Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đố c Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Giám đố c
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 1 of 12 --
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG
CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG CÁC LĨNH VỰC: QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI;
NÔNG NGHIỆP; BẢO HIỂM; QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND, ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ
KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (05 TTHC)
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I. Lĩnh vực Quản lý Đê điều và Phòng, chốn g thiên tai (02 TTHC)
1
Phê duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn
cấp để cứu trợ thuộc
thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương
1.008408.000.00.00.H21
03 ngày
(kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục
Thủy lợi).
Quyết định
số 527/QĐ-
UBND ngày
05/6/2025
02 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi phân công Chuyên viên
Phòng Phòng, chống thiên tai thụ lý: 0,125 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,25 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng xem xét, thông qua trình Lãnh đạo Chi
cục: 0,125 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 0,125
ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25
ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả tới Văn phòng UBND
tỉnh: 0,125 ngày.
0,5 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch
-- 2 of 12 --
2
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
2
Cấp phép đối với các
hoạt động liên quan đến
đê điều thuộc trách
nhiệm của Ủy ban nhân
dân tỉnh
1.013644.H21
20 ngày
(kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục
Thủy lợi).
Quyết định
số 527/QĐ-
UBND ngày
05/6/2025
17 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi phân công Chuyên viên
Phòng Phòng, chống thiên tai thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng xem xét, thông qua trình Lãnh đạo Chi
cục: 02 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 02 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02
ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả tới Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày.
02 ngày Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
II. Lĩnh vực Nông nghiệp (01 TTHC)
1
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa phương
1.003618.000.00.00.H21
30 ngày
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Hồ sơ
này phải được nộp trước ngày 30/9 hàng năm). Quyết định
số 347/ QĐ-
UBND ngày
12/4/2025 22 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ,
giải quyết cụ thể: (Hoàn thành trước ngày 15/11 hàng năm)
2.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính phân công thụ lý:
01 ngày.
-- 3 of 12 --
3
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.2. Chuyên viên giải quyết: 17,75 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính thông qua kết
quả: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02
ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả tới Văn phòng UBND
tỉnh: 0,25 ngày.
7,5 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản. (Hoàn thành trước ngày 30/11
hàng năm)
0,25 ngày
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25
ngày.
III. Lĩnh vực Bảo hiểm (02 TTHC)
1
Chi trả phí bảo hiểm
nông nghiệp được hỗ trợ
từ ngân sách nhà nước
2.002169.H21
20 ngày (không
bao gồm trong
thời hạn 10 ngày
kể từ ngày UBND
cấp tỉnh ban hành
Quyết định chi trả,
Sở Tài chính căn
cứ vào Quyết định
chi trả của UBND
cấp tỉnh để lập
lệnh chi tiền cho
doanh nghiệp bảo
hiểm qua Kho bạc
Nhà nước cấp
tỉnh; Kho bạc Nhà
nước cấp tỉnh thực
0,5 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
-
17 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Kế hoạch –
Tài chính) giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính phân công thụ lý:
0,5 ngày
2.2. Chuyên viên tham mưu, giải quyết: 15 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5
ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả tới Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày
02 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành Quyết định chi trả phí bảo hiểm
nông nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
-- 4 of 12 --
4
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
hiện chuyển tiền
về tài khoản của
doanh nghiệp bảo
hiểm mở tại các
ngân hàng thương
mại)
0,5 ngày
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để tra cho
công dân, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước khu vực XV, Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
2
Chấm dứt việc hưởng hỗ
trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp và hoàn phí bảo
hiểm nông nghiệp
1.005411.H21
20 ngày
(Không bao gồm
10 ngày kể từ ngày
UBND cấp tỉnh
ban hành Quyết
định, Cơ quan
chuyên môn quản
lý nhà nước về tài
chính thuộc UBND
cấp tỉnh lập lệnh
chi tiền cho doanh
nghiệp bảo hiểm
qua Kho bạc Nhà
nước khu vực; Kho
bạc Nhà nước khu
vực thực hiện
chuyển tiền về tài
khoản của doanh
nghiệp bảo hiểm
mở tại các ngân
hàng thương mại
hoặc ngược lại
doanh nghiệp bảo
hiểm đến trực tiếp
0,5 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định
số 603/QĐ-
UBND ngày
07/7/2025
14,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Kế hoạch –
Tài chính) giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính phân công thụ lý:
0,5 ngày
2.2. Chuyên viên tham mưu, giải quyết: 12,5 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính thông qua kết
quả: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5
ngày
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả tới Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày
4,5 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành Quyết định chuyển trả cho doanh
nghiệp bảo hiểm hoặc yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm
chuyển trả lại ngân sách nhà nước số phí bảo hiểm theo quy
định.
0,5 ngày
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho
công dân, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XV, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã nơi có đố i tượng
được hỗ trợ và doanh nghiệp bảo hiểm có liên quan.
