Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh
vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh An Giang (gồm 03 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm rà soát, cập nhật Quyết định
này và các thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu về thủ tục hành chính
(https://csdl.dichvucong.gov.vn).
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) có
trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở,
Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Phòng Khoa giáo - Văn xã;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 2 of 24 --
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1 Hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch
vụ công nghệ số Công nghiệp công nghệ số Sở Khoa học và Công nghệ
2 Hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công
nghiệp công nghệ số Công nghiệp công nghệ số Sở Khoa học và Công nghệ
3 Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi
cung ứng bán dẫn Công nghiệp công nghệ số Sở Khoa học và Công nghệ
-- 3 of 24 --
4
PHẦN II. NỘI DUNG CHI TIẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số
1.1. Trình tự thực hiện:
1.1.1 Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
a) Tổ chức, doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Khoa học
và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu
chính. Thành phần, số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
b) Nội dung thực hiện: Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của tổ chức, doanh
nghiệp. Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công
nghệ kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Sở Khoa
học và Công nghệ thông báo bằng văn bản để nhà đầu tư bổ sung, hoàn thiện.
c) Thời gian thực hiện: 02 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
1.1.2. Thành lập Hội đồng thẩm định
a) Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
b) Nội dung thực hiện: Lập Tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quyết định thành lập Hội đồng; thành phần Hội đồng: Đại diện Sở Khoa học và Công
nghệ (Chủ tịch Hội đồng), Sở Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), các chuyên gia kỹ
thuật và đơn vị có liên quan.
c) Thời gian thực hiện: 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.1.3. Tổ chức thẩm định hồ sơ
a) Cơ quan tổ chức: Hội đồng thẩm định.
b) Nội dung thực hiện: Nghiên cứu hồ sơ, đánh giá các tiêu chí theo quy định;
họp thẩm định và kết luận dự án đủ/không đủ điều kiện hỗ trợ; lập biên bản và gửi
kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ.
c) Thời gian thực hiện: 08 ngày, kể từ khi Hội đồng được thành lập.
1.1.4. Tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
b) Nội dung thực hiện: Tổng hợp kết quả thẩm định; lập báo cáo, đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án.
c) Thời gian thực hiện: 03 ngày, kể từ ngày nhận được biên bản và kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định.
1.1.5. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
-- 4 of 24 --
5
a) Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Nội dung thực hiện: Xem xét đề xuất hỗ trợ từ Sở Khoa học và Công nghệ.
c) Thời gian thực hiện: 05 ngày, kể từ khi nhận đề xuất của Sở Khoa học và
Công nghệ.
1.1.6. Thông báo kết quả và triển khai hỗ trợ
a) Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
b) Nội dung: Thông báo chính thức cho tổ chức, doanh nghiệp về kết quả hỗ
trợ.
c) Thời gian thực hiện: 03 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
1.2. Cách thức thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1 Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị xác nhận dự án thuộc đối tượng hỗ trợ.
b) Văn bản đề nghị hỗ trợ.
c) Tài liệu, hồ sơ, chứng từ chứng minh tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí
và điều kiện hỗ trợ.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: 28 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ theo quy định đến khi
trả kết quả.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
a) Các tổ chức, doanh nghiệp trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài theo
quy định của Luật Đầu tư thực hiện dự án thuộc một trong các loại hình dự án quy
định tại khoản 4 Điều 28 của Luật Công nghiệp công nghệ số.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thẩm định, phê duyệt
và giám sát việc hỗ trợ.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
Cơ quan tiếp nhận: Sở Khoa học và Công nghệ
Cơ quan xem xét, quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
-- 5 of 24 --
6
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị xác nhận dự án thuộc đối tượng hỗ trợ;
- Văn bản đề nghị hỗ trợ dự án
- Tài liệu, hồ sơ, chứng từ chứng minh tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí
và điều kiện hỗ trợ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm đáp ứng các điều kiện sau:
a) Có tổng vốn đầu tư của dự án từ 90 tỷ đồng trở lên.
b) Sản phẩm của dự án phải thuộc danh mục sản phẩm công nghệ số trọng điểm
do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
c) Dự án đáp ứng các yêu cầu của pháp luật chuyên ngành về bảo vệ dữ liệu, trí
tuệ nhân tạo, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định pháp luật có liên quan.
d) Dự án có biên bản ghi nhớ hợp tác với tỉnh, trong đó phải có chương trình
hợp tác đào tạo, bồi dưỡng hoặc nâng cao kỹ năng số cho tối thiểu 30 lao động là
người địa phương trong thời gian 03 năm đầu kể từ khi dự án đi vào vận hành.
2. Dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản
phẩm chip bán dẫn đáp ứng các điều kiện sau:
a) Có tổng vốn đầu tư của dự án từ 90 tỷ đồng trở lên.
b) Dự án có tài liệu minh chứng nhân sự tham gia hoạt động trong lĩnh vực thiết
kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử tại doanh nghiệp.
c) Có Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực chi tiết, trong đó xác định rõ số lượng
kỹ sư, chuyên gia, lao động kỹ thuật cao sẽ được tuyển dụng và đào tạo; có thỏa
thuận hợp tác chính thức với ít nhất một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn tỉnh để triển khai các chương trình đào tạo, thực tập.
d) Sản phẩm của dự án phải thuộc danh mục sản phẩm công nghệ số trọng điểm
hoặc Danh mục nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, máy móc, công cụ cho công nghiệp
bán dẫn được khuyến khích đầu tư phát triển do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành.
e) Dự án đáp ứng các yêu cầu của pháp luật chuyên ngành về bảo vệ dữ liệu, trí
tuệ nhân tạo, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo đáp ứng các điều kiện sau:
a) Có tổng vốn đầu tư của dự án từ 90 tỷ đồng trở lên.
-- 6 of 24 --
7
b) Dự án đáp ứng các yêu cầu của pháp luật chuyên ngành về bảo vệ dữ liệu, trí
tuệ nhân tạo, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Đạt tiêu chuẩn quốc tế tối thiểu TIER III về hạ tầng và có cam kết về chỉ số
hiệu quả sử dụng năng lượng ở mức tiên tiến.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15.
Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15.
Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15.
Thông tư số 31/2025/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
ban hành Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm.
Thông tư số 32/2025/TT-BKHCN của Bộ Trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
ban hành Danh mục nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, máy móc, công cụ cho công nghiệp
bán dẫn được khuyến khích đầu tư phát triển.
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 quy định tiêu chí, điều
kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp
dịch vụ công nghệ số.
-- 7 of 24 --
8
Phụ lục I
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN DỰ ÁN
THUỘC ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH
NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...... ............., ngày.......... tháng...... năm........
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: .........................................................................
2. Mã số tổ chức/doanh nghiệp: .......................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
5. Điện thoại/Email liên hệ: ............................................................................
6. Tên dự án: ............................................................................................
7. Địa điểm thực hiện dự án:...........................................................................
8. Ngành, lĩnh vực hoạt động: ........................................................................
9. Tổng mức đầu tư: ........................................... (tỷ đồng).
10. Loại dự án:
☐ Dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm.
☐ Dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản
phẩm chip bán dẫn.
☐ Dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo.
11. Nội dung đề nghị:
Đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, xác nhận dự án nêu trên thuộc đối
tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang.
12. Cam kết:
Tổ chức/doanh nghiệp cam kết cung cấp thông tin, tài liệu trung thực, đầy đủ;
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung hồ sơ và việc sử dụng nguồn hỗ trợ
(nếu được chấp thuận)./.
Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
-- 8 of 24 --
9
Phụ lục II
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH
NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...... ............., ngày.......... tháng...... năm........
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: .........................................................................
2. Mã số tổ chức/doanh nghiệp: ......................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
5. Tên dự án: .................................................................................................
6. Quy mô, tổng mức đầu tư: ........................................................................
7. Thời gian thực hiện: .................................................................................
8. Mục tiêu và sản phẩm đầu ra của dự án: .................................................
9. Các nội dung đề nghị hỗ trợ:
☐ Đầu tư xây dựng nhà máy, cơ sở sản xuất phục vụ trực tiếp cho dự án.
☐ Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật thiết yếu bên trong dự án (bao gồm hệ thống
điện, nước, xử lý chất thải).
☐ Trang thiết bị máy móc phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm,
nghiên cứu và phát triển, đóng gói, kiểm thử sản phẩm (áp dụng cho các dự án chip bán
dẫn hoặc sản phẩm công nghệ số trọng điểm).
10. Tổng chi phí đề nghị hỗ trợ: .............. đồng (bằng chữ: ........................)
11. Tỷ lệ hỗ trợ theo quy định: .................... %
12. Cam kết:
Tổ chức/doanh nghiệp cam kết sử dụng đúng mục đích, hiệu quả và thực hiện đầy
đủ chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát theo quy định; hoàn trả hỗ trợ nếu vi phạm cam
kết./.
Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
-- 9 of 24 --
10
Phụ lục III
Tài liệu, hồ sơ, chứng từ chứng minh tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí
và điều kiện hỗ trợ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Hồ sơ pháp lý của Doanh nghiệp và Dự án:
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Bản chụp Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Báo cáo tài chính.
2. Tài liệu thuyết minh:
a) Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp công nghệ số trọng điểm:
- Thuyết minh tổng vốn đầu tư.
- Thuyết minh sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp công nghệ số
trọng điểm (kèm bảng đối chiếu danh mục của Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban
hành).
- Thuyết minh sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (kèm chứng
nhận/kiểm định nếu có hoặc lộ trình áp dụng).
- Bản chụp Biên bản ghi nhớ đã ký với cơ quan/tổ chức của tỉnh.
- Thuyết minh kế hoạch đào tạo kỹ năng số cho 30 lao động của tỉnh/3 năm đầu.
b) Dự án chip bán dẫn
- Thuyết minh tổng vốn đầu tư.
- Thuyết minh nội dung dự án trong chuỗi bán dẫn (R&D/thiết kế/sản xuất/đóng
gói/kiểm thử).
- Thuyết minh nhân lực kỹ thuật bán dẫn tham gia dự án (danh sách và hồ sơ năng
lực).
- Thuyết minh kế hoạch phát triển nhân lực bán dẫn theo giai đoạn.
- Thuyết minh/đính kèm hợp tác với ít nhất 01 trường đại học/giáo dục nghề nghiệp
trong tỉnh để đào tạo, thực tập.
c) Dự án Trung tâm dữ liệu AI
- Thuyết minh tổng vốn đầu tư.
- Thuyết minh tuân thủ pháp luật về dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, bảo vệ dữ liệu cá
nhân và giải pháp an ninh mạng.
-- 10 of 24 --
11
- Thuyết minh thiết kế hạ tầng đạt tối thiểu TIER III (kèm hồ sơ thiết kế/đánh giá
hoặc lộ trình chứng nhận).
- Thuyết minh cam kết hiệu quả sử dụng điện năng ở mức tiên tiến, giải pháp và
cách đo/giám sát.
-- 11 of 24 --
12
2. Thủ tục: Hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
2.1. Trình tự thực hiện
2.1.1. Thành lập Hội đồng thẩm định:
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định gồm:
- Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực;
- Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan khác là thành viên. Khi cần thiết
có thể mời các chuyên gia độc lập là thành viên.
2.1.2. Tổ chức thẩm định và gửi kết quả:
Trong thời hạn 18 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập, Hội đồng tổ chức thẩm
định và gửi kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ.
2.1.3. Xem xét quyết định phê duyệt:
- Trong thời hạn 04 ngày kể từ ngày nhận kết quả của Hội đồng, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định phê duyệt hỗ trợ.
- Trong thời hạn 03 ngày, trường hợp không hỗ trợ, Sở Khoa học và Công nghệ
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với dự án khởi nghiệp
sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số đến Sở Khoa học và Công nghệ thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
nộp trực tuyến).
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Bản chính văn bản đề nghị hỗ trợ.
b) Bản chính thuyết minh dự án khởi nghiệp.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết: 28 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định đến khi
trả kết quả.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
a) Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công
nghiệp công nghệ số được triển khai trên địa bàn tỉnh An Giang.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thẩm định, phê duyệt
và giám sát việc hỗ trợ.
-- 12 of 24 --
13
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ về việc phê duyệt kinh phí hỗ trợ dự án trong công nghiệp công nghệ số.
2.8. Lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ dự án.
- Thuyết minh dự án khởi nghiệp.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Dự án đáp ứng các điều kiện sau:
1. Tổng thời gian thực hiện một dự án được xem xét hỗ trợ không quá 12 tháng.
Trường hợp phát sinh sự kiện khách quan, bất khả kháng thì được xem xét gia hạn thêm
thời gian thực hiện dự án không quá 06 tháng.
2. Đối với các dự án có nội dung chuyển giao công nghệ, cần phải có hợp đồng
chuyển giao công nghệ theo quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15.
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15.
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 Ban hành Quy định tiêu
chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo
trong công nghiệp công nghệ số.
-- 13 of 24 --
14
Phụ lục I
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...... ............., ngày.......... tháng...... năm........
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO TRONG CÔNG
NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân:
2. Mã số doanh nghiệp (nếu là doanh nghiệp): ..................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: ...........................