mới và thông báo áp dụng danh mục
ngành, nghề đào tạo mới trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề
để các địa phương, cơ sở thực hiện. Việc cập nhật, bổ sung các ngành, nghề mới
này vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được thực
hiện khi rà soát, cập nhật định kỳ tiếp theo.
3. Đối với các nghề đào tạo mới trình độ sơ cấp, căn cứ nguyên tắc, tiêu
chí xác định ngành, nghề mới, nguyên tắc gắn mã nghề đào tạo, Sở Giáo dục và
Đào tạo gửi lấy ý kiến của Sở, ngành liên quan đến lĩnh vực nghề mới và thông
báo áp dụng nghề đào tạo mới trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh/thành phố. Báo
cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo để cập nhật, bổ sung các ngành, nghề mới này vào
danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, cập nhật
định kỳ tiếp theo.
Điều 4. Xác định ngành, nghề mới
1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, có đặc điểm thuộc nhóm ngành, nghề
đào tạo và thể hiện được đặc điểm nghề nghiệp thuộc lĩnh vực chuyên môn,
nghiệp vụ theo danh mục nghề nghiệp Việt Nam và do cơ sở hoạt động giáo dục
nghề nghiệp tự xác định.
2. Có căn cứ khoa học và thực tiễn nguồn gốc hình thành ngành, nghề đào
tạo mới (trên cơ sở tách ra từ một ngành, nghề đào tạo hoặc lai ghép một số
ngành, nghề theo yêu cầu phát triển của khoa học, công nghệ và thực tiễn nghề
nghiệp hoặc ngành, nghề đào tạo chứa nội dung kiến thức, kỹ năng chưa có
trong ngành, nghề đào tạo trong danh mục ngành, nghề đào tạo);
-- 2 of 69 --
3. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên,
nghệ thuật, thể thao, pháp luật, sức khỏe, an ninh, quốc phòng phải có ý kiến
đồng thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên là cơ quan
thường trực giúp Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo theo dõi, hướng dẫn triển
khai thực hiện các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp; hằng năm tổ chức thực hiện rà soát, cập nhật danh mục ngành,
nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; phối hợp với các đơn vị liên quan xây
dựng và ban hành cẩm nang, tài liệu mô tả nghề đào tạo trình độ sơ cấp trong
giáo dục nghề nghiệp và thực hiện rà soát, cập nhật hằng năm.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo
Thông báo về nghề đào tạo mới trình độ sơ cấp áp dụng trên địa bàn tỉnh,
thành phố trên cơ sở đề xuất của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa
bàn tỉnh, thành phố.
Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện danh mục
ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trước 15/12 hằng năm về Cục
Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên để tổng hợp, báo cáo.
3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp; phân loại các chương trình đào tạo, cập nhật và công khai danh mục
chương trình đào tạo của cơ sở đào tạo trên cơ sở danh mục ngành, nghề đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp và báo cáo kết quả thực hiện về Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh/thành phố nơi tổ chức đào tạo và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo
để tổng hợp.
Điều 6. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026.
Các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục
thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào
tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục
-- 3 of 69 --
nghề nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tư pháp;
- Hội đồng QG Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Các Thứ trưởng;
- Như Điều 6;
- Công báo điện tử; Cổng PLQG; Cổng TTĐT
Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDNNGDTX(15).