-- 5 of 12 --
5
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Kho bạc Nhà nước
khu vực để thực
hiện thủ tục hoàn
trả lại ngân sách
nhà nước)
Tổng cộng: 05 TTHC
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ
VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH (02 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thự c hiện (4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh)
Lĩnh vự c Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (02 TTHC)
1
Thủ tục khai, nộp phí
bảo vệ môi trường đối
với khí thải
1.013040.H21
10 ngày
làm việc
1.1. Đối với trường hợp số phí phải nộ p theo kết quả thẩm định không khác với
số phí người nộ p phí đã kê khai
Quyết định
số 689/QĐ-
UBND ngày
28/6/2025
0,5 ngày
làm việc
Chi cục Bảo vệ môi trường (Phòng
Thẩm định/ Phòng Kiểm soát ô
nhiễm), giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 07 ngày
Lãnh đạo
Chi cục
Bảo vệ
môi
trường ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
-- 6 of 12 --
6
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thự c hiện (4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh)
làm việc.
20 ngày
làm việc
1.2. Đối với trường hợp số phí phải nộ p theo kết quả thẩm định khác với số phí
người nộ p phí đã kê khai
0,5 ngày
làm việc
Chi cục Bảo vệ môi trường (Phòng
Thẩm định/ Phòng Kiểm soát ô
nhiễm), giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 17 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Chi cục
Bảo vệ
môi
trường ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
2
Kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải
1.008603.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Bảo vệ môi trường (Phòng
Thẩm định/ Phòng Kiểm soát ô
nhiễm), giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 03 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Chi cục
Bảo vệ
môi
trường ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 689/QĐ-
UBND ngày
28/6/2025
Tổng cộng: 02 TTHC
-- 7 of 12 --
7
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ
KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (01 TTHC)
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thự c hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của UBND
tỉnh
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I. Lĩnh vực Bảo hiểm (01 TTHC)
1
Phê duyệt đối tượng
được hỗ trợ phí bảo
hiểm nông nghiệp
1.005412.H21
45 ngày
0,5 ngày Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã: tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Quyết định
số 603/QĐ-
UBND ngày
07/7/2025
26,5 ngày
Bước 2. Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
2.2. Chuyên viên giải quyết, thực hiện thẩm định, tổng hợp danh
sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đố i tượng được hỗ
trợ: 24 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Phòng Kế hoạch – Tài chính): 0,5 ngày.
10,5 ngày
Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính phân công thụ lý: 0,5
ngày.
3.2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu Sở thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ bao gồm các thành phần: Lãnh đạo Sở chủ trì; đại diện
Sở Tài chính phố i hợp; Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở; Chi cục
quản lý nhà nước chuyên ngành (Hội đồng này được thành lập và
hoạt động trong 01 năm, khi có hồ sơ của doanh nghiệp bảo hiểm
đề nghị chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có thông báo triệu tập các thành viên của Hội đồng) : 6,5
ngày.
-- 8 of 12 --
8
STT Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thự c hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của UBND
tỉnh
3.3. Hội đồng thực hiện tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh ban hành
quyết định phê duyệt danh sách đố i tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp (có biên bản họp): 02 ngày.
3.4. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tài chính thông qua kết quả: 0,5
ngày.
3.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày.
3.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,5
ngày.
02 ngày
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký ban hành Quyết định phê duyệt danh sách đố i tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm nông nghiệp.
0,5 ngày
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tinh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có liên quan.
05 ngày
Bước 6. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai danh sách tổ
chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đố i tượng được hỗ trợ phí
bảo hiểm nông nghiệp.
Tổng cộ ng: 01 TTHC
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ
VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (03 TTHC)
STT (1) (2) (3) Trình tự các bước thự c hiện (4)
-- 9 of 12 --
9
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
(3A)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công/ Bộ
phận Một cửa
cấp xã
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ
HCC/Bộ phận
Một cửa cấp xã)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
I. Lĩnh vự c Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (02 TTHC)
1
Thủ tục khai, nộp phí
bảo vệ môi trường đối
với khí thải
1.013040.H21
10 ngày
làm việc
1.1. Đối với trường hợp số phí phải nộ p theo kết quả thẩm định không khác với
số phí người nộ p phí đã kê khai
Quyết định
số 689/QĐ-
UBND ngày
28/6/2025
0,5 ngày
làm việc
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 07 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
UBND
cấp xã ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
20 ngày
làm việc
1.2. Đối với trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí
người nộp phí đã kê khai
0,5 ngày
làm việc
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 17 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
UBND
cấp xã ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
2 Kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi
Không quy
định thời
2.1. Kê khai, thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh
hoạt đối với trường hợp tự khai thác nước để sử dụng
Quyết định
số 689/QĐ-
-- 10 of 12 --
10
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thự c hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công/ Bộ
phận Một cửa
cấp xã
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ
HCC/Bộ phận
Một cửa cấp xã)
trường đối với nước thải
1.008603.000.00.00.H21
gian
0,25 ngày
làm việc
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết: 3,5 ngày làm
việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 03 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
UBND
cấp xã ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
UBND ngày
28/6/2025
05 ngày
làm việc
2.2. Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công
nghiệp
0,25 ngày
làm việc
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết: 3,5 ngày làm
việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 03 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
UBND
cấp xã ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
II. Lĩnh vự c Nông nghiệp (01 TTHC)
1 Phê duyệt kế hoạch 30 ngày 0,25 ngày Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định Lãnh đạo 0,25 ngày Quyết định
-- 11 of 12 --
11
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thự c hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công/ Bộ
phận Một cửa
cấp xã
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ
HCC/Bộ phận
Một cửa cấp xã)
khuyến nông địa
phương (cấp xã)
1.003596.000.00.00.H21
hồ sơ, giải