Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Quyết định số
1474/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định
tại Điều 2 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất
nghiệp (sau đây được viết tắt là Nghị định số 28/2015/NĐ-CP).
-- 1 of 29 --
Điều 3. Quy trình thực hiện các dịch vụ
Điều 3. Quy trình thực hiện các dịch vụ
Quy trình thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất
nghiệp theo quy định tại Nghị định số 28/2015/NĐ-CP, Nghị định số
61/2020/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ
1. Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ được phân thành 05 nhóm
để áp dụng đơn giá dịch vụ công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo
hiểm thất nghiệp áp dụng theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp áp
dụng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
2. Thủ trưởng các Bộ, ban, ngành Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HÐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Website Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia
về văn bản QPPL; Website Bộ Nội vụ;
- Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nội vụ, các
đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC, Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, VL (10b).
BỘ TRƯỞNG
Phạm Thị Thanh Trà
-- 2 of 29 --
PHỤ LỤC I
PHÂN NHÓM ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG VỀ SỬ DỤNG
QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THEO TỈNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2025/TT-BNV ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
Nhóm 1 2 3 4 5
Tỉnh/Thành
phố
TP. Hồ Chí
Minh Tây Ninh TP. Hải
Phòng Gia Lai Lào Cai
Đồng Nai Phú Thọ Tuyên
Quang Lạng Sơn
TP. Hà Nội Đồng Tháp Cà Mau Quảng Ngãi
An Giang Thanh Hóa Đắk Lắk Cao Bằng
TP. Cần
Thơ Nghệ An Sơn La
Vĩnh Long Quảng Ninh Quảng Trị
TP. Đà
Nẵng
Thái
Nguyên Lai Châu
Ninh Bình TP. Huế Hà Tĩnh
Bắc Ninh Lâm Đồng Điện Biên
Khánh Hòa
Hưng Yên
-- 3 of 29 --
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG
SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2025/TT-BNV ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM
THẤT NGHIỆP
ĐỊNH MỨC LAO
ĐỘNG (Đvt: phút)
1 Nhóm dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm cho người lao động
a Dịch vụ tư vấn. 11,97
b Dịch vụ giới thiệu việc làm. 21,69
2 Nhóm dịch vụ giải quyết hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ
năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
a
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ
trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động.
163,42
b
Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động.
105,39
3 Nhóm dịch vụ giải quyết trợ cấp thất nghiệp
a Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị
hưởng trợ cấp thất nghiệp 32,68
b Dịch vụ thông báo về việc tìm kiếm việc làm 10,79
c Dịch vụ tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp 11,46
d Dịch vụ tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp 11,13
đ Dịch vụ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp 12,98
e Dịch vụ chuyển và tiếp nhận chuyển nơi hưởng trợ
cấp thất nghiệp. 17,82
4 Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ
trợ học nghề 21,08
-- 4 of 29 --
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
DANH
MỤC
VẬT TƯ
ĐVT
Nhóm dịch vụ tư
vấn, giới thiệu việc
làm cho người lao
động
Nhóm dịch vụ giải
quyết hỗ trợ đào
tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ
kỹ năng nghề để
duy trì việc làm
cho người lao
động
Nhóm dịch vụ giải quyết trợ cấp thất nghiệp
Nhóm
dịch vụ
tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
sơ đề
nghị hỗ
trợ học
nghề
Dịch vụ
tư vấn.
Dịch vụ
giới thiệu
việc làm.
Dịch vụ
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ đề nghị
hỗ trợ đào
tạo, bồi
dưỡng,
nâng cao
trình độ
kỹ năng
nghề để
duy trì
việc làm
cho người
lao động.
Dịch vụ
trả kết quả
hỗ trợ đào
tạo, bồi
dưỡng,
nâng cao
trình độ
kỹ năng
nghề để
duy trì
việc làm
cho người
lao động.
