Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính
ban hành mới và 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công nghiệp
hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số
179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
-- 1 of 5 --
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2953/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công nghiệp nặng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết
lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCCKSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 5 --
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ; CÔNG NGHIỆP NẶNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (02 TTHC)
1
Cấp điều chỉnh Giấy
xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.014818.H21
30 ngày kể
từ ngày cơ
quan có
thẩm quyền
nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
Có Một
phần -
- Nghị định số
205/2025/NĐ-
CP ngày
14/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
65/2025/TT-
BCT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
Cấp
tỉnh X
2
Cấp lại Giấy xác nhận
ưu đãi thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Có Một
phần -
- Nghị định số
205/2025/NĐ-
CP ngày
14/7/2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh X
-- 3 of 5 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014820.H21
hợp lệ - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
- Thông tư số
65/2025/TT-
BCT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
Tổng số: 02 TTHC
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Lĩnh vực Công nghiệp nặng (01 TTHC)
1
Cấp Giấy xác nhận
ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc
30 ngày kể
từ ngày cơ
quan có
thẩm
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
Có Một
phần -
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Nghị định số
111/2015/NĐ-CP ngày
03 tháng 11 năm 2015
- X
-- 4 of 5 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Danh mục sản
phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát
triển đối với các
doanh nghiệp nhỏ
và vừa
(1.001158.H21)
quyền nhận
đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường
hợp hồ sơ
phức tạp,
cần thêm
thời gian
để thẩm
định, có thể
gia hạn
nhưng tối
đa không
quá 45
ngày kể từ
ngày nhận
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc
gia.
- Cơ quan
thực hiện
TTHC;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
của Chính phủ.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
55/2015/TT-BCT ngày
30 tháng 12 năm 2015
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
205/2025/NĐ-CP ngày
14/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 65/2025/TT-
BCT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Tổng số: 01 TTHC
-- 5 of 5 --