hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 2 of 25 --
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Hiệu lực thi hành từ 01/6/2026 đến 01/3/2027)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
I LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
1. 1.003948 Thủ tục cấp giấy chứng
nhận tổ chức giám định
quyền tác giả, quyền liên
quan
15
ngày
làm
việc
7,5
ngày
làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không
quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày
26/4/2023 của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026
của Chính phủ.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
-- 3 of 25 --
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
2. 1.003922 Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận tổ chức giám
định quyền tác giả, quyền
liên quan
12
ngày
làm
việc
06
ngày
làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không
quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày
26/4/2023 của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026
của Chính phủ.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
II LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
-- 4 of 25 --
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
3. 2.001168 Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy phép cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
05
ngày
làm
việc
2,5
ngày
làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không
quy
định
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính
Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. 2.001169 Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ mạng xã
hội
05
ngày
làm
việc
2,5
ngày
làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
Không
quy
định
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
-- 5 of 25 --
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính
Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. 1.004250 Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G1 trên mạng
05
ngày
làm
việc
2,5
ngày
làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
Không
quy
định
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính
Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý,
-- 6 of 25 --
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
phường, đặc
khu.
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. 1.004260 Thủ tục cấp lại Giấy phép
hoạt động kinh doanh
nhập khẩu xuất bản phẩm
03
ngày
làm
việc
1,5
ngày
làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không
quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin và truyền thông;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
-- 7 of 25 --
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản
và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản
và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
-- 8 of 25 --
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản.
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh;
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (Hiệu lực thi hành từ 01/6/2026 đến
01/3/2027)
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
I LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
-- 9 of 25 --
8
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
1 2.001098 Thủ tục cấp Giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
10 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không quy
định
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024
của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
2 1.005452 Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không quy
định
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024
của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
-- 10 of 25 --
9
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3 2.001091 Thủ tục gia hạn
Giấy phép thiết
lập trang thông
tin điện tử tổng
hợp
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
xã, phường, đặc
khu.
Không quy
định
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024
của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
-- 11 of 25 --
10
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
II LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
4 2.001740 Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không quy
định
-
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
-
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
-
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/2/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
-
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ
-- 12 of 25 --
11
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
5 2.001737 Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin
đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không quy
định
-
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
-
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
-
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
-- 13 of 25 --
12
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/2/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
-
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
cắt giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
III LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
-- 14 of 25 --
13
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
6 1.003743 Thủ tục kiểm tra
chuyên ngành
văn hóa phẩm
không nhằm mục
đích kinh doanh
trước khi xuất
khẩu
12 ngày 06 ngày - Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
Không quy
định
-
Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu,
nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
-
Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu,
nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
7 1.003784 Thủ tục thông
báo nhập khẩu
văn hóa phẩm
(trừ di vật, cổ vật)
- Cấp
ngay Giấy
biên nhận
thông báo
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
Không quy
định
-
Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu,
-- 15 of 25 --
14
STT Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Theo quy
định
Sau cắt
giảm
không nhằm mục
đích kinh doanh
nhập khẩu
văn hóa
phẩm cho
người nộp
hồ sơ.
-Trường
hợp phát
hiện văn
hóa phẩm
cấm nhập
khẩu,
trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày cấp
Giấy biên
nhận, Sở
VHTTDL
gửi cho cơ
quan Hải
quan và cá
nhân, tổ
chức
Thông báo
dừng nhập
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc
khu.
nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
-
Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu,
nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
-
Nghị quyết số 18/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
-- 16 of 25 --