Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
ban hành mới; 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn
thông và Internet; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Quyết định số 672/QĐ-BKHCN
ngày 29 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01
năm 2026; Quyết định số 851/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phố i hợp với các cơ quan liên
quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đố i với thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đố c Sở Khoa học
và Công nghệ, Giám đố c Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, V3, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 22 --
3
DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET;
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạ n giải quyết
Địa điểm tiếp nhậ n
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 851/QĐ-BKHCN ngày 04/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
1
Thủ tục đăng ký
hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông
phổ cập
2.002847.H21
Trong vòng 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được danh sách
do doanh nghiệp gửi,
Cơ quan chuyên môn
được Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ
hoàn thành việc xác
nhận đố i tượng đủ
điều kiện được hỗ trợ
và có văn bản thông
báo cho doanh nghiệp
biết để doanh nghiệp
thông báo cho đố i
tượng sử dụng.
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quố c gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.go
v.vn hoặc ứng dụng
định danh quố c gia.
Có Một
phần -
- Luật Viễn
thông năm
2023;
- Nghị định số
295/2025/NĐ-
CP ngày
15/11/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
01/2026/TT-
BKHCN ngày
15/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và
Công nghệ.
Cấp
tỉnh x
Tổng cộ ng: 01 TTHC
-- 3 of 22 --
4
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
I. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định 672/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
1
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
gia hạn, sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chuyển giao
công nghệ (trừ
những trường
hợp thuộc
thẩm quyền
của Bộ Khoa
học và Công
nghệ)
2.002249.H21
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
Đố i với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ đề
nghị đăng ký
sửa đổi, bổ
sung thì phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng sửa đổi,
bổ sung
nhưng tố i đa
không quá 05
(năm) triệu
đồng và tố i
thiểu không
dưới 03 (ba)
triệu đồng.
-
Trình
tự
thực
hiện;
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý
- Luật Chuyển
giao công nghệ số
07/2017/QH14
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2018/TT-
BKHCN ngày
15/5/2018 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
58/2025/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
- X
-- 4 of 22 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
(Thu trong
quá trình giải
quyết hồ sơ)
học và Công nghệ.
2
Thủ tục chấp
thuận chuyển
giao công nghệ
1.013918.H21
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
Mức thu phí
thẩm định đố i
với xem xét,
chấp thuận
chuyển giao
công nghệ là:
10 triệu đồng
(Thu trong
quá trình giải
quyết hồ sơ)
-
Trình
tự
thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý
- Luật Chuyển
giao công nghệ số
07/2017/QH14.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
58/2025/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
Cấp
tỉnh X
3 Thủ tục cấp
Giấy phép
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Có Toàn
trình
Mức thu phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
-
Trình
tự
- Luật Chuyển
giao công nghệ số
07/2017/QH14.
Cấp
tỉnh X
-- 5 of 22 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
chuyển giao
công nghệ
1.013927.H21
được hồ sơ
hợp lệ;
trường hợp
từ chố i cấp
Giấy phép thì
phải trả lời
bằng văn bản
và nêu rõ lý
do.)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
giao công
nghệ để cấp
Giấy phép
chuyển giao
công nghệ
được tính theo
tỷ lệ bằng
0,1% (một
phần nghìn)
tổng giá trị
của hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tố i đa
không quá 10
(mười) triệu
đồng và tố i
thiểu không
dưới 05 (năm)
triệu đồng.
(Thu trong
quá trình giải
quyết hồ sơ)
thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
58/2025/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
4
Thủ tục công
nhận kết quả
nghiên cứu
khoa học và
- Gửi thông
báo cho tổ
chức, cá
nhân về kết
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Có Toàn
trình Không
-
Trình
tự
thực
- Luật Chuyển
giao công nghệ số
07/2017/QH14.
- Nghị định
Cấp
tỉnh X
-- 6 of 22 --
7
phát triển công
nghệ do tổ
chức, cá nhân
tự đầu tư
nghiên cứu
1.011812.H21
quả xem xét
hồ
sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ
sung (nếu
có): 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ;
- Thực hiện
việc đánh giá
hồ sơ thông
qua hội đồng
đánh giá: 15
ngày làm
việc;
- Công nhận
kết quả
nghiên cứu
khoa học và
phát triển
công nghệ do
tổ chức, cá
nhân tự đầu
tư nghiên
cứu: 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
sơ của hội
đồng.
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
hiện;
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai;
- Căn
cứ
pháp
lý
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/05/2018
của Chính phủ.
- Thông tư số
14/2023/TT-
BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
58/2025/TT-
BKHCN ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ.
II. Thủ tục hành chính được công bố tạ i Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
5 Thủ tục cấp
Giấy chứng
10 ngày làm
việc kể từ
- Trực tiếp
hoặc qua bưu Có Một
phần Không -
Thành
- Luật Công nghệ
cao ngày
Cấp
tỉnh X
-- 7 of 22 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
nhận hoạt động
ứng dụng công
nghệ cao cho
tổ chức
1.013957.H21
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý
13/11/2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
của Quố c hội.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ
-- 8 of 22 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
tướng Chính phủ;
- Thông tư số
32/2011/TT-
BKHCN ngày 15
tháng 11 năm
2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 7 năm 2023.
6
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận hoạt động
ứng dụng công
nghệ cao cho
cá nhân
1.013960.H21
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Có Một
phần Không
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý
- Luật Công nghệ
cao ngày 13 tháng
11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
của Quố c hội;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
Cấp
tỉnh X
-- 9 of 22 --
10
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Thông tư số
32/2011/TT-
BKHCN ngày 15
tháng 11 năm
2011 của Bộ
-- 10 of 22 --
11
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 7 năm 2023.
7
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp công
nghệ cao
1.013961.H21
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
Có Một
phần Không
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý
- Luật Công nghệ
cao ngày 13 tháng
11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
của Quố c hội;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11
Cấp
tỉnh X
-- 11 of 22 --
12
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
năm 2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
10/2021/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 3
năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Thông tư số
32/2011/TT-
BKHCN ngày 15
tháng 11 năm
2011 của Bộ
-- 12 of 22 --
13
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 7 năm 2023.
8
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận hoạt động
nghiên cứu và
phát triển công
nghệ cao cho
tổ chức
1.013964.H21
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
Có Một
phần Không
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý
- Luật Công nghệ
cao ngày 13 tháng
11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
của Quố c hội;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11
Cấp
tỉnh X
-- 13 of 22 --
14
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
năm 2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Thông tư số
32/2011/TT-
BKHCN ngày 15
tháng 11 năm
2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
-- 14 of 22 --
15
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 7 năm 2023;
- Thông tư số
01/2013/TT-
BKHCN ngày 14
tháng 01 năm
2013 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
9
Thủ tục xác
nhận hàng hóa
sử dụng trực
tiếp cho phát
triển hoạt động
ươm tạo công
nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp
khoa học và
công nghệ
2.001179.H21
22 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Có Toàn
trình Không
-
Trình
tự
thực
hiện;
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Thời
hạn
giải
quyết;
- Luật Thuế xuất
khẩu, thuế nhập
khẩu ngày 06
tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số
134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9
năm 2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021
của Chính phủ;
Cấp
tỉnh X
-- 15 of 22 --
16
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Dịch vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Căn
cứ
pháp
lý
- Nghị định số
182/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 7
năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông tư số
14/2017/TT-
BKHCN ngày
01/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ.
10
Thủ tục xác
nhận phương
tiện vận tải
chuyên dùng
trong dây
chuyền công
10 hoặc 20
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ, trong
- Trực tiếp
hoặc qua bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Có Một
phần Không
-
Trình
tự
thực
hiện;
-
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ;
- X
-- 16 of 22 --
17
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTH