1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai
thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025 11
-- 3 of 45 --
Phụ lục I
T - T U T V ƢỠ T
Ă QUẢ LÝ À ƢỚ T EO T ÊU UẨ
Ạ UYÊ V Ê VÀ TƢƠ ƢƠ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND
Ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thuyết minh
Chương trình có 16 chuyên đề giảng dạy và 02 chuyên đề báo cáo, đi thực tế và
kiểm tra. Tổng thời gian bồi dưỡng 160 tiết (08 tiết/ngày).
STT Nội dung bồi dƣỡng T i
ƣ iết
ổ i ƣ
L ết Thự
Thảo lu
1 Kiến thức chung 56 28 28
2 Kỹ năng 72 36 36
3 Báo cáo thực tế, kinh nghiệm 16
4 Kiểm tra, đi thực tế 16
Tổ ộng 160 64 64
2. ịnh mứ ao động
Đơn vị tính: Công/Học viên
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
1 Xây dựng kế hoạ ổ ức,
quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố
định
a)
Xác định số lượng học viên
(dự kiến), thời gian, hình thức
và địa điểm tổ chức
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công
việc các đơn vị liên quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố
định
a)
Xây dựng thông báo chiêu
sinh và trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông
báo chiêu sinh
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0080 0,0012
12 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025
-- 4 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a)
Tiếp nhận văn bản đề nghị
mở lớp, số học viên đăng ký
học của các cơ quan, đơn vị,
cá nhân
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0073 0,0010
Biến
đổi
b)
Thẩm tra, tổng hợp và lập
danh sách học viên đủ điều
kiện tham gia lớp bồi dưỡng
trình cấp có thẩm quyền ký
theo quy định
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0244 0,0037
c)
Xây dựng dự toán kinh phí tổ
chức lớp. Trao đổi, thỏa
thuận, ký hợp đồng mở lớp và
các hợp đồng khác có liên
quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0286 0,0043 Cố
định
4 Chuẩn bị ổ ức lớp bồi
dƣỡng 0,0624 0,0094 Cố
định
a)
Xây dựng quyết định mở lớp
bồi dưỡng và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0068 0,0010
b)
Xây dựng lịch giảng dạy và
trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0125 0,0019
c)
Liên hệ giảng viên, báo cáo
viên theo yêu cầu của chương
trình
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0018
d)
Xây dựng thông báo triệu tập
học viên đủ điều kiện tham gia
lớp
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông
báo triệu tập học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn
học tập cho học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0121 0,0018
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025 13
-- 5 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
5 Tổ ức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố
định
a)
Xây dựng tờ trình, giấy mời
khai giảng và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai
giảng
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên,
khách mời
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng
cho học viên
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ ức giảng dạy 0,9142 0,1371 Cố
định
a) Xây dựng kế hoạch giảng
dạy, đề cương giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0588 0,0088
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu
phục vụ cho giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0588 0,0088
c) Thực hiện giảng dạy theo
chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II
và tương đương 0,2000 0,0300
Thảo luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,2000 0,0300
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0500 0,0075
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0374 0,0056
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0750 0,0113
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp
đề kiểm tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0054 0,0008
14 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025
-- 6 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
đ)
Theo dõi thực hiện lịch giảng
dạy và học tập; điểm danh,
phối hợp với các đơn vị để
kiểm soát tình hình học viên
theo học hằng ngày
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,2288 0,0343
7 Tổ ứ đi ực tế 0,0679 0,0102 Cố
định
a)
Xây dựng tờ trình, công văn
liên hệ đi thực tế và trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế,
người hướng dẫn thực tế
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi
thực tế
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ ức kiểm tra 0,0722 0,0108 Biế
đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài
kiểm tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0125 0,0019
c) Tổng hợp, đánh giá kết quả
học tập
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổ ết lớ ổ ức bế
giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên
đủ điều kiện cấp chứng chỉ
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0234 0,0037 Biến
đổi
b)
Xây dựng và trình Quyết định
cấp chứng chỉ kèm theo danh
sách học viên và làm thủ tục
xin số chứng chỉ
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0054 0,0008
Cố
định
c) Xây dựng và trình Quyết định
khen thưởng
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0049 0,0007
d) Xây dựng và trình Quyết định
bảo lưu (nếu có)
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0047 0,0007
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025 15
-- 7 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0129 0,0019
e)
Thực hiện thủ tục tạm ứng
phôi chứng chỉ, phôi giấy
khen
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0045 0,0007
g)
Làm thủ tục in ấn chứng chỉ
và giấy khen theo quy định,
dán ảnh, rà soát, kiểm tra
thông tin của chứng chỉ và
giấy khen và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0270 0,0041 Biến
đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời
bế giảng và trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0063 0,0009
Cố
định
Chuẩn bị bài phát biểu bế
giảng
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0074 0,0011
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0062 0,0009
Đón tiếp học viên, giảng viên,
khách mời
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0028 0,0004
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0106 0,0016 Biến
đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng
bồi dưỡng
Cố
định
Chuẩn bị các mẫu phiếu đánh
giá
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0493 0,0074
Tổ chức lấy ý kiến giảng
viên, học viên, cơ sở thực
hiện bồi dưỡng
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0069 0,0010
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa
trên kết quả đánh giá
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0258 0,0039
k)
Thanh, quyết toán các khoản
kinh phí tổ chức lớp, phôi
chứng chỉ, phôi giấy khen
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0270 0,0040
16 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025
-- 8 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
10 Lƣ ồ sơ 0,0304 0,0046 Cố
định
a) Phân loại, lập danh mục hồ sơ
lưu
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0233 0,0035
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0071 0,0011
TỔNG 1,5186 0,2278
3. ịnh mức thiết bị
Đơn vị tính: Ca/học viên
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ
ịnh mứ
s dụng
thiết bị
Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,4424 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 1,5186 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 0,9142 Cố định
5 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,4874 Cố định
6 Micro cầm tay không dây
UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
7 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,4874 Cố định
8 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
9 Tủ rack 10U đựng thiết bị Loại thông dụng 0,4874 Cố định
10 Camera quan sát Loại thông dụng 0,4874 Cố định
11 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,4874 Cố định
4. ịnh mứ ƣ
Số lượng tính cho 01 học viên
STT T ƣ VT Yêu cầu kỹ ịnh mức
tiêu hao
Loại yếu
tố
1 Giấy AO Tờ Định lượng 800 g/m2 0,500 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,025 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,013 Biến đổi
4 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
5 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025 17
-- 9 of 45 --
STT T ƣ VT Yêu cầu kỹ ịnh mức
tiêu hao
Loại yếu
tố
6 Bìa cứng, file đựng Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
7 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
8 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
9 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
10 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,500 Biến đổi
18 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025
-- 10 of 45 --
Phụ lục II
T - T U T V ƢỠ T
Ă QUẢ LÝ À ƢỚ T EO T ÊU UẨ
Ạ UYÊ V Ê Í VÀ TƢƠ ƢƠ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thuyết minh
Chương trình có 20 chuyên đề giảng dạy và 06 chuyên đề báo cáo, đi thực tế và
viết tiểu luận. Tổng thời gian bồi dưỡng 240 tiết (08 tiết/ngày).
STT Nội dung bồi dƣỡng T i ƣ
tiết
Phân ổ i ƣ
L ết Thự
Thảo
1 Kiến thức chung 96 48 48
2 Kỹ năng 96 32 64
3 Báo cáo thực tế, kinh nghiệm 24
4 Kiểm tra, đi thực tế, viết tiểu luận 24
Tổ ộng 240 80 112
2. ịnh mứ ao động
Đơn vị tính: Công/học viên
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
1 Xây dựng kế hoạ ổ ức,
quả ớp 0,0236 0,0035 Cố
định
a)
Xác định số lượng học viên
(dự kiến), thời gian, hình thức
và địa điểm tổ chức
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công
việc các đơn vị liên quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố
định
a)
Xây dựng thông báo chiêu sinh
và trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt thông báo chiêu sinh
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông Chuyên viên bậc 1/9 0,0080 0,0012
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025 19
-- 11 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
báo chiêu sinh và tương đương
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a)
Tiếp nhận văn bản đề nghị mở
lớp, số học viên đăng ký học
của các cơ quan, đơn vị, cá
nhân
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0073 0,0010
Biến
đổi
b)
Thẩm tra, tổng hợp và lập danh
sách học viên đủ điều kiện
tham gia lớp bồi dưỡng trình
cấp có thẩm quyền ký theo quy
định
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0244 0,0037
c)
Xây dựng dự toán kinh phí tổ
chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận,
ký hợp đồng mở lớp và các
hợp đồng khác có liên quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0286 0,0043 Cố
định
4 Chuẩn bị ổ ức lớp bồi
dƣỡng 0,0624 0,0094 Cố
định
a)
Xây dựng quyết định mở lớp
bồi dưỡng và trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0068 0,0010
b)
Xây dựng lịch giảng dạy và
trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0125 0,0019
c)
Liên hệ giảng viên, báo cáo
viên theo yêu cầu của chương
trình
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0018
d)
Xây dựng thông báo triệu tập
học viên đủ điều kiện tham gia
lớp và trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông
báo triệu tập học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn Chuyên viên bậc 1/9 0,0121 0,0018
20 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025
-- 12 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
học tập cho học viên và tương đương
5 Tổ ức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố
định
a)
Xây dựng tờ trình, giấy mời
khai giảng và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai
giảng
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên,
khách mời
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng
cho học viên
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ ức giảng dạy 1,3810 0,2071 Cố
định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy,
đề cương giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,1120 0,0168
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu
phục vụ cho giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,1120 0,0168
c) Thực hiện giảng dạy theo
chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II
và tương đương 0,3250 0,0488
Thảo luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,4550 0,0682
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0975 0,0146
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0325 0,0049
Hướng dẫn viết tiểu luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0325 0,0049
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II 0,0375 0,0056
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025 21
-- 13 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
và tương đương
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp
đề kiểm tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0054 0,0008
đ)
Theo dõi thực hiện lịch giảng
dạy và học tập; điểm danh,
phối hợp với các đơn vị để
kiểm soát tình hình học viên
theo học hằng ngày
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,1716 0,0257
7 Tổ ứ đi ực tế 0,0679 0,0102 Cố
định
a)
Xây dựng tờ trình, công văn
liên hệ đi thực tế và trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế,
người hướng dẫn thực tế,…
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi
thực tế
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ ức kiểm tra 0,1790 0,0268 Biế
đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm
tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0344 0,0051
c) Thu tiểu luận Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0198 0,0030
d) Chấm tiểu luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0651 0,0098
đ) Tổng hợp, đánh giá kết quả
học tập
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổ ết lớ ổ ức bế
giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên
đủ điều kiện cấp chứng chỉ
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0234 0,0037 Biến
đổi
b) Xây dựng và trình Quyết định Chuyên viên bậc 3/9 0,0054 0,0008 Cố
22 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 13/Ngày 14-02-2025
-- 14 of 45 --
STT Nội dung Cấ ao động
yêu cầu tối thiểu
ịnh mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
cấp chứng chỉ kèm theo danh
sách học viên v