Dịch vụ
Tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ đề nghị
hưởng trợ
cấp thất
nghiệp
Dịch vụ
thông báo
về việc
tìm kiếm
việc làm
Dịch vụ
tạm dừng
hưởng trợ
cấp thất
nghiệp
Dịch vụ
tiếp tục
hưởng trợ
cấp thất
nghiệp
Dịch vụ
chấm dứt
hưởng trợ
cấp thất
nghiệp
Dịch vụ
chuyển và
tiếp nhận
chuyển
nơi hưởng
trợ cấp
thất
nghiệp.
Dịch vụ
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ đề nghị
hỗ trợ học
nghề
1 Bàn chải
đa năng chiếc 0,000026 0,000066 0,000272 0,000181 0,000054 0,000015 0,000023 0,000029 0,000030 0,000036 0,000036
2 Băng dán
y tế hộp 0,000101 0,000260 0,001080 0,000713 0,000216 0,000055 0,000098 0,000122 0,000125 0,000148 0,000143
3
Băng dính
2 mặt
(1cm)
cuộn 0,000576 0,001541 0,003767 0,002093 0,000753 0,000335 0,000218 0,000167 0,000251 0,000343 0,000419
-- 5 of 29 --
4
Băng dính
2 mặt
(2,5cm)
cuộn 0,000219 0,000582 0,001575 0,000997 0,000315 0,000112 0,000099 0,000096 0,000117 0,000175 0,000199
5
Băng dính
2 mặt to
(5cm)
cuộn 0,000307 0,000811 0,001886 0,001091 0,000377 0,000146 0,000124 0,000116 0,000146 0,000190 0,000218
6 Băng dính
trong nhỏ cuộn 0,000078 0,000293 0,001006 0,000613 0,000201 0,000052 0,000104 0,000109 0,000117 0,000127 0,000123
7 Băng dính
trong to cuộn 0,000407 0,001059 0,002599 0,001667 0,000520 0,000171 0,000178 0,000192 0,000216 0,000287 0,000333
8
Băng dính
xanh dán
gáy
cuộn 0,000224 0,000531 0,001110 0,000645 0,000222 0,000081 0,000076 0,000070 0,000086 0,000111 0,000129
9 Băng keo
gân 3.6F Cuộn 0,000088 0,000164 0,000401 0,000291 0,000080 0,000027 0,000018 0,000015 0,000020 0,000045 0,000058
10 Băng keo
gân 4.8F Cuộn 0,000062 0,000163 0,000523 0,000371 0,000105 0,000043 0,000023 0,000020 0,000029 0,000047 0,000074
11
Bìa cây
nẹp lớn
dầy
chiếc 0,000004 0,000010 0,000039 0,000027 0,000008 0,000004 0,000002 0,000002 0,000002 0,000003 0,000005
12 Bìa kính
trong A5 Ream 0,000029 0,000073 0,000296 0,000205 0,000059 0,000027 0,000014 0,000013 0,000018 0,000023 0,000041
13 Bìa màu
A4 tập 0,000137 0,000297 0,000824 0,000500 0,000165 0,000061 0,000055 0,000053 0,000066 0,000089 0,000100
14 Bộ lau
kính (3m) bộ 0,000004 0,000011 0,000036 0,000022 0,000007 0,000002 0,000004 0,000004 0,000004 0,000005 0,000004
15
Bộ lau
nhà 360
có bánh
xe
bộ 0,000049 0,000107 0,000277 0,000172 0,000055 0,000021 0,000016 0,000014 0,000019 0,000029 0,000034
16 Bông lau
nhà sợi chiếc 0,000159 0,000415 0,001357 0,000934 0,000271 0,000076 0,000099 0,000114 0,000122 0,000176 0,000187
-- 6 of 29 --
17 Bút bi chiếc 0,004071 0,011299 0,030470 0,018846 0,006094 0,001996 0,002352 0,002286 0,002668 0,003386 0,003769
18 Bút bi
nước chiếc 0,000337 0,000886 0,002797 0,001792 0,000559 0,000185 0,000202 0,000219 0,000249 0,000330 0,000358
19 Bút cắm
bàn chiếc 0,001635 0,003598 0,008174 0,005127 0,001635 0,000544 0,000557 0,000581 0,000663 0,000893 0,001025
20 Bút chì chiếc 0,000470 0,001176 0,004027 0,002547 0,000805 0,000238 0,000343 0,000380 0,000415 0,000497 0,000509
21 Bút chì
kim chiếc 0,000222 0,000593 0,001546 0,000893 0,000309 0,000138 0,000086 0,000068 0,000102 0,000137 0,000179
22 Bút dạ
kính chiếc 0,000403 0,001054 0,003424 0,002362 0,000685 0,000195 0,000245 0,000280 0,000302 0,000438 0,000472
23 Bút ký chiếc 0,001432 0,002526 0,003824 0,002002 0,000765 0,000287 0,000272 0,000261 0,000309 0,000331 0,000400
24 Bút nhấn
dòng chiếc 0,000416 0,001068 0,004442 0,002932 0,000888 0,000226 0,000402 0,000501 0,000514 0,000610 0,000586
25 Bút viết
bảng chiếc 0,000216 0,000518 0,001696 0,001122 0,000339 0,000091 0,000141 0,000157 0,000168 0,000219 0,000224
26 Bút xóa
băng chiếc 0,000288 0,000651 0,001883 0,001151 0,000377 0,000148 0,000123 0,000119 0,000149 0,000188 0,000230
27 Bút xóa
nước chiếc 0,000655 0,001316 0,001818 0,000964 0,000364 0,000142 0,000112 0,000092 0,000119 0,000147 0,000193
28 Bìa sơ mi
lá Cái 0,001603 0,004201 0,007491 0,004344 0,001498 0,000623 0,000404 0,000326 0,000453 0,000628 0,000869
29 Bìa sơ mi
nút Cái 0,026368 0,056525 0,137274 0,076590 0,027455 0,012143 0,007915 0,006098 0,009118 0,012531 0,015318
30 Bìa trình
ký đơn si Cái 0,000154 0,000304 0,000672 0,000366 0,000134 0,000056 0,000045 0,000036 0,000050 0,000061 0,000073
31 Bọc đựng
rác Kg 0,000440 0,001045 0,002545 0,001486 0,000509 0,000209 0,000159 0,000129 0,000179 0,000236 0,000297
32 Bút dạ
quang cây 0,000821 0,001665 0,002689 0,001543 0,000538 0,000214 0,000155 0,000128 0,000169 0,000221 0,000309
33 Bút lông 2
đầu cây 0,000156 0,000396 0,000833 0,000507 0,000167 0,000058 0,000059 0,000050 0,000062 0,000081 0,000101
-- 7 of 29 --
34 Cặp 3 dây chiếc 0,001638 0,004907 0,012191 0,007950 0,002438 0,000676 0,000961 0,000828 0,000972 0,001455 0,001590
35 Cặp đục
lỗ chiếc 0,000259 0,000664 0,002762 0,001823 0,000552 0,000140 0,000250 0,000312 0,000319 0,000379 0,000365
36 Cắt băng
dính chiếc 0,000003 0,000008 0,000033 0,000022 0,000007 0,000002 0,000003 0,000004 0,000004 0,000005 0,000004
37 Cây cọ
toilet tròn chiếc 0,000143 0,000380 0,000956 0,000642 0,000191 0,000067 0,000051 0,000045 0,000058 0,000106 0,000128
38 Chia file
nhựa tập 0,000047 0,000121 0,000502 0,000331 0,000100 0,000025 0,000045 0,000057 0,000058 0,000069 0,000066
39
Chổi cước
cán dài
1,5m cọ
sàn 25cm
chiếc 0,000063 0,000099 0,000388 0,000250 0,000078 0,000020 0,000037 0,000043 0,000045 0,000052 0,000050
40 Chổi quét
nhà chiếc 0,000213 0,000524 0,001281 0,000797 0,000256 0,000090 0,000085 0,000077 0,000095 0,000138 0,000159
41 Chổi lông
gà cây 0,000070 0,000188 0,000426 0,000294 0,000085 0,000030 0,000019 0,000015 0,000021 0,000048 0,000059
42 Chức
danh mica chiếc 0,000179 0,000354 0,000846 0,000522 0,000169 0,000063 0,000050 0,000040 0,000055 0,000088 0,000104
43 Chun cao
su túi 0,000072 0,000188 0,000656 0,000427 0,000131 0,000041 0,000051 0,000059 0,000064 0,000080 0,000085
44 Dán nhãn
hồ sơ túi 0,000016 0,000040 0,000167 0,000110 0,000033 0,000008 0,000015 0,000019 0,000019 0,000023 0,000022
45 Dao dọc
giấy to chiếc 0,000086 0,000231 0,000565 0,000314 0,000113 0,000050 0,000033 0,000025 0,000038 0,000051 0,000063
46 Dao rọc
giấy nhỏ cái 0,000099 0,000262 0,000767 0,000473 0,000153 0,000054 0,000054 0,000056 0,000066 0,000087 0,000095
47 Dập ghim
đại chiếc 0,000060 0,000087 0,000215 0,000119 0,000043 0,000018 0,000013 0,000011 0,000015 0,000020 0,000024
48 Dập ghim
nhỡ chiếc 0,000112 0,000293 0,000424 0,000220 0,000085 0,000036 0,000025 0,000020 0,000027 0,000032 0,000044
-- 8 of 29 --
49 Dập ghim
số 10 chiếc 0,000154 0,000367 0,001001 0,000601 0,000200 0,000078 0,000066 0,000058 0,000076 0,000100 0,000120
50
Dập ghim
số 10 có
trợ lực
cái 0,000123 0,000317 0,001317 0,000869 0,000263 0,000067 0,000119 0,000149 0,000152 0,000181 0,000174
51 Dây thun
bản lớn bọc 0,000054 0,000117 0,000337 0,000220 0,000067 0,000027 0,000018 0,000015 0,000021 0,000031 0,000044
52 Đĩa CD
trắng chiếc 0,000274 0,000705 0,002930 0,001934 0,000586 0,000149 0,000265 0,000330 0,000339 0,000402 0,000387
53 Điện 1000
Kw 0,230298 0,464799 1,838190 1,190225 0,367638 0,093363 0,172152 0,205861 0,213463 0,247844 0,238045
54 Cước điện
thoại
1000
Đ 0,065204 0,168956 0,636543 0,410356 0,127309 0,035870 0,054525 0,065432 0,069056 0,083096 0,082071
55 Đục lỗ chiếc 0,000004 0,000009 0,000039 0,000026 0,000008 0,000002 0,000004 0,000004 0,000005 0,000005 0,000005
56
Dụng cụ
hót rác có
cán dài
chiếc 0,000063 0,000165 0,000414 0,000262 0,000083 0,000030 0,000026 0,000025 0,000030 0,000045 0,000052
57 Dung cụ
nhổ ghim chiếc 0,000213 0,000461 0,001174 0,000689 0,000235 0,000098 0,000071 0,000056 0,000080 0,000111 0,000138
58
File càng
cua 9F
Plus
chiếc 0,000016 0,000040 0,000167 0,000110 0,000033 0,000008 0,000015 0,000019 0,000019 0,000023 0,000022
59 File còng
7cm chiếc 0,000109 0,000291 0,000632 0,000474 0,000126 0,000038 0,000025 0,000019 0,000025 0,000077 0,000095
60 File nilon
đục lỗ tập 0,000012 0,000168 0,000494 0,000278 0,000099 0,000028 0,000055 0,000048 0,000056 0,000054 0,000056
