Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc
gia để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia,
thông tin thống kê phục vụ biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước (GDP),
chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(GRDP).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế
độ báo cáo thống kê cấp quốc gia, bao gồm:
1. Bộ, ngành gồm: Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Nội
vụ, Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây
dựng, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Giáo
dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
2. Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội, Ban Tổ chức Trung ương, Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia
1. Mục đích
Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia được thực hiện để thu thập thông
tin thống kê của các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.
-- 1 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 3
2. Phạm vi thống kê
Số liệu báo cáo trong hệ thống biểu mẫu thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của bộ, ngành về ngành, lĩnh vực được giao.
3. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này.
4. Đơn vị báo cáo
Đơn vị báo cáo là bộ, ngành, cơ quan được ghi cụ thể tại góc trên bên phải
của từng biểu mẫu thống kê.
5. Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo là Bộ Tài chính (Cục Thống kê) được ghi cụ thể tại
góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê, dưới dòng đơn vị báo cáo.
6. Ký hiệu biểu
Ký hiệu biểu gồm phần số và phần chữ; được ghi cụ thể tại góc trên bên
trái của từng biểu mẫu báo cáo thống kê.
7. Kỳ báo cáo
a) Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa trong từng biểu mẫu thống kê; dưới
tên biểu báo cáo. Kỳ báo cáo được tính theo lịch dương và được quy định cụ
thể tại từng biểu mẫu báo cáo thống kê.
b) Kỳ báo cáo gồm kỳ tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm, đột xuất hoặc kỳ
báo cáo khác được ghi cụ thể ở biểu mẫu báo cáo.
8. Thời hạn nhận báo cáo
Ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu
báo cáo. Nếu ngày cuối cùng của thời hạn nhận báo cáo trùng ngày nghỉ cuối
tuần thì thực hiện theo thời hạn quy định. Nếu ngày cuối cùng của thời hạn nhận
báo cáo trùng ngày nghỉ lễ thì thời hạn nhận báo cáo là ngày đi làm đầu tiên sau
kỳ nghỉ lễ.
9. Phương thức gửi báo cáo
a) Báo cáo thống kê/báo cáo giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất (nếu có)
được thực hiện bằng văn bản giấy hoặc văn bản điện tử theo thời gian quy định
trên từng biểu mẫu.
b) Báo cáo thống kê phải được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn
bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử, ghi rõ họ tên, chức vụ, ngày ký và
đóng dấu (hoặc ký số) của cơ quan, đơn vị theo quy định pháp luật.
-- 2 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 4
c) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thống kê từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành và cơ
sở dữ liệu quốc gia theo quy định của pháp luật.
10. Biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo thống kê
a) Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê áp dụng đối với bộ, ngành quy
định tại Phụ lục I.
b) Biểu mẫu báo cáo thống kê và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối
với bộ, ngành quy định tại Phụ lục II.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai Nghị định; ban
hành chế độ báo cáo thống kê để thu thập thông tin thống kê phục vụ biên soạn
chỉ tiêu thống kê quốc gia phân công cho Bộ Tài chính.
b) Ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình triển khai Nghị định.
c) Đôn đốc, kiểm tra, thanh tra thực hiện Nghị định và báo cáo Chính phủ
về việc thi hành Nghị định này.
2. Bộ, ngành, Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội, Ban Tổ chức Trung
ương, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao
a) Tổ chức thu thập thông tin thống kê để biên soạn các chỉ tiêu thống kê
quốc gia do bộ, ngành được phân công thực hiện.
b) Báo cáo Bộ Tài chính theo các biểu mẫu báo cáo thống kê và báo cáo
giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất (nếu có), cụ thể sau:
- Bộ, ngành, Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội, Ban Tổ chức Trung
ương, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao có sử dụng vốn
đầu tư công thực hiện 03 biểu báo cáo: 001.Q/BCB-VĐTC, 002.Q/BCB-
VĐTC, 003.Q/BCB-VĐTC.
- Bộ Quốc phòng thực hiện 05 biểu báo cáo: 001.H/BCB-QP, 002.H/BCB-
QP, 003.H/BCB-QP, 004.H/BCB-QP, 005.H/BCB-QP.
- Bộ Công an thực hiện 05 biểu báo cáo: 001.H/BCB-CA, 002.H/BCB-CA,
003.H/BCB-CA, 004.H/BCB-CA, 005.N/BCB-CA.
- Bộ Nội vụ thực hiện 06 biểu báo cáo: 001.K/BCB-NV, 002.N/BCB-NV,
003.N/BCB-NV, 004.5N/BCB-NV, 005.5N/BCB-NV, 006.N/BCB-NV.
- Bộ Tư pháp thực hiện 07 biểu báo cáo: 001.N/BCB-TP, 002.N/BCB-TP,
003.N/BCB-TP, 004.N/BCB-TP, 005.N/BCB-TP, 006.N/BCB-TP, 007.N/BCB-TP.
- Bộ Công Thương thực hiện 05 biểu báo cáo: 001.2N/BCB-CT,
002.2N/BCB-CT, 003.2N/BCB-CT, 004.2N/BCB-CT, 005.N/BCB-CT.
-- 3 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 5
Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện 16 biểu báo cáo: 001.N/BCB-NNMT,
002.N/BCB-NNMT, 003.N/BCB-NNMT, 004.N/BCB-NNMT, 005.N/BCB-NNMT,
006.N/BCB-NNMT, 007.N/BCB-NNMT, 008.N/BCB-NNMT, 009.Q/BCB-NNMT,
010.N/BCB-NNMT, 011.5N/BCB-NNMT, 012.5N/BCB-NNMT, 013.N/BCB-NNMT,
014.N/BCB-NNMT, 015.2N/BCB-NNMT, 016.N/BCB-NNMT.
Bộ Xây dựng thực hiện 13 biểu báo cáo: 001.N/BCB-XD, 002.N/BCB-XD,
003.N/BCB-XD, 004.N/BCB-XD, 005.N/BCB-XD, 006.N/BCB-XD, 007.N/BCB-XD,
008.N/BCB-XD, 009.N/BCB-XD, 010.N/BCB-XD, 011.N/BCB-XD, 012.H/BCB-XD,
013.N/BCB-XD.
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện 05 biểu báo cáo: 001.N/BCB-VHTTDL,
002.N/BCB-VHTTDL, 003.N/BCB-VHTTDL, 004.N/BCB-VHTTDL, 005.H/BCB-
VHTTDL.
Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 biểu báo cáo: 001.Q/BCB-KHCN,
002.N/BCB-KHCN, 003.Q/BCB-KHCN, 004.N/BCB-KHCN, 005.T/BCB-KHCN,
006.N/BCB-KHCN, 007.H/BCB-KHCN, 008.N/BCB-KHCN, 009.H/BCB-KHCN,
010.H/BCB-KHCN, 011.N/BCB-KHCN, 012.H/BCB-KHCN, 013.N/BCB-KHCN,
014.N/BCB-KHCN, 015.2N/BCB-KHCN, 016.N/BCB-KHCN, 017.2N/BCB-KHCN,
018.N/BCB-KHCN.
Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện 06 biểu báo cáo: 001.N/BCB-GDĐT, 002.N/BCB-
GDĐT, 003.N/BCB-GDĐT, 004.N/BCB-GDĐT, 005.N/BCB-GDĐT, 006.N/BCB-
GDĐT.
Bộ Y tế thực hiện 05 biểu báo cáo: 001.N/BCB-YT, 002.N/BCB-YT,
003.N/BCB-YT, 004.N/BCB-YT, 005.N/BCB-YT.
Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội thực hiện 01 biểu báo cáo: 001.K/BCB-
UBCTĐB.
Ban Tổ chức Trung ương thực hiện 02 biểu báo cáo: 001.K/BCB-TWĐ,
002.K/BCB-TWĐ.
