Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND, Trưởng phòng Kinh tế xã, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Sở Tài chính;
- TT. Đảng ủy xã (b/c);
- TT. HĐND xã;
- Lãnh đạo UBND xã;
- Như điều 3;
- Cổng thông tin điện tử xã;
- Lưu VT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Quân
-- 2 of 12 --
ĐVT: đồng
NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN
TỔNG SỐ THU 266,812,000,000 TỔNG SỐ CHI 266,812,000,000
I. Các khoản thu xã hưởng 100% 17,527,000,000 I. Chi đầu tư phát triển 728,000,000
II. Các khoản phân chia theo tỉ lệ 728,000,000 II. Chi thường xuyên 260,247,000,000
III. Thu bổ sung 248,557,000,000 III. Dự phòng 5,326,000,000
- Bổ sung cân đối 248,046,000,000 IV. Chi thực hiện các
chương trình mục tiêu 511,000,000
- Bổ sung có mục tiêu 511,000,000
IV. Thu chuyển nguồn 0
Biểu số 103/CK-NSNN
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán trình HĐND xã)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 3 of 12 --
THU NSNN THU NSX THU NSNN THU NSX THU NSNN THU NSX
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
Tổng số thu ngân sách xã 270,947,300,000 270,740,300,000 269,057,000,000 266,812,000,000 0.99 0.99
I Thu ngân sách trên địa bàn 1,265,000,000 1,058,000,000 20,500,000,000 18,255,000,000 16.21 17.25
I.1 Các khoản thu hường 100% 863,000,000 863,000,000 16,080,000,000 16,080,000,000 18.63 18.63
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 0 0 0 0
Thuế thu nhập doanh nghiệp 0
2 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 355,000,000 355,000,000 10,000,000,000 10,000,000,000 28.17 28.17
Thuế giá trị gia tăng 355,000,000 355,000,000 2,500,000,000 2,500,000,000 7.04 7.04
Thuế thu nhập doanh nghiệp 0
Thuế tài nguyên 7,500,000,000 7,500,000,000
3 Thuế thu nhập cá nhân 48,000,000 48,000,000 1,050,000,000 1,050,000,000 21.88 21.88
4 Lệ phí trước bạ 430,000,000 430,000,000 5,000,000,000 5,000,000,000 11.63 11.63
5 Phí, lệ phí
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30,000,000 30,000,000 30,000,000 30,000,000 1.00 1.00
7 Thu khác ngân sách
I.2 Các khoản thu phân chia (tỉ lệ %) 402,000,000 195,000,000 4,420,000,000 2,175,000,000 11.00 11.15
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 0 0 0 0
Thuế giá trị gia tăng
2 Thuế thu nhập cá nhân
3 lệ phí trước bạ
4 Phí, lệ phí 217,000,000 145,000,000 850,000,000 680,000,000 3.92 4.69
- TW hưởng 72,000,000 170,000,000 2.36
- Địa phương 145,000,000 145,000,000 680,000,000 680,000,000 4.69 4.69
Trong đó: + phí bảo vệ môi trường khai thác
khoáng sản 100,000,000 100,000,000
5 Thu tiền sử dụng đất 0 0 1,070,000,000 728,000,000
- TW hưởng (15%) 0 0 160,000,000
- Địa phương hưởng (85%) 0 0 910,000,000 728,000,000
++ Tỉnh hưởng (20%) 182,000,000
++ Xã hưởng (80%) 0 728,000,000 728,000,000
6 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 0 0 1,590,000,000 617,000,000
- Cơ quan trung ương cấp phép 0 0 1,390,000,000 417,000,000
Trong đó: + Trung ương hưởng 70% 973,000,000
+ Địa phương hưởng 30% 417,000,000 417,000,000
- Cơ quan Địa phương cấp phép 200,000,000 200,000,000
7 Thu khác ngân sách 185,000,000 50,000,000 910,000,000 150,000,000 4.92 3.00
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 135,000,000 760,000,000
- Xã hưởng 50,000,000 50,000,000 150,000,000 150,000,000 3.00 3.00
II Thu bổ sung ngân sách cấp trên 255,010,300,000 255,010,300,000 248,557,000,000 248,557,000,000 0.97 0.97
