Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Quyết định số 2168/QĐ-
BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
-- 1 of 18 --
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày
12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phố i hợp với các cơ quan liên
quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đố i với thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đố c Sở Khoa học và
Công nghệ, Giám đố c Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, phường, xã; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân phường, xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, V3, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 18 --
3
DANH MỤC 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
1
Cấp Giấy phép
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
với đài vô
tuyến điện liên
lạc với phương
tiện nghề cá
2.002777.H21
11 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình
Miễn thu
phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
- X
-- 3 of 18 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
2
Gia hạn Giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với đài
vô tuyến điện
liên lạc với
phương tiện
nghề cá
2.002778.H21
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình Miễn thu
phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- X
-- 4 of 18 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
3
Cấp đổi giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với đài
vô tuyến điện
đặt trên
phương tiện
nghề cá
2.002775.H21
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình
Miễn thu
phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
- X
-- 5 of 18 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
4
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
với đài vô
tuyến điện đặt
trên phương
tiện nghề cá
2.002779.H21
11 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình Miễn thu
phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
- X
-- 6 of 18 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
5
Cấp giấy phép
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
với đài vô
tuyến điện
nghiệp dư
2.002781.H21
11 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
- X
-- 7 of 18 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Bộ trưởng Bộ Tài chính
6
Gia hạn giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với đài
vô tuyến điện
nghiệp dư
2.002782.H21
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
Căn cứ
pháp
lý;
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- X
-- 8 of 18 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
7
Cấp đổi giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với đài
vô tuyến điện
nghiệp dư
2.002776.H21
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- X
8 Sửa đổi, bổ
sung giấy phép
11 ngày kể
từ ngày
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 - X
-- 9 of 18 --
10
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
với đài vô
tuyến điện
nghiệp dư
2.002787.H21
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
9
Cấp giấy phép
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
11 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
- X
-- 10 of 18 --
11
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
với đố i với đài
tàu (trừ đài tàu
hoạt động
tuyến quố c tế)
2.002783.H21
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
10
Gia hạn giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với đài
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
- X
-- 11 of 18 --
12
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
tàu (trừ đài tàu
hoạt động
tuyến quố c tế)
2.002784.H21
theo quy
định.
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
11
Cấp đổi giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với đố i
với đài tàu (trừ
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- X
-- 12 of 18 --
13
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
đài tàu hoạt
động tuyến
quố c tế)
2.002785.H21
theo quy
định.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
12
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
với đố i với đài
tàu (trừ đài tàu
11 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
- X
-- 13 of 18 --
14
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
hoạt động
tuyến quố c tế)
2.002786.H21
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
theo Thông
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
13
Cấp giấy phép
sử dụng tần số
và thiết bị vô
tuyến điện đố i
với đố i
với mạng
thông tin vô
22 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
Căn cứ
pháp
lý;
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
- X
-- 14 of 18 --
15
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
tuyến điện nội
bộ
2.002788.H21
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
báo của cơ
quan tiếp
nhận hồ
sơ)
12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
14
Gia hạn giấy
phép sử dụng
tần số và thiết
bị vô tuyến
điện đố i với
đố i với mạng
thông tin vô
tuyến điện nội
bộ
07 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Có Toàn
trình
Theo quy
định của
Bộ Tài
chí nh (thời
điểm thu
phí, lệ phí
thực hiện
theo Thông
báo của cơ
Căn cứ
pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa