Điều 1. của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tụ c hành chính; xây
dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cơ quan theo quy định.
b. Niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan.
c. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện cập nhật, niêm yết công khai thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trên Trang thông tin
điện tử theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉ nh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
-- 2 of 164 --
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTT;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Văn phòng UBND tỉnh (Phòng HCQT,
CNXD, KTTH);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
-- 3 of 164 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUỘC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 651 /QĐ-UBND ngày 26 / 6 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (156 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (121 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu ( 27 TTHC)
1
Thủ tục gia hạn thời
gian quá cảnh đối vớ i
hàng hóa quá cảnh
(1.013778)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
Cấp
tỉnh
-- 4 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
2
Thủ tục cấp Giấy phép
cho thương nhân được
ký hợp đồng đại lý
mua, bán hàng hóa
xuất khẩu theo giấy
phép
(1.013779)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều củ a Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
Cấp
tỉnh
3
Thủ tục cấp phép nhập
khẩu sản phẩm thuố c
lá để kinh doanh hàng
miễn thuế
(1.001419)
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Một
phần
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 8 năm 2020 của
Cấp
tỉnh
-- 5 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
Chính phủ về kinh doanh
hàng miễn thuế;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
4
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của
thương nhân nước
ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
(1.000350)
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình
Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của
Chính phủ quy định về
quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
-- 6 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
- Thông tư số 28/2012/TT-
BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết về việc đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam.
5
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước
ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
(1.005405)
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có
Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
Cấp
tỉnh
-- 7 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
6
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân
nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
(1.005406)
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có
Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
Cấp
tỉnh
7
Thủ tục cấp giấy phép
nhập khẩu các mặt
hàng có ảnh hưởng
trực tiếp đến quố c
phòng, an ninh (nhưng
không phục vụ mục
đích quốc phòng, an
ninh)
(1.003438)
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
Cấp
tỉnh
-- 8 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
8
Thủ tục cấp Giấy phép
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất
(1.001062)
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Có Toàn
trình Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
Cấp
tỉnh
-- 9 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
9
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
(1.000957)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp l
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
Cấp
tỉnh
10
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm xuất, tái nhập
(1.000905)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
Cấp
tỉnh
-- 10 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
11
Thủ tục Giấy phép
kinh doanh chuyển
khẩu
(1.000890)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
-- 11 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
12
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng thực
phẩm đông lạnh
(1.004155)
Tối thiểu 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
Cấp
tỉnh
-- 12 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
13
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa có
thuế tiêu thụ đặc biệt
(1.004181)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
Cấp
tỉnh
14
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa đã
qua sử dụng
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
Cấp
tỉnh
-- 13 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
(2.001758) - Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
15
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Mã số
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất
(1.000551)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
Cấp
tỉnh
-- 14 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
16
Thủ tục cấp Giấy phép
quá cảnh hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm nhập
khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu;
hàng hóa cấm kinh
doanh theo quy định
pháp luật
(1.000477)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều củ a Luật Quản
lý ngoại thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
Cấp
tỉnh
-- 15 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Luậ t
Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điề u
của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
-- 16 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
17
Cấp phép nhập khẩu
mặt hàng có ảnh
hưởng đến quố c
phòng, an ninh nhưng
không phục vụ quố c
phòng, an ninh
(1.013991)
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định, cơ quan
cấp phép xin ý kiến các
cơ quan liên quan.
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản xin ý
kiến, các cơ quan liên
quan có văn bản trả lời
cơ quan cấp phép.
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ ý kiến trả
lời của các cơ quan liên
quan, cơ quan cấp phép
có văn bản trả lời về việc
cho phép hay không cho
phép nhập khẩu hàng
hóa. Trường hợp không
cho phép, phải nêu rõ lý
do
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 quy định
chi tiết một số điều củ a
Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị định số
36/2008/NĐ-CP ngày 28
tháng 3 năm 2008 của
Chính phủ về quản lý tầu
bay không người lái và các
phương tiện bay siêu nhẹ.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
Cấp
tỉnh
-- 17 of 164 --
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thôngMã số TTHC
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
18
Cấp phép nhập khẩu tự
động thuốc lá điếu, xì
gà
(1.000363)
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Có Toàn
trình Không
- Luật Phòng, chống tác hạ i
của thuố c lá;
- Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP