Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 116 định mức kinh tế - kỹ thuật
cho các ngành, nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng gồm:
STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số
I Mỹ thuật
1 Điêu khắc Trung cấp 1a
2 Điêu khắc Cao đẳng 1b
II Nghệ thuật trình diễn
3 Nghệ thuật biểu diễn dân ca Trung cấp 2a
4 Nghệ thuật biểu diễn dân ca Cao đẳng 2b
5 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Trung cấp 3a
6 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Cao đẳng 3b
7 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây Trung cấp 4a
8 Biểu diễn nhạc cụ phương tây Cao đẳng 4b
9 Quay phim Trung cấp 5a
10 Quay phim Cao đẳng 5b
-- 1 of 7 --
2
STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số
III Nghệ thuật nghe nhìn
11 Kỹ thuật sản xuất chương trình
truyền hình Trung cấp 6a
12 Kỹ thuật sản xuất chương trình
truyền hình Cao đẳng 6b
IV Mỹ thuật ứng dụng
13 Mộc mỹ nghệ Trung cấp 7
14 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Trung cấp 8a
15 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Cao đẳng 8b
V Dịch vụ pháp lý
16 Dịch vụ pháp lý Trung cấp 9a
17 Dịch vụ pháp lý Cao đẳng 9b
VI Máy tính
18 Truyền thông và mạng máy tính Trung cấp 10a
19 Truyền thông và mạng máy tính Cao đẳng 10b
VII Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và
công trình xây dựng
20 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Cao đẳng 11
21 Công nghệ kỹ thuật giao thông Trung cấp 12a
22 Công nghệ kỹ thuật giao thông Cao đẳng 12b
23 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng Trung cấp 13a
24 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng Cao đẳng 13b
25 Lắp đặt cầu Trung cấp 14a
26 Lắp đặt cầu Cao đẳng 14b
27 Kỹ thuật xây dựng mỏ Trung cấp 15a
28 Kỹ thuật xây dựng mỏ Cao đẳng 15b
VIII Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
và viễn thông
29 Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự
động Trung cấp 16a
-- 2 of 7 --
3
STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự
động hóa Cao đẳng 16b
IX Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện
kim và môi trường
31 Công nghệ kỹ thuật hoá học Trung cấp 17a
32 Công nghệ kỹ thuật hoá học Cao đẳng 17b
33 Công nghệ hoá nhuộm Trung cấp 18a
34 Công nghệ hoá nhuộm Cao đẳng 18b
35 Công nghệ đúc kim loại Trung cấp 19a
36 Công nghệ đúc kim loại Cao đẳng 19b
37 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Trung cấp 20a
38 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Cao đẳng 20b
X Công nghệ sản xuất
39 Sản xuất các chất vô cơ Trung cấp 21a
40 Sản xuất các chất vô cơ Cao đẳng 21b
41 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Trung cấp 22a
42 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Cao đẳng 22b
43 Sản xuất gạch Ceramic Trung cấp 23a
44 Sản xuất gạch Ceramic Cao đẳng 23b
45 Sản xuất gốm xây dựng Trung cấp 24a
46 Sản xuất gốm xây dựng Cao đẳng 24b
XI Công nghệ dầu khí và khai thác
47 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Trung cấp 25a
48 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Cao đẳng 25b
XII Công nghệ kỹ thuật in
49 Công nghệ in Trung cấp 26a
50 Công nghệ in Cao đẳng 26b
XIII Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa
vật lý và trắc địa
51 Khoan thăm dò địa chất Trung cấp 27a
52 Khoan thăm dò địa chất Cao đẳng 27b
XIV Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
-- 3 of 7 --
4
STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số
53 Gia công và lắp dựng kết cấu thép Trung cấp 28a
54 Gia công và lắp dựng kết cấu thép Cao đẳng 28b
55 Nguội sửa chữa máy công cụ Trung cấp 29a
56 Nguội sửa chữa máy công cụ Cao đẳng 29b
57 Sửa chữa máy tàu thủy Trung cấp 30a
58 Sửa chữa máy tàu thủy Cao đẳng 30b
