Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
Giám đố c Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 8 --
3
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
ST
T
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
1
Cấp chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc
1.008891.H21
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong.
gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
- Thành
phần hồ
sơ
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn
cứ pháp
lý.
Lệ phí:
300.000
đồng/chứng
chỉ, theo quy
định tại
Thông tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp lệ
phí cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng
- Luật Kiến trúc
số
40/2019/QH14
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020
của Chính phủ.
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023
của Chính phủ.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ.
- x
-- 3 of 8 --
4
ST
T
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
chỉ hành
nghề kiến
trúc sư.
(Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ)
2
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
kiến trúc (do
chứng chỉ
hành nghề bị
mất, hư hỏng
hoặc thay đổi
thông tin cá
nhân được ghi
trong chứng
chỉ hành nghề
kiến trúc)
1.008989.H21
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong.
gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
- Thành
phần hồ
sơ
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn
cứ pháp
lý.
Lệ phí:
150.000
đồng/chứng
chỉ, theo quy
định tại
Thông tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp lệ
phí cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng
- Luật Kiến trúc
số
40/2019/QH14
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023
của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ.
- x
-- 4 of 8 --
5
ST
T
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
chỉ hành
nghề kiến
trúc sư.
(Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ)
3
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi
sai do lỗi của
cơ quan cấp
1.008990.H21
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong.
gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
- Thành
phần hồ
sơ
- Thời
gian giải
quyết;
Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Kiến trúc
số
40/2019/QH14
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023
của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ.
- x
4
Thủ tục gia
hạn chứng chỉ
hành nghề
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
Lệ phí:
150.000
đồng/chứng
- Luật Kiến trúc
số
40/2019/QH14
- x
-- 5 of 8 --
6
ST
T
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
kiến trúc
1.008991.H21
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong.
gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
- Thành
phần hồ
sơ
- Thời
gian giải
quyết;
- Yêu
cầu, điều
kiện thực
hiện thủ
tục hành
chính;
- Căn cứ
pháp lý.
chỉ, theo quy
định tại
Thông tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp lệ
phí cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng
chỉ hành
nghề kiến
trúc sư.
(Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ)
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020
của Chính phủ.
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023
của Chính phủ.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ.
5
Thủ tục công
nhận chứng
chỉ hành nghề
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
Có Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
Lệ phí:
150.000
đồng/chứng
- Luật Kiến trúc
số
40/2019/QH14
- x
-- 6 of 8 --
7
ST
T
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
kiến trúc của
người nước
ngoài ở Việt
Nam
1.008992.H21
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong.
gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
phần hồ
sơ
- Thời
gian giải
quyết;
- Yêu
cầu, điều
kiện thực
hiện thủ
tục hành
chính;
- Căn cứ
pháp lý.
chỉ, theo quy
định tại
Thông tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp lệ
phí cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng
chỉ hành
nghề kiến
trúc sư.
(Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ)
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023
của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ.
6
Thủ tục
chuyển đổi
chứng chỉ
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
Lệ phí:
300.000
đồng/chứng
- Luật Kiến trúc
số
40/2019/QH14
- x
-- 7 of 8 --
8
ST
T
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
hành nghề
kiến trúc của
người nước
ngoài ở Việt
Nam
1.008993.H21
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong.
gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
- Thành
phần hồ
sơ
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
chỉ, theo quy
định tại
Thông tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp lệ
phí cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng
chỉ hành
nghề kiến
trúc sư
(Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ)
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023
của Chính phủ.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ.
Tổng cộng: 06 TTHC
-- 8 of 8 --