Tòa án nhân dân tối cao thực hiện 03 biểu báo cáo: 001.N/BCB-TANDTC,
002.N/BCB-TANDTC, 003.N/BCB-TANDTC.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao thực hiện 02 biểu báo cáo: 001.H/BCB-
VKSNDTC, 002.H/BCB-VKSNDTC.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện 09 biểu báo cáo:
001.Q/BCB-NHNN, 002.Q/BCB-NHNN, 003.Q/BCB-NHNN, 004.Q/BCB-NHNN,
005.Q/BCB-NHNN, 006.N/BCB-NHNN, 007.H/BCB-NHNN, 008.H/BCB-NHNN,
009.H/BCB-NHNN.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
-- 4 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 6
2. Nghị định này thay thế Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê
cấp quốc gia.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
-- 5 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 7
Phụ lục I
DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ, NGÀNH
(Kèm theo Nghị định số 139/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
I BỘ QUỐC PHÒNG
1 1 001.H/BCB-QP
Xuất cảnh, nhập
cảnh tuyến cửa
khẩu biên giới đất
liền Việt Nam -
Trung Quốc
Tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 23
tháng trước đến hết ngày 22 tháng
báo cáo;
- Báo cáo năm: Số liệu năm báo
cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết
ngày 31 tháng 12).
- Báo cáo tháng: Ngày 24
tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
2 2 002.H/BCB-QP
Xuất cảnh, nhập
cảnh tuyến đường
sắt Việt Nam -
Trung Quốc
Tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 23
tháng trước đến hết ngày 22 tháng
báo cáo;
- Báo cáo năm: Số liệu năm báo
cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết
ngày 31 tháng 12).
- Báo cáo tháng: Ngày 24
tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
3 3 003.H/BCB-QP
Xuất cảnh, nhập
cảnh tuyến Việt
Nam - Lào
Tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 23
tháng trước đến hết ngày 22 tháng
báo cáo;
- Báo cáo năm: Số liệu năm báo
cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết
ngày 31 tháng 12).
- Báo cáo tháng: Ngày 24
tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
-- 6 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 8
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
4 4 004.H/BCB-QP
Xuất cảnh, nhập
cảnh tuyến Việt
Nam - Campuchia
Tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 23
tháng trước đến hết ngày 22 tháng
báo cáo;
- Báo cáo năm: Số liệu năm báo
cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết
ngày 31 tháng 12).
- Báo cáo tháng: Ngày 24
tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
5 5 005.H/BCB-QP
Xuất cảnh, nhập
cảnh tuyến cảng
biển
Tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 23
tháng trước đến hết ngày 22 tháng
báo cáo;
- Báo cáo năm: Số liệu năm báo
cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết
ngày 31 tháng 12).
- Báo cáo tháng: Ngày 24
tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
II BỘ CÔNG AN
6 1 001.H/BCB-CA
Xuất cảnh, nhập
cảnh Việt Nam
theo đường hàng
không
Tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 15
tháng trước đến hết ngày 14 tháng
báo cáo.
- Báo cáo năm: Số liệu năm báo
cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết
ngày 31 tháng 12).
- Báo cáo tháng: Ngày 23
tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
7 2 002.H/BCB-CA Tai nạn giao thông
Tháng,
6 tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 15
tháng trước đến hết ngày 14 tháng
báo cáo.
- Báo cáo 6 tháng đầu năm: Số liệu
từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến
hết ngày 14 tháng 6 năm báo cáo.
- Báo cáo tháng: Ngày 23
tháng báo cáo.
- Báo cáo 6 tháng đầu năm:
Ngày 23 tháng 7 năm báo cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
-- 7 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 9
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
- Báo cáo năm: Số liệu từ ngày 15
tháng 12 năm trước đến hết ngày
14 tháng 12 năm báo cáo.
8 3 003.H/BCB-CA Tình hình cháy,
nổ
Tháng,
6 tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 15
tháng trước đến hết ngày 14 tháng
báo cáo.
- Báo cáo 6 tháng đầu năm: Số liệu
từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến
hết ngày 14 tháng 6 năm báo cáo.
- Báo cáo năm: Số liệu từ ngày 15
tháng 12 năm trước đến hết ngày
14 tháng 12 năm báo cáo.
- Báo cáo tháng: Ngày 23
tháng báo cáo.