59 Vận hành máy nông nghiệp Trung cấp 31
60 Vận hành, sửa chữa máy thi công
đường sắt Trung cấp 32a
61 Vận hành, sửa chữa máy thi công
đường sắt Cao đẳng 32b
62 Điều khiển tàu cuốc Trung cấp 33a
63 Điều khiển tàu cuốc Cao đẳng 33b
XV Kỹ thuật điện, điện tử và viễn
thông
64 Điện tàu thủy Trung cấp 34a
65 Điện tàu thủy Cao đẳng 34b
66
Lắp đặt đường dây tải điện và trạm
biến áp có điện áp từ 110 KV trở
xuống
Trung cấp 35a
67
Lắp đặt đường dây tải điện và trạm
biến áp có điện áp từ 110 KV trở
xuống
Cao đẳng 35b
68
Quản lý vận hành, sửa chữa đường
dây và trạm biến áp có điện áp từ
110KV trở xuống
Trung cấp 36a
69
Quản lý vận hành, sửa chữa đường
dây và trạm biến áp có điện áp từ
110KV trở xuống
Cao đẳng 36b
70 Đo lường điện Trung cấp 37a
71 Đo lường điện Cao đẳng 37b
72 Thí nghiệm điện Trung cấp 38a
73 Thí nghiệm điện Cao đẳng 38b
-- 4 of 7 --
5
STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số
XVI Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện
kim và môi trường
74 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải Trung cấp 39a
75 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải Cao đẳng 39b
XVII Khác
76 Kỹ thuật tua bin Trung cấp 40a
77 Kỹ thuật tua bin Cao đẳng 40b
XVIII Chế biến lương thực, thực phẩm
và đồ uống
78 Công nghệ chế biến chè Trung cấp 41a
79 Công nghệ chế biến chè Cao đẳng 41b
80 Chế biến cà phê, ca cao Trung cấp 42a
81 Chế biến cà phê, ca cao Cao đẳng 42b
XIX Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
82 Công nghệ may Trung cấp 43a
83 Công nghệ may Cao đẳng 43b
84 Thiết kế thời trang Trung cấp 44a
85 Thiết kế thời trang Cao đẳng 44b
86 Công nghệ da giày Trung cấp 45a
87 Công nghệ da giày Cao đẳng 45b
XX Nông nghiệp
88 Trồng trọt Trung cấp 46
89 Chăn nuôi Trung cấp 47a
90 Chăn nuôi Cao đẳng 47b
XXI Lâm nghiệp
91 Kỹ thuật cây cao su Trung cấp 48a
92 Kỹ thuật cây cao su Cao đẳng 48b
XXII Dược học
93 Kỹ thuật dược Trung cấp 49a
94 Kỹ thuật dược Cao đẳng 49b
XXIII Điều dưỡng - Hộ sinh
-- 5 of 7 --
6
STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số
95 Hộ sinh Trung cấp 50a
96 Hộ sinh Cao đẳng 50b
XXIV Kỹ thuật y học
97 Kỹ thuật xét nghiệm y học Trung cấp 51a
98 Kỹ thuật xét nghiệm y học Cao đẳng 51b
99 Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi
chức năng Trung cấp 52a
100 Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi
chức năng Cao đẳng 52b
XXV Công tác xã hội
101 Công tác xã hội Trung cấp 53a
102 Công tác xã hội Cao đẳng 53b
XXVI Du lịch
103 Quản trị lữ hành Trung cấp 54a
104 Quản trị lữ hành Cao đẳng 54b
XXVII Khách sạn, nhà hàng
105 Quản trị khách sạn Trung cấp 55a
106 Quản trị khách sạn Cao đẳng 55b
107 Quản trị khu Resort Trung cấp 56a
108 Quản trị khu Resort Cao đẳng 56b
109 Nghiệp vụ nhà hàng Trung cấp 57a
110 Quản trị nhà hàng Cao đẳng 57b
XXVIII Dịch vụ thẩm mỹ
111 Chăm sóc sắc đẹp Trung cấp 58a
112 Chăm sóc sắc đẹp Cao đẳng 58b
XXIX Khai thác vận tải
113 Lái tàu đường sắt Trung cấp 59a
114 Lái tàu đường sắt Cao đẳng 59b
115 Điều hành chạy tàu hỏa Trung cấp 60a
116 Điều hành chạy tàu hỏa Cao đẳng 60b
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2021.
-- 6 of 7 --
7
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính
trị - xã hội, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục
Giáo dục nghề nghiệp, các trường có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình
độ trung cấp, trình độ cao đẳng đối với các ngành, nghề quy định tại Điều 1 Thông
tư này và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời
về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, Tp trực thuộc Trung ương;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ, TTTT Bộ LĐTBXH
(để đăng Website Bộ);
- Lưu: VT, TCGDNN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng
-- 7 of 7 --