Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng
Quy định này áp dụng mã định danh cho các cơ quan đàng thành pho Hài
Phòng tham gia trao đổi văn bàn điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ
liệu trên mạng thông tin diện rộng cùa Thành ủy và mạng Internet.
Điều 2. Nguyên tắc xác định
Nguyên tắc cấp mã định danh theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc
mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nôi các hệ thông quàn lý vãn
bàn và điều hành QCVN 102:201 6/BTTTT.
Danh sách mã định danh cùa các cơ quan đàng tại Phụ lục kèm theo Quy
định này.
Điều 3. Cấu trúc mã định danh
Mỗi cơ quan, đơn vị được câp một mã định danh có câu trúc như sau:
-- 1 of 16 --
2
V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.AX1X2
Trong đó:
1. Mã định danh đon vị cấp 1 (AX]X2):
Thành ủy Hái Phòng: 000.00.00.A24.
2. Mã định danh đon vị cấp 2 (Y1Y2), gồm: Các ban co quan Thành ủy; các
quận ủy, huyện ủy và các đàng ủy trục thuộc Thành ùy (tại Phụ ỉ ục I đính kèm).
3. Mã định danh đon vị cấp 3 (Z]Z2), gồm: Các đàng ùy xã, phường, thị trấn
trực thuộc các quận ủy, huyện ủy (tại Phụ lục II đính kèm).
4. Mã định danh đon vị cấp 4 (V1V2V3), gồm: Các co quan, đon vị thuộc,
trực thuộc các co quan, đon vị có mã định danh cấp 3 (mã câp 4 sẽ được quy định
sau khi thong nhát vói các đon vị).
Điều 4. Mã định danh theo Điều 1 tại Quy định này phục vụ trao đôi văn bàn
điện tử cùa các co quan đàng thành phó Hài Phòng thông qua hệ thống thông tin và
co sở dũ liệu. Khi thực hiện cấp mã định danh hoặc trong trường họp chia tách, sáp
nhập, đổi tên các co quan thuộc đon vị câp 2 cân báo cáo Văn phòng Thành ủy đê
tổng họp, xem xét cấp mã định danh theo quy định.
Điều 5. Các đàng bộ trực thuộc Thành ủy, các ban co quan cùa Thành ủy,
các đàng ủy xã, phường, thị trấn và các co quan, đon vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quy định này./.
Noi nhận:
- Các đ/c ùy viên BTVTU “để báo cáo”,
- Nhu Điều 5,
- Luu Văn phòng Thành ủy.
T/M BAN THUÒNG vụ
^Tỹ^PHÓ BÍ THU’
SA.V
Nguyên Thị Nghĩa
-- 2 of 16 --
3
PHỤ LỤC I
MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐON VỊ CÁP 2
(Ban hành kèm theo Quy định 1801-QĐ/TU, ngày 2 7/02/2020
cùa Ban Thuàng vụ Thành ủy)
STT Tên đon vị cấp 2 Mã định danh
1 Văn phòng Thành ủy 000.00.01.A24
2 Ban Tô chức Thành ủy 000.00.02.A24
3 Ban Tuyên giáo Thành ủy 000.00.03.A24
4 Ban Dân vận Thành ủy 000.00.04.A24
5 Ban Nội chính Thành ủy 000.00.05.A24
6 Uỷ ban Kiểm tra Thành ủy 000.00.06.A24
7 Đàng uỷ Khói các cơ quan thành phô 000.00.08.A24
8 Đàng uỳ Khối doanh nghiệp thành phô 000.00.09.A24
9 Trường Chính trị Tô Hiệu 000.00.10. A24
10 Báo Hải Phòng 000.00.11.A24
11 Đàng ùy Tổng Công ty Bào đàm An toàn Hàng hài
Miền Bắc 000.00.12. A24
12 Đàng ủy Khu kinh tế Hài Phòng 000.00.13.A24
13 Đàng ủy Quân sự thành phô 000.00.14. A24
14 Đàng úy Bộ đội Biên phòng Hài Phòng 000.00.15. A24
15 Đàng ủy Công an thành pho 000.00.16. A24
16 Dàng ủy Cục Hài quan Hài Phòng 000.00.17. A24
17 Đáng ủy Công ty cổ phần Càng Hài Phòng 000.00.18.A24
18 Đàng ủy Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp 000.00.19. A24
19 Đàng ủy Cục thuế Hài Phòng 000.00.20.A24
20 Đàng úy Tổng Công ty Xây dụng Bạch Đằng -
CTCP 000.00.21.A24
21 Đáng ủy Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hài
Phòng 000.00.22.A24
22 Đàng ủy Công ty Xăng dầu Khu vực 3 000.00.23.A24
-- 3 of 16 --
4
STT Tên đon vị cấp 2 Mã định danh
23 Đảng ủy Công ty TNHH MTV Điện lục Hái Phòng 000.00.24.A24
24 Đảng ủy Đại học ¥ Dược Hài Phòng 000.00.25.A24
25 Đáng ùy Đại học Hàng Hài Việt Nam 000.00.26.A24
26 Đàng ủy Đại học Hài Phòng 000.00.27.A24
27 Đáng úy Viễn thông Hai Phòng 000.00.28.A24
28 Đáng ủy Công ty cổ phần Vận tài biển Việt Nam 000.00.29.A24
29 Huyện ùy An Dương 000.00.31.A24
30 Huyện ủy An Lão 000.00.32.A24
31 Huyện ủy Cát Hài 000.00.33.A24
32 Quận ùy Đồ Sơn 000.00.34.A24
33 Quận ùy Dương Kinh 000.00.3 5.A24
34 Quận ủy Hài An 000.00.3 6.A24
35 Quận ùy Hồng Bàng 000.00.3 7.A24
36 Quận ủy Kiến An 000.00.3 8.A24
37 Huyện ùy Kiến Thụy 000.00.3 9.A24
38 Quận ủy Lê Chân 000.00.40.A24
39 Quận ủy Ngô Quyền 000.00.41.A24
40 Huyện ùy Thủy Nguyên 000.00.42.A24
41 Huyện ủy Tiên Lãng 000.00.43.A24
42 Huyện ủy Vĩnh Báo 000.00.44.A24
43 Huyện ùy Bạch Long Vĩ 000.00.45.A24
-- 4 of 16 --
5
PHỤ LỤC II
MÃ ĐỊNH DANH CAC ĐON VỊ CÁP 3
(Ban hành kèm theo Quy định 1801-QĐ/TU, ngày 27/02/2020
cùa Ban Thuòmg vụ Thành úy)
1. Các đon vị trực thuộc Huyện ùy An Duong (000.00.31.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Vãn phòng huyện uý 000.01.31.A24
2 Ban Tô chúc huyện ủy 000.02.31.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện ùy 000.03.31.A24
4 Ban Dân vận huyện ủy 000.04.3LA24
5 Uý ban Kiêm tra huyện ùy 000.05.31.A24
6 Trung tâm bồi duõng chính trị huyện 000.06.3LA24
7 Đàng ủy xã An Đông 000.21.31.A24
8 Đàng ủy thị trấn An Ducrng 000.22.31.A24
9 Đàng líy xã An Hoà 000.23.31.A24
10 Đàng ủy xã An Hông 000.24.31.A24
11 Đáng ủy xã An Hung 000.25.31.A24
12 Đàng ủy xã Bắc Son 000.26.3 LA24
13 Đàng ủy xã Đại Bàn 000.27.31.A24
14 Đàng uy xã Đặng Cuong 000.28.3 LA24
15 Đàng ủy xã Đồng Thái 000.29.31.A24
16 Đàng ủy xã Hồng Phong 000.30.31.A24
17 Đàng ủy xã Hồng Thái 000.31.3 LA24
18 Đàng ủy xã Lê Lọi 000.32.31.A24
19 Đàng ủy xã Lê Thiện 000.33.31.A24
20 Đàng ùy xã Nam Son 000.34.31.A24
21 Đàng ủy xã Quôc Tuân 000.35.31.A24
22 Đàng ủy xã Tân Tiến 000.36.31.A24
2. Các đon vị trực thuộc Huyện ùy An Lão (000.00.32.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
-- 5 of 16 --
6
STT Tên đon vị cáp 3 Mã định danh
1 Văn phòng huyện uỷ 000.01.32.A24
2 Ban Tô chúc huyện ủy 000.02.32.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện ủy 000.03.32.A24
4 Ban Dân vận huyện ùy 000.04.32.A24
5 Uý ban Kiêm tra huyện ùy 000.05.32.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 000.06.32.A24
7 Đàng ủy thị trấn An Lão 000.21.32.A24
8 Đàng ủy xã An Thái 000.22.3 2.A24
9 Đàng ủy xã An Thăng 000.23.32.A24
10 Đàng ùy xã An Thọ 000.24.3 2.A24
11 Đàng ủy xã An Tiến 000.25.32.A24
12 Đàng ùy xã Bát Trang 000.26.3 2.A24
13 Đàng ủy xã Chiến Thăng 000.27.32.A24
14 Đàng ùy xã Mỹ Đức 000.28.32.A24
15 Đàng ùy xã Quang Hưng 000.29.32.A24
16 Đàng ủy xã Quang Trung 000.30.32.A24
17 Đàng ủy xã Quốc Tuân 000.31.32. A24
18 Đàng ủy xã Tân Dân 000.32.32.A24
19 Đáng ủy xã Tân Viên 000.33.32.A24
20 Đàng ủy xã Thái Son 000.34.32.A24
21 Dàng ủy thị trấn Truông Son 000.35.32.A24
22 Đàng ủy xã Truông Thành 000.36.32.A24
23 Đàng ùy xã Trường Thọ 000.37.32.A24
3. Các đon vị trực thuộc Huyện ùy Cát Hái (000.00.33.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Vãn phòng huyện uy 000.01.33.A24
2 Ban TÓ chức huyện ủy 000.02.33.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện úy 000.03.3 3.A24
-- 6 of 16 --
7
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
4 Ban Dân vận huyện ủy 000.04.3 3.A24
5 Uỷ ban Kiêm tra huyện ùy 000.05.3 3.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 000.06.33.A24
7 Đàng ủy thị trấn Cát Bà 000.21.33.A24
8 Đàng úy thị trấn Cát Hài 000.22.3 3.A24
9 Đàng ủy xã Đồng Bài 000.23.3 3.A24
10 Đàng ùy xã Gia Luận 000.24.3 3.A24
11 Đáng ủy xã Hiên Hào 000.25.33.A24
12 Đàng ủy xã Hoàng Châu 000.26.33.A24
13 Đàng ùy xã Nghĩa Lộ 000.27.33.A24
14 Đàng ủy xã Phù Long 000.28.33.A24
15 Đàng ủy xã Trân Châu 000.29.33.A24
16 Đàng ủy xã Văn Phong 000.30.33.A24
17 Đàng ủy xã Việt Hái 000.31.33.A24
18 Đàng ùy xã Xuân Đám 000.32.33.A24
4. Các đon vị trực thuộc Quận ủy Đồ Son (000.00.34.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận uỷ 000.01.34.A24
2 Ban Tổ chức quận ủy 000.02.3 4.A24
3 Ban Tuyên giáo quận ủy 000.03.3 4.A24
4 Ban Dân vận quận ùy 000.04.34.A24
5 Uỷ ban Kiểm tra quận ủy 000.05.34.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận 000.06.3 4.A24
7 Đàng ủy phường Bàng La 000.21.34.A24
8 Dâng ủy phường Hái Sơn 000.22.34.A24
9 Đàng ùy phường Hợp Đức 000.23.34.A24
10 Đàng ùy phường Minh Đức 000.24.34.A24
-- 7 of 16 --
8
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
11 Đàng ủy phường Ngọc Xuyên 000.25.34.A24
12 Đàng ủy phường Vạn Hưong 000.26.34.A24
5. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Duong Kinh (000.00.35.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận uỷ 000.01.35.A24
2 Ban Tô chức quận ủy 000.02.3 5.A24
3 Ban Tuyên giáo quận ủy 000.03.3 5.A24
4 Ban Dân vận quận ùy 000.04.3 5.A24
5 Ưỷ ban Kiểm tra quận ủy 000.05.3 5.A24
6 Trung tâm bôi dưỡng chính trị quận 000.06.3 5.A24
7 Đàng ủy phường Anh Dũng 000.21.35.A24
8 Đáng ủy phường Đa Phúc 000.22.3 5.A24
9 Dàng ủy phường Hái Thành 000.23.3 5.A24
10 Dàng úy phường Hoà Nghĩa 000.24.3 5.A24
11 Đàng úy phường Hưng Đạo 000.25.3 5.A24
12 Đàng ủy phường Tân Thành 000.26.3 5.A24
6. Các đon vị trực thuộc Quận ủy Hái An (000.00.36.A24)
STT Tên đon vị cáp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận uỳ 000.01.36.A24
2 Ban Tổ chức quận ùy 000.02.3 6.A24
3 Ban Tuyên giáo quận ủy 000.03.3 6.A24
4 Ban Dân vận quận ùy 000.04.36.A24
5 Uỳ ban Kiêm tra quận ủy 000.05.36.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận 000.06.36.A24
7 Đàng ùy phường Cát Bi 000.21.36.A24
8 Đáng ủy phường Đăng Hài 000.22.3 6.A24
-- 8 of 16 --
9
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
9 Đáng ùy phường Đằng Lâm 000.23.3 6.A24
10 Đàng ủy phường Đông Hài 1 000.24.3 6.A24
11 Đàng ủy phường Đông Hài 2 000.25.36.A24
12 Đàng ùy phường Nam Hái 000.26.36.A24
13 Đàng ủy phường Thành Tô 000.27.36.A24
14 Đáng ùy phưòng Tràng Cát 000.28.36.A24
7. Các đon vị trực thuộc Quận ủy Hồng Bàng (000.00.37.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận uỷ 000.01.37.A24
2 Ban To chức quận ùy 000.02.3 7.A24
3 Ban Tuyên giáo quận ùy 000.03.3 7.A24
4 Ban Dân vận quận uy 000.04.3 7.A24
5 Uỷ ban Kiểm tra quận ủy 000.05.3 7.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận 000.06.3 7.A24
7 Đàng ủy phưòng Hạ Lý 000.21.37. A24
8 Đàng ùy phưòng Hoàng Văn Thụ 000.22.3 7.A24
9 Đàng ùy phưòiìg Hùng Vưong 000.23.3 7.A24
10 Đàng ùy phưòng Minh Khai 000.24.3 7.A24
11 Đàng ủy phường Phan Bội Châu 000.25.3 7.A24
12 Đàng ủy phường Quán Toan 000.26.3 7.A24
13 Đàng ủy phường Sở Dâu 000.27.3 7.A24
14 Đàng ủy phường Thượng Lý 000.28.3 7.A24
15 Đàng ủy phường Trại Chuối 000.29.3 7.A24
8. Các đon vị trực thuộc Quận ùy Kiến An (000.00.38.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận ưỳ 000.01.38.A24
2 Ban To chức quận ủy 000.02.3 8.A24
-- 9 of 16 --
10
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
3 Ban Tuyên giáo quận ùy 000.03.3 8.A24
4 Ban Dân vận quận ủy 000.04.3 8.A24
5 Uỳ ban Kiếm tra quận ủy 000.05.3 8.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận 000.06.3 8.A24
7 Đàng ủy phường Bắc Son 000.21.38.A24
8 Đàng ủy phường Đồng Hoà 000.22.3 8.A24
9 Đàng ủy phường Lãm Hà 000.23.3 8.A24
10 Đáng úy phường Nam Son 000.24.3 8.A24
11 Đàng ủy phường Ngọc Son 000.25.3 8.A24
12 Đàng ủy phường Phù Liễn 000.26.3 8.A24
13 Đàng ùy phường Quán Trữ 000.27.38.A24
14 Đàng ủy phường Trần Thành Ngọ 000.28.3 8.A24
15 Đàng ủy phường Tràng Minh 000.29.3 8.A24
16 Đàng ùy phưòng Văn Đâu 000.3 0.3 8.A24
9. Các đon vị trực thuộc Huyện ùy Kiến Thụy (000.00.39.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng huyện uỷ 000.01.39.A24
2 Ban Tổ chức huyện úy 000.02.3 9.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện ùy 000.03.3 9.A24
4 Ban Dân vận huyện ùy 000.04.3 9.A24
5 Uỳ ban Kiểm tra huyện ủy 000.05.3 9.A24
6 Trung tâm bồi dưõng chính trị huyện 000.06.39.A24
7 Đàng ủy xã Đại Đông 000.21.39.A24
8 Dâng ủy xã Đại Hà 000.22.3 9.A24
9 Đàng ủy xã Đại Hợp 000.23.39.A24
10 Đàng ủy xã Đoàn Xá 000.24.3 9.A24
11 Đàng ủy xã Đông Phương 000.25.39.A24
-- 10 of 16 --
11
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
12 Đáng ủy xã Du Le 000.26.3 9.A24
13 Đàng ùy xã Hữu Bằng 000.27.39.A24
14 Đàng úy xã Kiến Quốc 000.28.39.A24
15 Đàng úy xã Minh Tân 000.29.3 9.A24
16 Đàng ùy xã Ngũ Đoan 000.30.39.A24
17 Đàng ủy xã Ngũ Phúc 000.31.39. A24
18 Đàng ùy thị tran Núi Đôi 000.32.39.A24
19 Đàng ủy xã Tân Phong 000.33.39.A24
20 Đáng ủy xã Tân Trào 000.34.39.A24
21 Đàng ủy xã Thanh son 000.35.39.A24
22 Đáng ủy xã Thuận Thiên 000.36.39.A24
23 Đáng ủy xã Thụy Hương 000.37.39.A24
24 Đàng ủy xã Tú Sơn 000.38.39.A24
10. Các đon vị trực thuộc Quận ủy Lê Chân (000.00.40.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận uý 000.01.40.A24
2 Ban Tố chức quận ùy 000.02.40.A24
3 Ban Tuyên giáo quận ùy 000.03.40.A24
4 Ban Dân vận quận ủy 000.04.40.A24
5 Uỷ ban Kiểm tra quận ùy 000.05.40.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận 000.06.40.A24
7 Đáng ủy phường An Biên 000.21.40.A2 4
8 Đáng ủy phường An Dương 000.22.40.A24
9 Đàng ủy phường Cát Dài 000.23.40.A24
10 Đàng ùy phường Đông Hái 000.24.40.A24
11 Đàng ủy phường Dư Hàng 000.25.40.A24
12 Đàng ủy phường Dư Hàng Kênh 000.26.40.A24
13 Đàng úy phường Hàng Kênh 000.27.40.A24
-- 11 of 16 --
12
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
14 Đàng ùy phường Hồ Nam 000.28.40.A24
15 Đàng úy phưÒTig Kênh Dương 000.29.40.A24
16 Đàng ủy phường Lam Son 000.30.40.A24
17 Đàng ủy phường Nghĩa Xá 000.31.40. A24
18 Đàng ùy phường Niệm Nghĩa 000.32.40.A24
19 Đàng ùy phường Trại Cau 000.33.40.A24
20 Đàng ủy phường Trần Nguyên Hãn 000.34.40.A24
21 Đàng ùy phường Vĩnh Niệm 000.3 5.40.A24
11. Các đon vị trực thuộc Quận ủy Ngô Quyền (000.00.41.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng quận uỷ 000.01.41.A24
2 Ban Tổ chức quận ủy 000.02.41.A24
3 Ban Tuyên giáo quận ủy 000.03.41.A24
4 Ban Dân vận quận ủy 000.04.41.A24
5 Uỷ ban Kiểm tra quận ùy 000.05.41.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận 000.06.41.A24
7 Đàng úy phường Câu Đât 000.21.41.A24
8 Đàng úy phường cầu Tre 000.22.41.A24
9 Đàng ủy phường Đằng Giang 000.23.41.A24
10 Đàng úy phường Đông Khê 000.24.41.A24
11 Đàng úy phường ĐÓng Quốc Bình 000.25.41.A24
12 Đàng ủy phường Gia Viên 000.26.41.A24
13 Dàng uy phường Lạc Viên 000.27.41.A24
14 Đàng ùy phường Lạch Tray 000.28.41.A24
15 Đáng úy phường Lê Lại 000.29.41.A24
16 Đàng ủy phường Máy Chai 000.30.41.A24
17 Đàng ủy phường Máy Tơ 000.31.41.A24
18 Đàng ùy phường Vạn Mỹ 000.32.41.A24
-- 12 of 16 --
13
12. Các đon vị trực thuộc Huyện ủy Thùy Nguyên (000.00.42.A24)
STT Tên đon vị câp 3 Mã định danh
1 Văn phòng huyện uỳ 000.01.42.A24
2 Ban Tô chức huyện ủy 000.02.42.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện ùy 000.03.42.A24
4 Ban Dân vận huyện ủy 000.04.42.A24
5 Uý ban Kiêm tra huyện ùy 000.05.42.A24
6 Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 000.06.42.A24
7 Đàng ủy xã An Lư 000.21.42. A24
8 Dàng ủy xã An Son 000.22.42.A24
9 Đàng ủy xã Cao Nhân 000.23.42. A24
10 Đàng ùy xã Chính Mỹ 000.24.42.A24
11 Đàng ủy xã Đông Son 000.25.42.A24
12 Đàng ủy xã Dương Quan 000.26.42.A24
13 Đàng ủy xã Gia Dức 000.27.42.A24
14 Dâng ủy xã Gia Minh 000.28.42.A24
15 Đàng ủy xã Hoà Bình 000.29.42.A24
16 Đáng ủy xã Hoa Động 000.3 0.42.A24
17 Đáng úy xã Hoàng Động 000.31.42.A24
18 Đàng ủy xã Họp Thành 000.32.42.A24
19 Đàng ủy xã Kênh Giang 000.3 3.42.A24
20 Đàng ủy xã Kiền Bái 000.34.42.A24
21 Đàng ủy xã Kỳ Son 000.3 5.42.A24
22 Đàng ủy xã Lại Xuân 000.3 6.42.A24
23 Đàng ủy xã Lâm Động 000.3 7.42.A24
24 Đàng ủy xã Lập Le 000.3 8.42.A24
25 Đàng ủy xã Liên Khê 000.39.42.A24
26 Đàng ủy xã Lưu Kiêm 000.40.42.A24
27 Đàng ủy xã Lưu Kỳ 000.41.42.A24
28 Đàng úy thị trấn Minh Đức 000.42.42.A24
-- 13 of 16 --
14
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
29 Đáng ủy xã Minh Tân 000.43.42.A24
30 Đàng ủy xã Mỹ Đông 000.44.42.A24
31 Đàng ủy xã Ngũ Lão 000.45.42.A24
32 Đáng ủy thị trấn Núi Đèo 000.46.42.A24
33 Đáng úy xã Phả Lễ 000.47.42.A24
34 Đáng ùy xã Phù Ninh 000.48.42.A24
35 Đàng ủy xã Phục Le 000.49.42.A24
36 Đàng ùy xã Quàng Thanh 000.50.42.A24
37 Đáng ủy xã Tam Hung 000.5 L42.A24
38 Đàng ủy xã Tân Dương 000.52.42.A24
39 Đàng ủy xã Thiên Hương 000.53.42.A24
40 Đàng ủy xã Thủy Đường 000.54.42.A24
41 Đàng úy xã Thủy Sơn 000.5 5.42.A24
42 Đàng ủy xã Thủy Triều 000.56.42.A24
43 Đàng ủy xã Trung Hà 000.5 7.42.A24
13. Các đon vị trục thuộc Huyện ủy Tiên Lãng (000.00.43.A24)
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
1 Văn phòng huyện uỷ 000.01.43.A24
2 Ban Tổ chức huyện ủy 000.02.43.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện ủy 000.03.43.A24
4 Ban Dân vận huyện ủy 000.04.43.A24
5 Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy 000.05.43.A24
6 Trung tâm bồi dưõng chính trị huyện 000.06.43.A24
7 Đàng ủy xã Bắc Hưng 000.21.43.A24
8 Đàng ùy xã Bạch Đăng 000.22.43.A24
9 Đáng ùy xã cấp Tiến 000.23.43.A24
10 Đàng ủy xã Đại Thăng 000.24.43.A24
11 Đàng ùy xã Đoàn Lập 000.25.43.A24
-- 14 of 16 --
15
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
12 Đàng ủy xã Đông Hung 000.26.43.A24
13 Đàng úy xã Hùng Tháng 000.27.43.A24
14 Đàng ủy xã Khôi Nghĩa 000.28.43.A24
15 Đàng úy xã Kiến Thiết 000.29.43.A24
16 Đàng ủy xã Nam Hưng 000.30.43.A24
17 Đàng ủy xã Quang Phục 000.31.43.A24
18 Đáng ủy xã Quyết Tiến 000.32.43.A24
19 Đàng ủy xã Tây Hưng 000.33.43.A24
20 Đàng ủy xã Tiên Cưòng 000.34.43.A24
21 Đàng ủy thị tran Tiên Lãng 000.3 5.43.A24
22 Đàng ủy xã Tiên Minh 000.36.43.A24
23 Đàng ủy xã Tiên Thắng 000.3 7.43.A24
24 Đàng ủy xã Tiên Thanh 000.3 8.43.A24
25 Đàng ủy xã Toàn Thang 000.39.43.A24
26 Đàng ủy xã Tự Cưòng 000.40.43.A24
27 Đàng ủy xã Vinh Quang 000.41.43.A24
14. Các đon vị trực thuộc Huyện ủy Vĩnh Bão (000.00.44.A24)
STT Tên đo n vị cấp 3 Mã định danh
1 Vãn phòng huyện ủy 000.01.44. A24
2 Ban Tô chức huyện ủy 000.02.44.A24
3 Ban Tuyên giáo huyện ùy 000.03.44.A24
4 Ban Dân vận huyện ủy 000.04.44.A24
5 Uỳ ban Kiêm tra huyện ùy 000.05.44.A24
6 Trung tâm bồi dưõng chính trị huyện 000.06.44.A24
7 Đàng ủy xã An Hòa 000.21.44. A24
8 Đáng uy xã Cao Minh 000.22.44.A24
9 Đàng ùy xã Cô Am 000.23.44.A24
10 Đàng ùy xã Cộng Hiền 000.24.44.A24
-- 15 of 16 --
16
STT Tên đon vị cấp 3 Mã định danh
11 Đàng ủy xã Đồng Minh 000.25.44.A24
12 Đàng ủy xã Dũng Tiên 000.26.44.A24
13 Đàng ủy xã Giang Biên 000.27.44.A24
14 Đàng ủy xã Hiệp Hòa 000.28.44.A24
15 Đàng ùy xã Hòa Bình 000.29.44.A24
16 Đàng ủy xã Hung Nhân 000.3 0.44.A24
17 Đàng ủy xã Hùng Tiến 000.31.44. A24
18 Đàng ùy xã Liên Am 000.32.44.A24
19 Đàng ùy xã Lý Học 000.33.44.A24
20 Đàng ủy xã Nhân Hoà 000.34.44.A24
21 Dàng ùy xã Tam Cường 000.3 5.44.A24
22 Đàng ùy xã Tam Đa 000.3 6.44.A24
23 Dàng ùy xã Tân Hưng 000.3 7.44.A24
24 Dâng ủy xã Tân Liên 000.3 8.44.A24
25 Đáng ùy xã Thắng Thủy 000.39.44.A24
26 Đàng ủy xã Thanh Lương 000.40.44.A24
27 Đàng ủy xã Tiền Phong 000.41.44. A24
28 Đàng úy xã Trấn Dương 000.42.44.A24
29 Đàng ủy xã Trưng Lập 000.43.44.A24
30 Đàng úy xã Việt Tiến 000.44.44.A24
31 Đàng ủy xã Vĩnh An 000.45.44.A24
32 Đàng ủy thị trấn Vĩnh Bào 000.46.44.A24
33 Đàng ủy xã Vĩnh Long 000.47.44.A24
34 Đàng ủy xã Vĩnh Phong 000.48.44.A24
35 Đàng ùy xã Vinh Quang 000.49.44.A24
36 Đàng úy xã Vĩnh Tiến 000.5 0.44.A24
-- 16 of 16 --