61 File phân
trang tập 0,000039 0,000101 0,000419 0,000276 0,000084 0,000021 0,000038 0,000047 0,000048 0,000057 0,000055
62 File trình
ký chiếc 0,000013 0,000035 0,000098 0,000070 0,000020 0,000007 0,000005 0,000005 0,000006 0,000011 0,000014
63 Găng tay
cao su đôi 0,000774 0,002061 0,005487 0,003166 0,001097 0,000451 0,000347 0,000310 0,000413 0,000543 0,000633
-- 9 of 29 --
64 Ghim cài hộp 0,000387 0,000813 0,002487 0,001636 0,000497 0,000149 0,000189 0,000218 0,000235 0,000303 0,000327
65 Ghim dập
nhỡ hộp 0,000070 0,000183 0,000379 0,000236 0,000076 0,000033 0,000019 0,000016 0,000023 0,000030 0,000047
66 Ghim dập
No.10 hộp 0,003263 0,008061 0,025287 0,016451 0,005057 0,001535 0,001955 0,002074 0,002315 0,003052 0,003290
67 Ghim dập
to hộp 0,000035 0,000092 0,000293 0,000184 0,000059 0,000021 0,000021 0,000022 0,000025 0,000033 0,000037
68 Ghim mũ
nhựa hộp 0,000003 0,000008 0,000033 0,000022 0,000007 0,000002 0,000003 0,000004 0,000004 0,000005 0,000004
69
Giá đựng
tài liệu 3
ngăn
chiếc 0,000003 0,000006 0,000027 0,000018 0,000005 0,000002 0,000002 0,000002 0,000003 0,000003 0,000004
70
Giá inox
đựng hồ
sơ
chiếc 0,000003 0,000008 0,000033 0,000022 0,000007 0,000002 0,000003 0,000004 0,000004 0,000005 0,000004
71 Giấy đề
can Tập 0,000012 0,000031 0,000107 0,000068 0,000021 0,000007 0,000008 0,000009 0,000010 0,000012 0,000014
72
Giấy ghi
nhớ
(30x30)
tập 0,000938 0,001863 0,003726 0,002257 0,000745 0,000243 0,000265 0,000276 0,000311 0,000403 0,000451
73
Giấy ghi
nhớ
(30x50)
tập 0,000122 0,000316 0,001138 0,000769 0,000228 0,000061 0,000091 0,000109 0,000115 0,000151 0,000154
74 Giấy in
A4 Gram 0,008555 0,020088 0,047932 0,029977 0,009586 0,003047 0,003491 0,003586 0,004069 0,005465 0,005995
75 Giấy màu
A4 gram 0,000050 0,000133 0,000330 0,000199 0,000066 0,000027 0,000018 0,000015 0,000021 0,000033 0,000040
76 Giấy A3
trắng gram 0,000077 0,000142 0,000346 0,000196 0,000069 0,000030 0,000020 0,000016 0,000023 0,000032 0,000039
77 Giấy A3
màu gram 0,000003 0,000007 0,000030 0,000020 0,000006 0,000003 0,000001 0,000001 0,000002 0,000002 0,000004
-- 10 of 29 --
78 Giấy in
nhiệt Thùng 0,000002 0,000005 0,000020 0,000014 0,000004 0,000002 0,000001 0,000001 0,000001 0,000002 0,000003
79 Giấy nhớ
(các màu) tập 0,000475 0,001018 0,003351 0,002182 0,000670 0,000228 0,000235 0,000254 0,000290 0,000381 0,000436
80
Giấy vệ
sinh 3 lớp
(10c/bịch)
bịch 0,000964 0,002542 0,007633 0,004902 0,001527 0,000493 0,000543 0,000583 0,000662 0,000915 0,000980
81 Giấy vệ
sinh 700g cuộn 0,001608 0,003170 0,012423 0,008279 0,002485 0,000908 0,000863 0,000927 0,001080 0,001275 0,001656
82 Gọt bút
chì chiếc 0,000141 0,000369 0,001169 0,000772 0,000234 0,000069 0,000087 0,000098 0,000107 0,000147 0,000154
83 Hạt mạng Túi 0,000009 0,000023 0,000064 0,000037 0,000013 0,000005 0,000004 0,000004 0,000005 0,000007 0,000007
84 Hồ dán
khô lọ 0,000595 0,001576 0,004439 0,002733 0,000888 0,000363 0,000259 0,000233 0,000312 0,000431 0,000547
85 Hòm tôn chiếc 0,000026 0,000067 0,000279 0,000184 0,000056 0,000014 0,000025 0,000031 0,000032 0,000038 0,000037
86 Hộp dấu
trong hộp 0,000008 0,000020 0,000084 0,000055 0,000017 0,000004 0,000008 0,000009 0,000010 0,000011 0,000011
87 Hộp đựng
bút chiếc 0,000065 0,000174 0,000379 0,000284 0,000076 0,000023 0,000015 0,000011 0,000015 0,000046 0,000057
88 Hộp đựng
ghim chiếc 0,000003 0,000008 0,000033 0,000022 0,000007 0,000002 0,000003 0,000004 0,000004 0,000005 0,000004
89 Hộp đựng
ghim cài chiếc 0,000003 0,000008 0,000033 0,000022 0,000007 0,000002 0,000003 0,000004 0,000004 0,000005 0,000004
90 Hộp đựng
hồ sơ hộp 0,001082 0,004624 0,015164 0,009123 0,003033 0,000815 0,001533 0,001583 0,001726 0,001871 0,001825
91 Vỏ đựng
hồ sơ chiếc 0,081658 0,213838 0,712861 0,444235 0,142572 0,045781 0,056253 0,063217 0,070126 0,086266 0,088847
92
Hộp đựng
hồ sơ
20cm
hộp 0,000255 0,000671 0,001138 0,000591 0,000228 0,000100 0,000067 0,000053 0,000075 0,000091 0,000118
93 Cước
Internet
1000
VNĐ 0,072053 0,185831 0,736610 0,480860 0,147322 0,039323 0,064969 0,079638 0,082722 0,098810 0,096172
-- 11 of 29 --
94 Kéo chiếc 0,000199 0,000453 0,001144 0,000692 0,000229 0,000080 0,000083 0,000086 0,000100 0,000122 0,000138
95 Keo nước Vỉ 0,000051 0,000161 0,000384 0,000246 0,000077 0,000022 0,000030 0,000026 0,000031 0,000045 0,000049
96
Kẹp giữ
tài liệu
bằng sắt
hộp 0,000012 0,000471 0,001317 0,000721 0,000263 0,000068 0,000155 0,000137 0,000156 0,000150 0,000144
97
Kẹp sắt
đen (10
mm)
hộp 0,000215 0,000567 0,001079 0,000579 0,000216 0,000092 0,000066 0,000054 0,000075 0,000093 0,000116
98
Kẹp sắt
đen (15
mm)
hộp 0,000138 0,000363 0,001063 0,000701 0,000213 0,000074 0,000066 0,000068 0,000080 0,000120 0,000140
99
Kẹp sắt
đen (19
mm)
hộp 0,000144 0,000376 0,000904 0,000595 0,000181 0,000058 0,000059 0,000062 0,000071 0,000103 0,000119
100
Kẹp sắt
đen (25
mm)
hộp 0,000103 0,000229 0,000687 0,000451 0,000137 0,000047 0,000046 0,000048 0,000056 0,000078 0,000090
101
Kẹp sắt
đen (32
mm)
hộp 0,000099 0,000224 0,000626 0,000418 0,000125 0,000040 0,000043 0,000045 0,000051 0,000072 0,000084
102
Kẹp sắt
đen
(41mm)
hộp 0,000104 0,000238 0,000691 0,000461 0,000138 0,000044 0,000047 0,000048 0,000055 0,00008