Thu bổ sung cân đối 171,975,000,000 171,975,000,000 248,046,000,000 248,046,000,000 1.44 1.44
Thu bổ sung có mục tiêu 83,035,300,000 83,035,300,000 511,000,000 511,000,000 0.01 0.01
III Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu
có)
IV Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
(nếu có) 14,672,000,000 14,672,000,000 0 0
Biểu số 104/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán trình HĐND xã)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
ĐVT: đồng
S
TT NỘI DUNG ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2025 DỰ TOÁN NĂM 2026 SO SÁNH %
-- 4 of 12 --
Tổng số Đầu tư
phát triển Thường xuyên Tổng số Đầu tư
phát triển Thường xuyên Tổng số Đầu tư
phát triển
Thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG CHI 270,740,300,000 450,000,000 270,290,300,000 266,812,000,000 728,000,000 266,084,000,000 105.75 0 100.2
1 Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề 103,446,817,183 103,446,817,183 191,351,000,000 191,351,000,000 1.85 1.85
2 Chi khoa học và công nghệ 0 0 2,516,000,000 2,516,000,000
3 Chi quốc phòng 2,419,012,426 2,419,012,426 2,115,000,000 2,115,000,000 0.87 0.87
4 Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội 1,913,847,148 1,913,847,148 1,624,000,000 1,624,000,000 0.85 0.85
5 Chi văn hóa thông tin 10,162,391,630 10,162,391,630 2,018,000,000 2,018,000,000 0.20 0.20
6 Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn 101,926,036 101,926,036 0 0.00 0.00
7 Chi thể dục thể thao 136,525,700 136,525,700 100,000,000 100,000,000 0.73 0.73
8 Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400 2,173,642,400 3,224,000,000 3,224,000,000 1.48 1.48
9 Chi các hoạt động kinh tế 8,883,980,049 8,883,980,049 2,342,000,000 2,342,000,000 0.26 0.26
10
Chi hoạt động của cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
80,426,574,384 80,426,574,384 30,539,000,000 30,539,000,000 0.38 0.38
11 Chi bảo đảm xã hội 9,671,725,044 9,671,725,044 12,569,000,000 12,569,000,000 1.30 1.30
12 Chi thường xuyên khác 130,000,000 130,000,000 12,577,000,000 728,000,000 11,849,000,000 96.75 91.15
13 Dự phòng ngân sách 4,993,000,000 4,993,000,000 5,326,000,000 5,326,000,000 1.07 1.07
14 Chi các chương trình
MTDA 45,919,000,000 450,000,000 45,469,000,000 511,000,000 511,000,000 0.01 0.01
15 Chuyển nguồn SN 361,858,000 361,858,000 0.00 0.00
Biểu số 105/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
S
T
T
Nội dung
Dự toán năm 2025 Dự toán năm 2026 So sánh (%)
-- 5 of 12 --
Tổng số
Trong đó
nguồn đóng
góp của dân
Nguồn cân
đối ngân
sách
Nguồn
đóng
góp
TỔNG SỐ
1. Công trình chuyển tiếp
Trong đó: hoàn thành trong năm 450,000,000 450,000,000
2. Công trình khởi công mới
Trong đó: hoàn thành trong năm 728,000,000 728,000,000
Biểu số 106/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2026
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
Tên công trình
Thời
gian khởi
công -
hoàn
thành
Tổng dự toán
được duyệt Giá trị thực
hiện đến
31/12/025
Giá trị đã
thanh
toán đến
31/12/2025
Dự toán năm 2026
Tổng số
Trong đó
thanh toán
khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn
vốn
-- 6 of 12 --
Thu Chi Chênh lệch
(+) (-) Thu Chi Chênh lệch
(+) (-)
TỔNG SỐ
1. Các quỹ tài chính nhà nước
ngoài ngân sách
2. Các hoạt động sự nghiệp
Biểu số 107/CK TC-NSNN
KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM 2026
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
Nội dung
Ước thực hiện năm 2025 Kế hoạch năm 2026
-- 7 of 12 --
ĐVT: đồng
NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN
TỔNG SỐ THU 266,812,000,000 TỔNG SỐ CHI 266,812,000,000
I. Các khoản thu xã hưởng 100% 17,527,000,000 I. Chi đầu tư phát triển 728,000,000
II. Các khoản phân chia theo tỉ lệ 728,000,000 II. Chi thường xuyên 260,247,000,000
III. Thu bổ sung 248,557,000,000 III. Dự phòng 5,326,000,000
- Bổ sung cân đối 248,046,000,000 IV. Chi thực hiện các
chương trình mục tiêu 511,000,000
- Bổ sung có mục tiêu 511,000,000
IV. Thu chuyển nguồn 0
Biểu số 103/CK-NSNN
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán trình HĐND xã)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 8 of 12 --
THU NSNN THU NSX THU NSNN THU NSX THU NSNN THU NSX
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
Tổng số thu ngân sách xã 270,947,300,000 270,740,300,000 269,057,000,000 266,812,000,000 0.99 0.99
I Thu ngân sách trên địa bàn 1,265,000,000 1,058,000,000 20,500,000,000 18,255,000,000 16.21 17.25
I.1 Các khoản thu hường 100% 863,000,000 863,000,000 16,080,000,000 16,080,000,000 18.63 18.63
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 0 0 0 0
Thuế thu nhập doanh nghiệp 0
2 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 355,000,000 355,000,000 10,000,000,000 10,000,000,000 28.17 28.17
Thuế giá trị gia tăng 355,000,000 355,000,000 2,500,000,000 2,500,000,000 7.04 7.04
Thuế thu nhập doanh nghiệp 0
Thuế tài nguyên 7,500,000,000 7,500,000,000
3 Thuế thu nhập cá nhân 48,000,000 48,000,000 1,050,000,000 1,050,000,000 21.88 21.88
4 Lệ phí trước bạ 430,000,000 430,000,000 5,000,000,000 5,000,000,000 11.63 11.63
5 Phí, lệ phí
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30,000,000 30,000,000 30,000,000 30,000,000 1.00 1.00
7 Thu khác ngân sách
I.2 Các khoản thu phân chia (tỉ lệ %) 402,000,000 195,000,000 4,420,000,000 2,175,000,000 11.00 11.15
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 0 0 0 0
Thuế giá trị gia tăng
2 Thuế thu nhập cá nhân
3 lệ phí trước bạ
4 Phí, lệ phí 217,000,000 145,000,000 850,000,000 680,000,000 3.92 4.69
- TW hưởng 72,000,000 170,000,000 2.36
- Địa phương 145,000,000 145,000,000 680,000,000 680,000,000 4.69 4.69
Trong đó: + phí bảo vệ môi trường khai thác
khoáng sản 100,000,000 100,000,000
5 Thu tiền sử dụng đất 0 0 1,070,000,000 728,000,000
- TW hưởng (15%) 0 0 160,000,000
- Địa phương hưởng (85%) 0 0 910,000,000 728,000,000
++ Tỉnh hưởng (20%) 182,000,000
++ Xã hưởng (80%) 0 728,000,000 728,000,000
6 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 0 0 1,590,000,000 617,000,000
- Cơ quan trung ương cấp phép 0 0 1,390,000,000 417,000,000
Trong đó: + Trung ương hưởng 70% 973,000,000
+ Địa phương hưởng 30% 417,000,000 417,000,000
- Cơ quan Địa phương cấp phép 200,000,000 200,000,000
7 Thu khác ngân sách 185,000,000 50,000,000 910,000,000 150,000,000 4.92 3.00
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 135,000,000 760,000,000
- Xã hưởng 50,000,000 50,000,000 150,000,000 150,000,000 3.00 3.00
II Thu bổ sung ngân sách cấp trên 255,010,300,000 255,010,300,000 248,557,000,000 248,557,000,000 0.97 0.97
Thu bổ sung cân đối 171,975,000,000 171,975,000,000 248,046,000,000 248,046,000,000 1.44 1.44
Thu bổ sung có mục tiêu 83,035,300,000 83,035,300,000 511,000,000 511,000,000 0.01 0.01
III Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu
có)
IV Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
(nếu có) 14,672,000,000 14,672,000,000 0 0
Biểu số 104/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán trình HĐND xã)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
ĐVT: đồng
S
TT NỘI DUNG ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2025 DỰ TOÁN NĂM 2026 SO SÁNH %
-- 9 of 12 --
Tổng số Đầu tư
phát triển Thường xuyên Tổng số Đầu tư
phát triển Thường xuyên Tổng số Đầu tư
phát triển
Thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG CHI 270,740,300,000 450,000,000 270,290,300,000 266,812,000,000 728,000,000 266,084,000,000 105.75 0 100.2
1 Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề 103,446,817,183 103,446,817,183 191,351,000,000 191,351,000,000 1.85 1.85
2 Chi khoa học và công nghệ 0 0 2,516,000,000 2,516,000,000
3 Chi quốc phòng 2,419,012,426 2,419,012,426 2,115,000,000 2,115,000,000 0.87 0.87
4 Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội 1,913,847,148 1,913,847,148 1,624,000,000 1,624,000,000 0.85 0.85
5 Chi văn hóa thông tin 10,162,391,630 10,162,391,630 2,018,000,000 2,018,000,000 0.20 0.20
6 Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn 101,926,036 101,926,036 0 0.00 0.00
7 Chi thể dục thể thao 136,525,700 136,525,700 100,000,000 100,000,000 0.73 0.73
8 Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400 2,173,642,400 3,224,000,000 3,224,000,000 1.48 1.48
9 Chi các hoạt động kinh tế 8,883,980,049 8,883,980,049 2,342,000,000 2,342,000,000 0.26 0.26
10
Chi hoạt động của cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
80,426,574,384 80,426,574,384 30,539,000,000 30,539,000,000 0.38 0.38
11 Chi bảo đảm xã hội 9,671,725,044 9,671,725,044 12,569,000,000 12,569,000,000 1.30 1.30
12 Chi thường xuyên khác 130,000,000 130,000,000 12,577,000,000 728,000,000 11,849,000,000 96.75 91.15
13 Dự phòng ngân sách 4,993,000,000 4,993,000,000 5,326,000,000 5,326,000,000 1.07 1.07
14 Chi các chương trình
MTDA 45,919,000,000 450,000,000 45,469,000,000 511,000,000 511,000,000 0.01 0.01
15 Chuyển nguồn SN 361,858,000 361,858,000 0.00 0.00
Biểu số 105/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
S
T
T
Nội dung
Dự toán năm 2025 Dự toán năm 2026 So sánh (%)
-- 10 of 12 --
Tổng số
Trong đó
nguồn đóng
góp của dân
Nguồn cân
đối ngân
sách
Nguồn
đóng
góp
TỔNG SỐ
1. Công trình chuyển tiếp
Trong đó: hoàn thành trong năm 450,000,000 450,000,000
2. Công trình khởi công mới
Trong đó: hoàn thành trong năm 728,000,000 728,000,000
Biểu số 106/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2026
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
Tên công trình
Thời
gian khởi
công -
hoàn
thành
Tổng dự toán
được duyệt Giá trị thực
hiện đến
31/12/025
Giá trị đã
thanh
toán đến
31/12/2025
Dự toán năm 2026
Tổng số
Trong đó
thanh toán
khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn
vốn
-- 11 of 12 --
Thu Chi Chênh lệch
(+) (-) Thu Chi Chênh lệch
(+) (-)
TỔNG SỐ
1. Các quỹ tài chính nhà nước
ngoài ngân sách
2. Các hoạt động sự nghiệp
Biểu số 107/CK TC-NSNN
KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM 2026
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 1073b/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
Nội dung
Ước thực hiện năm 2025 Kế hoạch năm 2026
-- 12 of 12 --