- Báo cáo 6 tháng đầu năm:
Ngày 23 tháng 7 năm báo
cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
9 4 004.H/BCB-CA
Tình hình cứu hộ,
cứu nạn của lực
lượng phòng cháy
và chữa cháy
Tháng,
6 tháng,
năm
- Báo cáo tháng: Số liệu từ ngày 15
tháng trước đến hết ngày 14 tháng
báo cáo.
- Báo cáo 6 tháng đầu năm: Số liệu
từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến
hết ngày 14 tháng 6 năm báo cáo.
- Báo cáo năm: Số liệu từ ngày 15
tháng 12 năm trước đến hết ngày
14 tháng 12 năm báo cáo.
- Báo cáo tháng: Ngày 23
tháng báo cáo.
- Báo cáo 6 tháng đầu năm:
Ngày 23 tháng 7 năm báo
cáo.
- Báo cáo năm: Ngày 31
tháng 3 năm kế tiếp sau năm
báo cáo.
10 5 005.N/BCB-CA Hệ số an toàn giao
thông đường bộ Năm
Số liệu từ ngày 15 tháng 12 năm
trước đến hết ngày 14 tháng 12
năm báo cáo.
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
-- 8 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 10
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
III BỘ NỘI VỤ
11 1 001.K/BCB-NV
Tỷ lệ nữ đại biểu
Hội đồng nhân
dân
Nhiệm
kỳ Số liệu đầu nhiệm kỳ
Đầu mỗi nhiệm kỳ (sau 30
ngày công bố kết quả bầu cử
đại biểu Hội đồng nhân dân)
12 2 002.N/BCB-NV Số lãnh đạo Bộ,
cơ quan ngang Bộ Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
13 3 003.N/BCB-NV
Tỷ lệ cơ quan
chính quyền địa
phương các cấp có
lãnh đạo chủ chốt
là nữ
Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
14 4 004.5N/BCB-NV
Số cơ sở, lao động
trong các cơ sở
hành chính, sự
nghiệp
5 năm Số liệu năm trước năm báo cáo
(năm điều tra)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm điều tra
15 5 005.5N/BCB-NV
Số lao động trong
các cơ sở hành
chính, sự nghiệp
5 năm Số liệu năm trước năm báo cáo
(năm điều tra)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm điều tra
16 6 006.N/BCB-NV Tỷ lệ lao động đã
qua đào tạo Năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12).
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
IV BỘ TƯ PHÁP
17 1 001.N/BCB-TP Số cuộc kết hôn Năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
-- 9 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 11
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
18 2 002.N/BCB-TP
Số trẻ em dưới 05
tuổi đã được đăng
ký khai sinh
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12) Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
19 3 003.N/BCB-TP
Số trường hợp tử
vong được đăng
ký khai tử
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12) Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
20 4 004.N/BCB-TP
Kết quả thi hành
án dân sự tính
bằng việc
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 10 năm trước đến ngày 30
tháng 9 năm sau)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
21 5 005.N/BCB-TP
Kết quả thi hành
án dân sự tính
bằng tiền
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 10 năm trước đến ngày 30
tháng 9 năm sau)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
22 6 006.N/BCB-TP Kết quả thi hành
án hành chính Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 10 năm trước đến ngày 30
tháng 9 năm sau)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
23 7 007.N/BCB-TP
Số lượt người đã
được trợ giúp
pháp lý
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12) Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
V BỘ CÔNG THƯƠNG
24 1 001.2N/BCB-CT Số lượng chợ 2 năm Số liệu năm báo cáo (năm điều tra)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo (năm có số
tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8)
-- 10 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 12
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
25 2 002.2N/BCB-CT
Số lượng siêu thị,
trung tâm thương
mại
2 năm Số liệu năm báo cáo (năm điều tra)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo (năm có số
tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8)
26 3 003.2N/BCB-CT
Số thương nhân
có giao dịch
thương mại điện
tử
2 năm Số liệu năm báo cáo (năm điều tra)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo (năm có số
tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8)
27 4 004.2N/BCB-CT
Năng lực sản xuất
sản phẩm công
nghiệp
2 năm Số liệu năm báo cáo (năm điều tra)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo (năm có số
tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9)
28 5 005.N/BCB-CT
Tỷ lệ cụm công
nghiệp đang hoạt
động có hệ thống
xử lý nước thải tập
trung đạt tiêu
chuẩn môi trường
Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
VI BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
29 1 001.N/BCB-NNMT
Hiện trạng sử
dụng đất chia theo
đối tượng sử dụng,
quản lý
Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 30 tháng 6 năm kế tiếp
sau năm báo cáo; ngày 30
tháng 9 năm kế tiếp sau năm
báo cáo đối với năm điều tra
kiểm kê đất đai, lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
-- 11 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 13
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
30 2 002.N/BCB-NNMT
Hiện trạng sử
dụng đất chia theo
địa phương
Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 30 tháng 6 năm kế tiếp
sau năm báo cáo; ngày 30
tháng 9 năm kế tiếp sau năm
báo cáo đối với năm điều tra
kiểm kê đất đai, lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
31 3 003.N/BCB-NNMT
Cơ cấu sử dụng
đất chia theo địa
phương
Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 30 tháng 6 năm kế tiếp
sau năm báo cáo; ngày 30
tháng 9 năm kế tiếp sau năm
báo cáo đối với năm điều tra
kiểm kê đất đai, lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
32 4 004.N/BCB-NNMT
Tỷ lệ dân số nông
thôn sử dụng nước
sạch đáp ứng quy
chuẩn
Năm
Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo) Ngày 05 tháng 5 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
33 5 005.N/BCB-NNMT Diện tích rừng
hiện có Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 05 tháng 5 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
34 6 006.N/BCB-NNMT Tỷ lệ che phủ rừng Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 05 tháng 5 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
35 7 007.N/BCB-NNMT
Thiên tai và mức
độ thiệt hại theo
loại thiên tai
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12) Ngày 05 tháng 5 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
36 8 008.N/BCB-NNMT
Thiên tai và mức
độ thiệt hại chia
theo địa phương
Năm
Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12) Ngày 05 tháng 5 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
-- 12 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 14
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
37 9 009.Q/BCB-NNMT
Một số chỉ tiêu về
sản xuất nông,
lâm nghiệp và
thủy sản
Quý
Số liệu từ ngày 21 tháng cuối của
quý trước đến hết ngày 20 tháng
cuối quý báo cáo
Báo cáo quý: Ngày 25 tháng
cuối quý báo cáo
38 10 010.N/BCB-NNMT
Kế hoạch sản xuất
sản phẩm nông,
lâm nghiệp và
thủy sản chủ yếu
Năm Số liệu năm báo cáo Ngày 25 tháng 3 năm báo cáo
39 11 011.5N/BCB-NNMT
Số khu và diện
tích các khu bảo
tồn thiên nhiên
5 năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
40 12 012.5N/BCB-NNMT Diện tích đất bị
thoái hóa 5 năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
41 13 013.N/BCB-NNMT
Tỷ lệ chất thải
nguy hại được thu
gom, xử lý
Năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
42 14 014.N/BCB-NNMT
Tỷ lệ chất thải rắn
sinh hoạt được thu
gom, xử lý
Năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
43 15 015.2N/BCB-NNMT
Lượng phát thải
khí nhà kính bình
quân đầu người
2 năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
-- 13 of 422 --
CÔNG BÁO/Số 247/Ngày 25-04-2026 15
TT
chung
STT
theo bộ,
ngành
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ
báo cáo
Thời điểm, thời kỳ
số liệu Ngày nhận báo cáo
44 16 016.N/BCB-NNMT
Tỷ lệ ngày có nồng
độ bụi PM2,5 và
bụi PM10 trong
môi trường không
khí vượt quá quy
chuẩn kỹ thuật môi
trường cho phép
tại các đô thị loại
IV trở lên
Năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
VII BỘ XÂY DỰNG
45 1 001.N/BCB-XD Số lượng đô thị Năm Số liệu năm báo cáo (tại ngày 31
tháng 12 năm báo cáo)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp
sau năm báo cáo
46 2 002.N/BCB-XD
Tổng diện tích nhà
ở theo dự án hoàn
thành trong năm
Năm Số liệu năm báo cáo (từ ngày 01
tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12)
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiế