Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên
không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính
sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở đang học tại cơ sở giáo dục phổ
thông (hoặc điểm trường) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định số
66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
2. Học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
3. Học viên bán trú đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo quy
định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm
2025 của Chính phủ.
4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên
không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
1. Nhà ở xa trường từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở
lên đối với học sinh trung học cơ sở và học viên học chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học
phổ thông và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
phổ thông.
2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá (chi tiết
theo Phụ lục đính kèm).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị,
địa phương liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện; tổ chức, chỉ đạo kiểm tra,
giám sát việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.
-- 2 of 14 --
3
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các
Sở: Tài Chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Tuấn
-- 3 of 14 --
4
Phụ lục
KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG
ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO,
NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm
2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đặc điểm Ghi chú
TT Tên đơn vị Cấp học Địa bàn Khu vực
Tên Tổ dân
phố/thôn (bản,
xóm)
ĐBKK
Địa hình cách trở Số
km
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I CÁC XÃ: HÙNG SƠN, A VƯƠNG, TÂY GIANG
1 Trường PTDTBT
TH Gari Tiểu học Gari III Thôn Pứt x Qua đèo núi 3,0
Thôn T’râm x Qua đèo, núi cao;
qua vùng sạt lở 5,0 Axan
(cũ)
Thôn Ki’nonh x Qua vùng sạt lở
đất, đá 4,5 Axan
(cũ)
2
Trường PTDTBT
THCS Lý Tự
Trọng
THCS Hùng
Sơn III
Thôn Ga’nil x Qua vùng sạt lở
đất, đá 4,5 Axan
(cũ)
THCS Bhalêê III Thôn Adzốc x Qua đèo, núi cao;
qua vùng sạt lở 5,6
3
Trường PTDTBT
THCS Nguyễn
Bá Ngọc THCS A Vương III Bhlố x Qua đèo, núi cao;
qua vùng sạt lở 5,5
4
Trường PTDTBT
THCS Nguyễn
Văn Trỗi
THCS ATiêng II Thôn Ta Vang x Địa hình cách trở 5,0
Thôn Arui x Đường sạt lở, qua
đèo dốc 5,5
5 Trường PTDTBT
TH&THCS Dang THCS Dang III
Thôn Tưr x Đường sạt lở, qua
đèo dốc 5,0
6
Trường PTDTBT
TH&THCS
Ch’ơm
THCS Ch’ơm III Thôn Cha’nôc x Địa hình cách trở 4,5
III Thôn Ki’nonh x
Qua đồi, núi cao,
vùng hay xảy ra
sạt lở đất
6,0
III Thôn Ga’nil x
Qua đồi, núi cao,
vùng hay xảy ra
sạt lở đất
6,0 7
Trường THPT
Võ Chí Công-
Hùng Sơn
THPT Axan
III Thôn T’râm x
Qua đồi, núi cao,
vùng hay xảy ra
sạt lở đất
7,0
-- 4 of 14 --
5
III Thôn Agriih x
Qua đồi, núi cao,
vùng hay xảy ra
sạt lở đất, qua suối
8,0
Thôn Achiing x Sườn dốc, đi bộ 7,0
Thôn Ta Vang x Sườn dốc, đi bộ 5,5
ATiêng II
Thôn Ra'bhướp x Sườn dốc, qua
suối, đi bộ 7,0
ANông Thôn Z'rượt x Sườn dốc, qua
suối, đi bộ 9,5
8 Trường THPT
Tây Giang THPT
Lăng
I
Thôn Tà'ri x Dốc, qua suối 9,0
II CÁC XÃ: THẠNH MỸ, BẾN GIẰNG, NAM GIANG, ĐẮC PRING, LA DÊÊ, LA ÊÊ
1
Trường PTDTBT
THCS Bến
Giằng
THCS Cà Dy III Bến Giằng x
Đi bộ, qua đoạn
trũng, sông, suối,
có nguy cơ sạt lở
2,0
Công Tờ Rơn x
Qua đoạn trũng,
suối khe, ngập lụt,
qua đèo núi có
nguy cơ sạt lở đất,
đá
3,1
2 Trường PTDTBT
THCS La Dêê THCS La Dêê III
Đắc Rế x
Đường đèo dốc, có
nguy cơ sạt lở đất,
đá
3,5
I
Công Tờ Rơn x
Qua đoạn trũng,
suối khe, ngập lụt,
qua đèo núi có
nguy cơ sạt lở đất,
đá
3,1
3 Trường PTDTBT
TH La Dêê TH La Dêê III
Đắc Rế x
Đường đèo dốc, có
nguy cơ sạt lở đất,
đá
3,5
Đắc Ngol x Qua suối, đèo núi
sạt lở 4,5
Pa Lan x Qua suối, đèo núi
sạt lở 5,0 4 Trường PTDTBT
THCS La Êê THCS La Êê III
Pà Ooi x Qua khe, suối,
đường dốc 2,5
49A x Qua suối, sạt lở 2,0
49B x Qua suối, sạt lở 2,5
47 x Qua suối, đường
dốc, sạt lở 4,5
Đắc
Pring III
48 x Qua suối, đường
dốc, sạt lở 4,0
57 x Qua sông, đường
dốc, sạt lở 4,0
5
Trường PTDTBT
THCS xã Đắc
Pring
THCS
Đắc Pre III
58 x Qua sông, đường
dốc, sạt lở 4,0
-- 5 of 14 --
6
5 Trường Tiểu học
Tà Bhing Tiểu học Tà Bhing III A Liêng x Qua suối 2,0 I
Pring x
Đường lầy lội,
vùng sạt lở đất đá,
ngập lụt, qua suối.
6,0
A Dinh x
Đường lầy lội,
vùng sạt lở đất đá,
ngập lụt, qua suối.
4,0 6
Trường PTDTBT
THCS Nam
Giang
THCS Nam
Giang III
La Bơ x
Đường lầy lội,
vùng sạt lở đất đá,
ngập lụt, qua suối.
5,0
49A x Qua suối 2,0
7 Trường PTDTBT
TH xã Đắc Pring Tiểu học Đắc
Pring III 49B x Qua suối 2,5
8 Trường PTDTBT
TH La Êê Tiểu học La Êê III Pà Ooi x Qua đèo, qua suối 2,5
9
Trường PTDTBT
Tiểu học Nam
Giang 2
Tiểu học Zuôih III Công Dồn x Qua vùng có nguy
cơ sạt lở 2,0
10 Trường Tiểu học
Zơ Nông Tiểu học Thạnh
Mỹ II Đồng Râm x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 3,0
Hoa x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 4,5
Pà Dấu I x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 3,0
Đồng Râm x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 3,5
Hà Ra x
Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở, qua
sông, suối
5,0
Mực x Có nguy cơ sạt lở,
đường dốc 3,0
11 Trường THCS
Thạnh Mỹ THCS Thạnh
Mỹ II
Dung x Đường dốc, qua
khe suối 3,0
Hoa x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 4,5
Pà Dấu I x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 3,0
Mực x Có nguy cơ sạt lở,
đường dốc 3,0
Đồng Râm x Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở 3,5
Dung x Đường dốc, qua
khe suối 3,0
12 Trường THPT
Tố Hữu THPT Thạnh
Mỹ II
Hà Ra x
Đường dốc, có
nguy cơ sạt lở, qua
sông, suối
5,0
-- 6 of 14 --
7
Cà Dy III Cà Lai x Đi bộ, xa trường,
có nguy cơ sạt lở 7,0
Đắc Chơ Đay x
Qua vùng sông,
suối, vùng hay bị
sạt lở đất, đá, đèo
dốc
9,2
Kông Tờ Rơn x
Qua vùng sông,
suối, vùng hay bị
sạt lở đất, đá, đèo
dốc
8,7
Đắc Ốc x
Qua vùng sông,
suối, vùng hay bị
sạt lở đất, đá, đèo
dốc
6,3
La Dêê III
Đắc Rế x Đường dốc 1,0
Đắc Tà Vâng x
Đường đèo dốc,
qua suối, vùng hay
bị sạt lở đất, đá
8,5
Đắc Rích x
Đường đèo dốc,
qua suối, vùng hay
bị sạt lở đất, đá
8,3
Đắc Ro x Đường đèo dốc,
qua suối 8,0
La Dêê III
Xóm 10 x
Đường đèo dốc,
qua suối, vùng hay
bị sạt lở đất, đá
9,2
La Bơ x
Đường đèo dốc,
qua suối, ngập lụt,
lũ quét
3,0
A dinh x
Đường đèo dốc,
qua suối, ngập lụt,
lũ quét
2,5
A Bát x
Đường dốc, qua
khe suối, ngập lụt,
lũ quét
5,0
13 Trường THPT
Nguyễn Văn Trỗi THPT
Nam
Giang III
Pring (cụm cần
đôn) x
Đường dốc, qua
khe suối, ngập lụt,
lũ quét
8,5
III CÁC XÃ: SÔNG KÔN, BẾN HIÊN, ĐÔNG GIANG, SÔNG VÀNG
III Thôn Ra Đung
(tổ Kèn, tổ Ngật) x Qua vùng sạt lở,
ngập lụt
Trên
3,0
Jơ Ngây
(cũ)
III
Ra Nuối (tổ
Aram 2, tổ La
Đàng, tổ Zà Há)
x Qua vùng sạt lở
đất đá 6,5 Jơ Ngây
(cũ)
III Arớch x Qua vùng sạt lở
đất đá 5,0 A ting
(cũ)
1 Trường THCS
Lê Văn Tám THCS Sông
Kôn
III A liêng- Ra Vãh x Qua vùng sạt lở 6,0
-- 7 of 14 --
8
đất đá, qua vùng
ngập lụt
A ting
(cũ)
Tiểu học III Dốc Gợp (cụm1) x Qua vùng sạt lở
đất, đá 3,0
III Cột Buồm x
Qua sông, suối,
qua vùng sạt lở
đất, đá
5,0
2
Trường
TH&THCS Phan
Bội Châu THCS
Kà Dăng
III Dốc Gợp x
Qua sông, suối,
qua vùng sạt lở
đất, đá
6,0
3 Trường THCS
Phan Châu Trinh THCS Sông
Kôn III Thôn Bhơhôồng x Qua sông, qua suối 5,0
4
Trường
TH&THCS Za
Hung
THCS A Rooi III Ka Đắp x Qua sông, qua suối 4,5
5 Trường Tiểu học
Sông Kôn Tiểu học Sông
Kôn III Thôn K8 (tổ 3) x Qua sông, qua suối 1,5
6 Trường Tiểu học
Thị trấn Prao Tiểu học Prao III Tà Vạc (tổ 2,4,5) x Qua vùng sạt lở
đất, đá 3,5
7 Trường Tiểu học
Tà Lu Tiểu học Tà Lu III Aré Đhrồng x
Qua vùng sạt lở
đất, đá; qua sông,
qua suối
2,0
III ADinh x Qua vùng sạt lở
đất, đá 6,0
Prao
III Tà Vạc (tổ 2,4,5) x Qua vùng sạt lở
đất, đá 3,5 8 Trường THCS
Mẹ Thứ THCS
Tà Lu III Aré Đhrồng x Qua vùng sạt lở
đất, đá 6,0
III Aduông (Cụm
Aduông 2 cũ) x Qua vùng sạt lở
đất, đá 8,0
Prao
III
Adinh (Cụm
Adinh 2, Adinh 3
cũ)
x Qua vùng sạt lở
đất, đá 6,0
III Pà Nai x Qua vùng sạt lở
đất, đá 7,0
III Aré Đhrồng x Qua vùng sạt lở
đất, đá 6,0
III Kà Dâu x Qua vùng sạt lở
đất, đá 7,0
Tà Lu
III Xa Nghir x Qua vùng sạt lở
đất, đá 6,5
9
Trường THPT
Quang Trung-
Đông Giang
THPT
A Rooi III Ka Đắp x Qua sông, qua suối 9,0
10 Trường THPT
Âu Cơ THPT Ba I ĐhaMi (tổ 1, 3) x Qua vùng sạt lở
đất, đá 5,5
IV CÁC XÃ: NAM TRÀ MY, TRÀ TẬP, TRÀ VÂN, TRÀ LINH, TRÀ LENG
1 Trường PTDTBT TH&THCS Trà Linh III thôn 4, nóc x Qua sông, suối, núi 2,0
-- 8 of 14 --
9
Mang Dí 2 cao và vùng sạt lở
đất, đá.
thôn 4, nóc
Mang Dí 3 x
Qua sông, suối, núi
cao và vùng sạt lở
đất, đá.
1,0
TH&THCS Trà
Nam
thôn 5 nóc Tu
Ron 2 x
Qua sông, suối, núi
cao và vùng sạt lở
đất, đá.
dưới
4,0
thôn 4 nóc ông
Nút x
Qua đồi dốc, núi
cao, đường thường
xuyên sạt lở
1,0
2
Trường PTDTBT
TH&THCS Trà
Vân
TH&THCS Trà Vân III
thôn 4 nóc ông
Hải x
Qua đồi dốc, núi
cao, đường thường
xuyên sạt lở
dưới
4,0
Thôn 1, nóc ông
Nơi x
Qua đồi dốc, núi
cao, đường thường
xuyên sạt lở
1,5
3 Trường PTDTBT
THCS Trà Vân THCS Trà Vân III
Thôn 1, nóc ông
Sinh x
Qua đồi dốc, núi
cao, đường thường
xuyên sạt lở
5,0
Thôn 1, nóc Tu
gia x Qua dốc, núi cao,
qua vùng sạt lở đất 4,0
Thôn 4, nóc Tu
Lung x
Qua sông, suối,
không có cầu, núi
cao qua vùng sạt lở
đất
5,0 4
Trường PTDTBT
THCS Võ
Nguyên Giáp
THCS Trà Tập III
Khu dân cư thôn
1 x Qua đồi dốc, qua
suối 3,0
Thôn 5, Mộ Lang x Qua núi cao, qua
vùng sạt lở đất, đá 4,0
5 Trường PTDTBT
THCS Nguyễn
Trãi
THCS Trà Tập III
Thôn 3, Tu Chân x Qua núi cao, qua
vùng sạt lở đất, đá 4,0
Thôn 1, nóc ông
Hà x Qua đồi dốc, sạt lở 2,0
Thôn 1, nóc ông
Mát x Qua đèo dốc,
đường sạt lở 2,0 6 Trường PTDTBT
TH Trà Leng 1 Tiểu học Trà Dơn III
Nước Xa, xã
Nam Trà My x Qua sông suối,
đường sạt lở 3,0
7
Trường PTDTBT
THCS Trà Leng
1
THCS Trà Dơn III Nước Xa, xã
Nam Trà My x Qua sông suối,
đường sạt lở 3,0
thôn 5, nóc ông
Tiến x
Qua đồi dốc, suối
sâu, thường xuyên
bị sạt lở
4,5
thôn 4, ông
Nhầy x
Qua đồi dốc, suối
sâu, thường xuyên
bị sạt lở
4,0
8
Trường PTDTBT
THCS Trà Leng
2
THCS Trà Leng III
thôn 5, ông Tiêu x Qua đồi dốc, 4,0
-- 9 of 14 --
10
đường thường
xuyên sạt lở
Thôn Trà Don,
Làng Lê x Qua đèo dốc 1,5
9 Trường PTDTBT
TH Vừ A Dính Tiểu học Trà Don III Thôn Măng Tra,
ông Toàn x Qua đồi dốc 3,5
Thôn Măng Tra,
nóc Chị Hạnh x Qua đồi dốc, sạt
lở, qua suối 5,5
Thôn Trà Don,
nóc Tất Chanh x Qua đồi dốc, sạt
lở, đi bộ 2,0
10 Trường PTDTBT
THCS Trà Don THCS Trà Don III
Thôn Trà Don,
nóc Làng Lê 2 x
Qua đồi dốc, sạt
lở, qua suối, không
có cầu
5,0
Thôn 1, nóc Mô
Rổi x Qua đồi dốc 9,0
Thôn 1, nóc Tất
Pổ x Qua đồi dốc 9,8
Thôn 1, nóc Tất
Giác x Qua đồi dốc 5,0
Thôn 2, nóc Tu
Gia x Qua đồi dốc 9,0
Thôn 2, nóc
Làng Lương x Qua đồi dốc 9,0
Thôn 2, nóc
Răng Chuổi x Qua đồi dốc 9,0
Thôn 4, nóc
Răng Dí x
Qua đồi dốc, sạt
lở, qua khe không
có cầu
8,0
Trà Tập
III
Thôn 4, nóc Tu
Lung x Qua đồi dốc 4,0
Thôn 7, C72 x Qua đồi dốc, sạt
lở, qua suối 5,0
11 Trường THPT
Nam Trà My THPT
Trà Cang III
Thôn 7, Xu xoa x Qua đồi dốc, sạt
lở, qua suối 5,0
V CÁC XÃ: TRÀ GIÁP, TRÀ LIÊN, TRÀ TÂN, TRÀ ĐỐC, TRÀ MY
Thôn 4 (tổ 1,
xóm trên; tổ 2, tổ
3, tổ 4; tổ 9, xóm
trên)
Đường đi lại khó
khăn, qua sông,
suối
2,5-
3,7
Tiểu học Trà Ka III
Thôn 5 (tổ 1,
xóm Tam góc; tổ
2, tổ 3)
Đường đi lại khó
khăn, qua sông,
suối, nguy cơ sạt
lở cao
3,0 1
Trường PTDTBT
TH&THCS Võ
Thị Sáu
THCS Trà Ka III
Thôn 4 (tổ 1 xóm
trên; tổ 3, tổ 4; tổ
9 xóm trên)
x
Đường đi lại khó
khăn, qua sông,
suối, nguy cơ sạt
lở cao
2,5-
3,7
-- 10 of 14 --
11
Thôn 5 (tổ 1,
xóm Tam góc; tổ
2; tổ 3; tổ 5)
Đường đi lại khó
khăn, qua sông,
suối, nguy cơ sạt
lở cao
2,5-
3,3
Thôn 4 (tổ 5)
Đường dốc, hiểm
trở, nguy cơ sạt lở
cao
6,5
Thôn 5 (tổ 5)
Đường dốc, hiểm
trở, nguy cơ sạt lở
cao
6,5
Thôn Tak Kót
(tổ 1) Địa hình cách trở Trên
4km
Thôn Tak Ngưi
(Tổ 1) qua suối
Mò Có)
x Địa hình cách trở,
sạt lở vào mùa
mưa
Trên
4km 2
Trường PTDTBT
TH&THCS Trần
Phú
THCS Trà Kót III
Thôn Tak Ngưi
(tổ 2, tổ 3, tổ 4) x
Địa hình cách trở,
sạt lở vào mùa
mưa
Trên
7 km
Thôn 1 (tổ 6) Qua suối, đường
dốc sạt lở 3,5
3 Trường PTDTBT
TH Trà Giáp TH Trà Giáp III
Thôn 2 (tổ 5, 6)
x Qua suối, đường
dốc, núi cao sạt lở. 3,0
Thôn 1 (nóc ông
Nam, cây số 27
và cây số 19)
Qua vùng núi cao,
sạt lở 3,5
4
Trường PTDTBT
TH Trần Cao
Vân
Tiểu học Trà Giác III
Thôn 4, đường
Đông trường Sơn
nóc bà Cúc, nóc
ông Hoàng, nóc
ông Hiến
TackLay và nóc
ông Mãi
x
Qua suối, núi cao,
sạt lở 3,5
Thôn 1 (tổ 9,10)
Qua suối, đường
sạt lở đất, đá, đi bộ
nguy hiểm mùa
mưa
3,0
Thôn 2 (tổ 11-
các hộ dưới cầu
14 (từ nhà ông
Bùi Văn Luận
đến nhà ông Bùi
Văn Chình); tổ
13 (từ nhà ông
Đào Văn Mạnh
đến ông Vũ Văn
Hoàng)
Không có đường
bê tông, qua suối,
đường nhiều điểm
sạt lở
4,0
5 Trường THCS
Nguyễn Huệ THCS Trà My III
Thôn 3 (tổ 8, 9,
10)
x
Không có đường
bê tông, qua suối
đường sạt lở
4,5
6 Trường PTDTBT Tiểu học Trà Đốc III Thôn 9 (nóc ông x Đường dốc, núi 3,0
-- 11 of 14 --
12
TH Nông Văn
Dền
Phong, nóc ông
Xiêm)
cao, thường xuyên
sạt lở vào mùa
mưa
7
Trường PTDTBT
TH&THCS Trà
Nú
THCS Trà Nú III Thôn Làng Gạch x
Leo dốc ông Đồng;
đường dốc sạt lở,
qua suối, giao
thông không có
cầu
5,0
8 Trường THCS
Nguyễn Văn Trỗi THCS Trà Sơn III Tân Hiệp (tổ 1,
tổ 2, tổ 3) x Qua suối, đường
dốc sạt lở 4,5
9 Trường PTDTBT
TH Trà Bui Tiểu học Trà Đốc III Thôn 4 (nóc ông
Hương) x Qua suối, đường
dốc sạt lở 3,0
Thôn 5 (gồm
thôn 6 cũ, từ
trong dốc ông
Hùng trở vào)
Đường dốc, núi
cao, thường xuyên
sạt lở vào mùa
mưa
4,4
trở
lên
Thôn 6 (gồm
Nước Lía (Thôn
1 cũ 6km) và
thôn 2 cũ bên kia
cầu sông Bui
Đường dốc, núi
cao, thường xuyên
sạt lở vào mùa
mưa
4,0
trở
lên
Thôn 3 (tư nóc
ông Hoa trở ra
đến hết thôn 3)
Đường dốc, núi
cao, thường xuyên
sạt lở vào mùa
mưa
4,4
trở
lên
10
Trường PTDTBT
THCS Nguyễn
Bỉnh Khiêm
THCS Trà Đốc III
Thôn 6 (từ đầu
cầu sông Bui mới
đi lên nóc ông
Giám, nóc ông
Đô)
x
Đường dốc, núi
cao, thường xuyên
sạt lở vào mùa
mưa, qua suối hay
có lũ quét
3,7
trở
lên
Thôn 1 (Tổ 6,7,8,
9,10,11,12,13,14)
Qua suối, đường
dốc sạt lở 5,0
11
Trường PTDTBT
THCS Chu Huy
Mân
THCS Trà Giáp III Thôn 2 (Tổ 1, 2,
3, 4, 9,15)
x Qua suối, đường
dốc, núi cao sạt lở. 5,0
Thôn 1 (Cây số
27 và cây số 19)
Qua vùng núi cao,
sạt lở 4,5
Thôn 2a, tổ
Trung tâm, nóc
ông Đi, nóc ông
Yên
Qua suối, núi cao,
sạt lở 4,5
12
Trường PTDTBT
THCS Lý Tự
Trọng
THCS Trà Giác III
Thôn 4 khu vực
dưới dốc Đá Đen
nóc Tak Lay, nóc
ông Mãi, nóc bà
Cúc
x
Qua suối, núi cao,
sạt lở 4,5
Thôn 1 (nóc ông
Tăng, tổ 3, 7
nóc)
Qua suối, núi cao,
sạt lở 3,5
13
Trường PTDTBT
TH Nguyễn Thị
Minh Khai
Tiểu học Trà Đốc III
Thôn 2 (nóc ông
x
Qua suối, núi cao, 2,0
-- 12 of 14 --
13
Rí, nóc ông
Hùng, nóc ông
Tướng)
sạt lở
Thôn 3 (nóc ông
Chốt, nóc Ông
Tài)
Qua suối, núi cao,
sạt lở 2,0
14
Trường PTDTBT
THCS Lê Hồng
Phong
THCS Trà Đốc III
Thôn 1 (nóc Ông
Tăng, nóc Ông
Dương và 7 nóc)
x Qua suối, núi cao,
sạt lở
4,0-
6,0
Thôn 1 (Tổ 7, 8,
9, 10)
Qua suối, đường
sạt lở 6,0
Thôn 2 (Tổ 11,
13)
Đường núi, không
có đường bê tông,
qua suối, đường
sạt lở
7,0
Trà
Giang III
Thôn 3 (Tổ 8, 9,
10, 11,12)
x
Không có đường
bê tông, qua suối
(tổ 8, 12); qua
suối, đường sạt lở
(tổ 9,10, 11)
7,5
15 Trường THPT
Bắc Trà My THPT
Trà Sơn III
Thôn Long Sơn
(khu vực Nà
Gành)
x
Qua vùng sạt lở,
qua suối, giao
thông không có
cầu
8,0
VI CÁC XÃ: PHƯỚC THÀNH, PHƯỚC CHÁNH, PHƯỚC NĂNG
thôn 9 (tổ Đoàn
kết 1) x
Sông, suối, núi cao
hiểm trở, chia cắt,
sạt lở đất
5,0
thôn 9 (tổ Đoàn
kết 2) x
Sông, suối, núi cao
hiểm trở, chia cắt,
sạt lở đất
5,0
Thôn 8 (Tổ Đoàn
kết số 2) x
Sông, suối, núi cao
hiểm trở, chia cắt,
sạt lở đất
4,0
1
Trường PTDTBT
TH&THCS
Phước Lộc
THCS Phước
Lộc (cũ) III
Thôn 8 (Tổ Đoàn
kết số 3) x
Sông, suối, núi cao
hiểm trở, chia cắt,
sạt lở đất
4,0
TH&THCS Thôn 4 x
Sông, suối, núi cao
hiểm trở, chia cắt,
sạt lở đất
3,5
Thôn 2 (Tổ Đoàn
kết 3) x
Qua đèo núi cao,
qua vùng sạt lở
đất, đá
4,0 2
Trường
TH&THCS
Phước Thành THCS
Phước
Thành
(cũ)
III
Thôn 3 x
Qua đèo núi cao,
qua vùng sạt lở
đất, đá
5,0
3
Trường PTDTBT
TH&THCS
Phước Kim
THCS Phước
Kim (cũ) III Thôn 5 (tổ Đoàn
kết Nước Kiết) x
Qua đèo núi cao,
qua vùng sạt lở
đất, đá
5,5
-- 13 of 14 --
14
Thôn 5 (tổ Đoàn
kết Trà Văn B) x
Qua đèo núi cao,
qua vùng sạt lở
đất, đá
3,4
Thôn 6 (tổ Đoàn
kết Trà Văn A) x
Qua đèo núi cao,
qua vùng sạt lở
đất, đá
2,7
TH&THCS
Thôn 7 (tổ Đoàn
kết Luông B) x Qua vùng sạt lở
đất, đá 2,0
Thôn 1 x
Đường dốc, qua
vùng sạt lở đất, đá
vào mùa mưa
3,5
Thôn 4 x Đường sạt lở đất,
đá vào mùa mưa 6,0
4
Trường PTDTBT
THCS Phước
Chánh
THCS Phước
Chánh III
Thôn 5 x Đường sạt lở đất,
đá vào mùa mưa 4,0
5 Trường TH
Phước Chánh Tiểu học Phước
Chánh III Thôn 1 x
Đường dốc, qua
vùng sạt lở đất, đá
vào mùa mưa
3,5
6
Trường
TH&THCS
Phước Mỹ
THCS Phước
Mỹ III Thôn 3 x
Núi đèo cao, giao
thông nguy hiểm,
sạt lở đất, đá
6,0
7
Trường
TH&THCS Kim
Đồng
THCS Phước
Đức III Thôn 4 x
Giao thông nguy
hiểm, sạt lở đất, đá
vào mùa mưa
5,0
Phước
Đức III Thôn 1 và thôn 5 x
Giao thông đi lại
khó khăn, núi cao,
qua vùng sạt lở
đất, đá.
6,0
8 Trường THPT
Khâm Đức T