BỘ TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn
-- 4 of 69 --
Phụ lục I
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP VÀ GIÁO DỤC TRUNG HỌC NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2026/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Mã Tên gọi Mã Tên gọi Mã Tên gọi
Giáo dục cơ bản 501 Giáo dục cơ bản 601 Giáo dục cơ bản
Chương trình giáo dục mầm non 50101 Chương trình giáo dục mầm non 60101 Chương trình giáo dục mầm non
6010101 Giáo dục mầm non
Nghệ thuật 521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật
Mỹ thuật
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý
thuyết, lịch sử và thực hành mỹ thuật bằng các
hình thức, phương tiện, trên các chất liệu khác
nhau
52101
Mỹ thuật
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý
thuyết, lịch sử và thực hành mỹ thuật bằng các
hình thức, phương tiện, trên các chất liệu khác
nhau
62101
Mỹ thuật
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý
thuyết, lịch sử và thực hành mỹ thuật bằng các
hình thức, phương tiện, trên các chất liệu khác
nhau
Kỹ thuật điêu khắc gỗ 5210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 6210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ
Điêu khắc 5210102 Điêu khắc 6210102 Điêu khắc
Hội họa 5210103 Hội họa 6210103 Hội họa
Đồ họa 5210104 Đồ họa 6210104 Đồ họa
Gốm 5210105 Gốm 6210105 Gốm
-- 5 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Nghệ thuật trình diễn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý
thuyết, sáng tác, đạo diễn và biểu diễn âm
nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc
52102
Nghệ thuật trình diễn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý
thuyết, sáng tác, đạo diễn và biểu diễn âm
nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc
62102
Nghệ thuật trình diễn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý
thuyết, sáng tác, đạo diễn và biểu diễn âm nhạc,
kịch, điện ảnh, múa, xiếc
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế 5210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế
Nghệ thuật biểu diễn dân ca 5210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca
Nghệ thuật biểu diễn tuồng 5210204 Nghệ thuật biểu diễn tuồng
Nghệ thuật biểu diễn cải lương 5210205 Nghệ thuật biểu diễn cải lương
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa 5210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc 5210207 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ 5210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói 5210210 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
Diễn viên kịch - điện ảnh 5210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh
Diễn viên sân khấu kịch hát 5210212 Diễn viên sân khấu kịch hát 6210212 Diễn viên sân khấu kịch hát
Diễn viên múa 5210213 Diễn viên múa 6210213 Diễn viên múa
Biên đạo múa 5210214 Biên đạo múa 6210214 Biên đạo múa
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 5210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
-- 6 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 5210217 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
Nhạc công kịch hát dân tộc 5210219 Nhạc công kịch hát dân tộc
Nhạc công truyền thống Huế 5210220 Nhạc công truyền thống Huế
Piano 5210221 Piano 6210221 Piano
Violon 5210223 Violon
Organ 5210224 Organ
Thanh nhạc 5210225 Thanh nhạc 6210225 Thanh nhạc
Sáng tác âm nhạc 5210227 Sáng tác âm nhạc 6210227 Sáng tác âm nhạc
Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc 5210229 Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc
Quay phim 5210232 Quay phim 6210232 Quay phim
Phục vụ điện ảnh, sân khấu 5210233 Phục vụ điện ảnh, sân khấu 6210233 Phục vụ điện ảnh, sân khấu
Đạo diễn sân khấu 5210234 Đạo diễn sân khấu 6210234 Đạo diễn sân khấu
Văn hóa, văn nghệ quần chúng 5210236 Văn hóa, văn nghệ quần chúng
-- 7 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then
Sở GDĐT tỉnh Thái Nguyên đề xuất
Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then
Sở GDĐT tỉnh Thái Nguyên đề xuất
Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then
Sở GDĐT tỉnh Thái Nguyên đề xuất
Nghệ thuật nghe nhìn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào kỹ
thuật, công nghệ chụp ảnh, sản xuất phim, sản
xuất âm nhạc, sản xuất các chương trình phát
thanh và truyền hình
52103
Nghệ thuật nghe nhìn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
kỹ thuật, công nghệ chụp ảnh, sản xuất phim,
sản xuất âm nhạc, sản xuất các chương trình
phát thanh và truyền hình
62103
Nghệ thuật nghe nhìn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào kỹ
thuật, công nghệ chụp ảnh, sản xuất phim, sản
xuất âm nhạc, sản xuất các chương trình phát
thanh và truyền hình
Nhiếp ảnh 5210303 Nhiếp ảnh 6210303 Nhiếp ảnh
Công nghệ điện ảnh - truyền hình 5210309 Công nghệ điện ảnh - truyền hình 6210309 Công nghệ điện ảnh - truyền hình
Mỹ thuật ứng dụng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc ứng dụng mỹ thuật vào thiết kế các công
trình dân dụng và công nghiệp và các loại hình
nghệ thuật
52104
Mỹ thuật ứng dụng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc ứng dụng mỹ thuật vào thiết kế các công
trình dân dụng và công nghiệp và các loại
hình nghệ thuật
62104
Mỹ thuật ứng dụng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc
ứng dụng mỹ thuật vào thiết kế các công trình
dân dụng và công nghiệp và các loại hình nghệ
thuật
Thiết kế công nghiệp 5210401 Thiết kế công nghiệp 6210401 Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa 5210402 Thiết kế đồ họa 6210402 Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất 5210403 Thiết kế nội thất 6210403 Thiết kế nội thất
Đúc, dát đồng mỹ nghệ 5210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ
Chạm khắc đá 5210408 Chạm khắc đá 6210408 Chạm khắc đá
Sơn mài 5210411 Sơn mài
-- 8 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 5210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 6210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai
Mộc mỹ nghệ 5210421 Mộc mỹ nghệ
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 5210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
Thiết kế mỹ thuật số
Sở GDĐT TP.HCM tổng hợp, đề xuất
Thiết kế mỹ thuật số
Sở GDĐT TP.HCM tổng hợp, đề xuất
Thiết kế mỹ thuật số
Sở GDĐT TP.HCM tổng hợp, đề xuất
Nhân văn 522 Nhân văn 622 Nhân văn
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc Việt
Nam, nghiên cứu tính nhân văn và khoa học
của ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch
vụ dịch thuật chuyên nghiệp
52201
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt
Nam
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc
Việt Nam, nghiên cứu tính nhân văn và khoa
học của ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các
dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp
62201
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc Việt
Nam, nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của
ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch vụ
dịch thuật chuyên nghiệp
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 5220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 6220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Việt Nam học 5220103 Việt Nam học 6220103 Việt Nam học
Ngôn ngữ Khme 5220107 Ngôn ngữ Khme
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước
ngoài
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài,
nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của
ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch vụ
52202
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước
ngoài
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài,
nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của
ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch vụ
62202
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài,
nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của ngôn
ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch vụ dịch
thuật chuyên nghiệp
-- 9 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
dịch thuật chuyên nghiệp dịch thuật chuyên nghiệp
Phiên dịch tiếng Anh thương mại 5220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 6220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại
Phiên dịch tiếng Anh du lịch 5220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch 6220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 5220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 6220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 5220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 6220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
Tiếng Anh 5220206 Tiếng Anh 6220206 Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc 5220209 Tiếng Trung Quốc 6220209 Tiếng Trung Quốc
Tiếng Đức 5220210 Tiếng Đức 6220210 Tiếng Đức
Tiếng Hàn Quốc 5220211 Tiếng Hàn Quốc 6220211 Tiếng Hàn Quốc
Tiếng Nhật 5220212 Tiếng Nhật 6220212 Tiếng Nhật
Ngôn ngữ tiếng Lào 5220215 Ngôn ngữ tiếng Lào 6220215 Tiếng Lào
-- 10 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Tiếng Anh thương mại 5220216 Tiếng Anh thương mại 6220216 Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh du lịch 5220217 Tiếng Anh du lịch 6220217 Tiếng Anh du lịch
Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn 5220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn 6220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn
Báo chí và thông tin 532 Báo chí và thông tin 632 Báo chí và thông tin
Báo chí và truyền thông
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc sản xuất, sử dụng, dịch thuật những thông
điệp và việc thể hiện nội dung và hình thức trên
các phương tiện truyền thông, phù hợp với bối
cảnh, văn hóa khác nhau
53201
Báo chí và truyền thông
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc sản xuất, sử dụng, dịch thuật những
thông điệp và việc thể hiện nội dung và hình
thức trên các phương tiện truyền thông, phù
hợp với bối cảnh, văn hóa khác nhau
63201
Báo chí và truyền thông
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc
sản xuất, sử dụng, dịch thuật những thông điệp
và việc thể hiện nội dung và hình thức trên các
phương tiện truyền thông, phù hợp với bối cảnh,
văn hóa khác nhau
Báo chí 5320103 Báo chí 6320103 Báo chí
Công nghệ truyền thông 5320105 Công nghệ truyền thông 6320105 Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 5320106 Truyền thông đa phương tiện 6320106 Truyền thông đa phương tiện
Tổ chức sự kiện 5320107 Tổ chức sự kiện
Quan hệ công chúng 5320108 Quan hệ công chúng 6320108 Quan hệ công chúng
-- 11 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Thông tin - Thư viện
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc tiếp nhận, bảo quản, khai thác một cách có
hệ thống các loại ấn phẩm và nguồn thông tin
khác nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho các
mục đích khác nhau
53202
Thông tin - Thư viện
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc tiếp nhận, bảo quản, khai thác một cách
có hệ thống các loại ấn phẩm và nguồn thông
tin khác nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho
các mục đích khác nhau
63202
Thông tin - Thư viện
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc
tiếp nhận, bảo quản, khai thác một cách có hệ
thống các loại ấn phẩm và nguồn thông tin khác
nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho các mục
đích khác nhau
Hệ thống thông tin văn phòng 5320201 Hệ thống thông tin văn phòng 6320201 Hệ thống thông tin
Hệ thống thông tin quản lý 5320202 Hệ thống thông tin quản lý 6320202 Hệ thống thông tin quản lý
Thư viện 5320205 Thư viện 6320205 Thư viện
Khoa học thư viện 5320206 Khoa học thư viện 6320206 Khoa học thư viện
Thư viện - Thiết bị trường học 5320207 Thư viện - Thiết bị trường học
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc lưu trữ, khai thác, sử dụng các loại hồ sơ,
ấn phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác
quản lý, nghiên cứu, học tập và tham quan của
các bên liên quan
53203
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc lưu trữ, khai thác, sử dụng các loại hồ sơ,
ấn phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác
quản lý, nghiên cứu, học tập và tham quan
của các bên liên quan
63203
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc
lưu trữ, khai thác, sử dụng các loại hồ sơ, ấn
phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác quản
lý, nghiên cứu, học tập và tham quan của các
bên liên quan
Văn thư hành chính 5320301 Văn thư hành chính 6320301 Văn thư hành chính
Văn thư - lưu trữ 5320302 Văn thư - lưu trữ 6320302 Văn thư - lưu trữ
Lưu trữ 5320303 Lưu trữ 6320303 Lưu trữ
-- 12 of 69 --
Danh mục ngành, nghề
chương trình Giáo dục trung học nghề
Danh mục ngành, nghề
trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề
trình độ cao đẳng
Thư ký 5320304 Thư ký 6320304 Thư ký
Hành chính văn phòng 5320305 Hành chính văn phòng
Thư ký văn phòng 5320306 Thư ký văn phòng 6320306 Thư ký văn phòng
Bảo tàng 5320307 Bảo tàng 6320307 Bảo tàng
Xuất bản - Phát hành
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
biên tập, xuất bản và phát hành các loại ấn
phẩm khác nhau phục vụ hoạt động học tập,
nghiên cứu và giải trí của các đối tượng sử
dụng khác nhau
53204
Xuất bản - Phát hành
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
biên tập, xuất bản và phát hành các loại ấn
phẩm khác nhau phục vụ hoạt động học tập,
nghiên cứu và giải trí của các đối tượng sử
dụng khác nhau
63204
Xuất bản - Phát hành
Là nhóm ngành, nghề đà