1. Sở Y tế có trách nhiệm
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật,
công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại
Đi u 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia v thủ tục hành chính.
b) Xây dựng, phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quy n giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
2. Sở Nội vụ, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn niêm yết, công khai thủ tục hành chính
thuộc thẩm quy n giải quyết tại rung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
iếp nhận và rả kết quả, trên Cổng/ rang thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quy n giải quyết theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở
Nội vụ; Giám đốc rung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như hoản 3 Đi u 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục S HC;
- Bộ Y tế;
- C , các PC UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở KH&CN;
- VP UBND tỉnh (Phòng GVX,
TTTH, HCTCQT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: V , NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
-- 3 of 11 --
4
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
1 1.001806.00
0.00.00.H21
Quyết định công nhận cơ
sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng số
lao động trở lên là người
khuyết tật
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
2 2.000216.00
0.00.00.H21
hành lập cơ sở trợ giúp
xã hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cơ
quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
35 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Nội vụ).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quy n quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
3 2.000144.00
0.00.00.H21
ổ chức lại, giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội công
lập thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
40 ngày làm
việc
285
29 03
-- 4 of 11 --
5
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
4 2.000062.00
0.00.00.H21
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quy n thành lập của
Sở Y tế
15 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
5 2.000135.00
0.00.00.H21
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc
thẩm quy n của Sở Y tế
05 ngày làm
việc
6 2.000056.00
0.00.00.H21
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quy n
của Sở Y tế
15 ngày làm
việc
7 2.000051.00
0.00.00.H21
Cấp lại, đi u chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có
giấy phép hoạt động do
Sở Y tế cấp
15 ngày làm
việc
8 1.012991.H
21
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành ngh
công tác xã hội
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
-- 5 of 11 --
6
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
9 1.012992.H
21
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành ngh công
tác xã hội
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
Không
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
10 1.012993.H
21
Đăng ký hành ngh công
tác xã hội tại Việt Nam
đối với người nước
ngoài, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
11 1.012990.H
21
Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác
xã hội
10 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại đơn vị,
cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác
xã hội có phạm vi hoạt động chuyên
môn phù hợp với nội dung thực hành
Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
12 2.000025.00
0.00.00.H21
Cấp giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
22 ngày làm
việc Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quy n quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
13 2.000027.00
0.00.00.H21
Cấp lại giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
14 ngày làm
việc
14 2.000032.00
0.00.00.H21
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
14 ngày làm
việc
15 2.000036.00
0.00.00.H21
Gia hạn giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
14 ngày làm
việc
16 1.000091.00
0.00.00.H21
Đ nghị chấm dứt hoạt
động của cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
25 ngày làm
việc
-- 6 of 11 --
7
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
17 2.000286.00
0.00.00.H21
iếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
- 34 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào
cơ sở cấp tỉnh;
- 27 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào cơ
sở cấp huyện.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã
- Cơ quan có thẩm quy n quyết định:
Sở Y tế; UBND cấp huyện.
Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
18 2.000282.00
0.00.00.H21
iếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp vào cơ
sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
10 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở trợ giúp
xã hội
19 2.000477.00
0.00.00.H21
Dừng trợ giúp xã hội tại
cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
07 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở trợ giúp
xã hội
20 1.001776.00
0.00.00.H21
hực hiện, đi u chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
22 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ (địa
chỉ:https://dvcbtxh.molisa.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
Văn phòng HĐND và UBND cấp
huyện
- Cơ quan có thẩm quy n quyết định:
UBND cấp huyện.
21 1.001758.00
0.00.00.H21
Chi trả trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú
trong cùng địa bàn quận,
huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh
06 ngày làm
việc
-- 7 of 11 --
8
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
22 1.001753.00
0.00.00.H21
Quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú
giữa các quận, huyện, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong và ngoài tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày Ủy ban
nhân dân cấp
xã nơi đối
tượng cư trú
mới nhận được
hồ sơ của đối
tượng
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ (địa
chỉ:https://dvcbtxh.molisa.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
Văn phòng HĐND và UBND cấp
huyện
- Cơ quan có thẩm quy n quyết định:
UBND cấp huyện.
Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
23 1.001731.00
0.00.00.H21
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã
hội
05 ngày làm
việc
24 2.000777.00
0.00.00.H21
rợ giúp xã hội khẩn cấp
v hỗ trợ chi phí đi u trị
người bị thương nặng
ngoài nơi cư trú mà
không có người thân
thích chăm sóc
02 ngày
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
25 2.000744.00
0.00.00.H21
rợ giúp xã hội khẩn cấp
v hỗ trợ chi phí mai táng
03 ngày làm
việc (kể từ khi
Chủ tịch
UBND cấp
huyện nhận
được đ nghị
của Chủ tịch
UBND cấp xã)
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
Văn phòng HĐND và UBND cấp
huyện
- Cơ quan có thẩm quy n quyết định:
UBND cấp huyện.
26 1.001739.00
0.00.00.H21
Nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp
05 ngày làm
việc
-- 8 of 11 --
9
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
27 1.000684.00
0.00.00.H21
Cấp lại, đi u chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có
giấy phép hoạt động do
Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện. Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quy n
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
28 2.000298.00
0.00.00.H21
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quy n thành lập của
Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
29 2.000294.00
0.00.00.H21
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quy n
của Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
30 1.000669.00
0.00.00.H21
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc
thẩm quy n của Phòng Y
tế
05 ngày làm
việc
31 2.001661.00
0.00.00.H21
Hỗ trợ học văn hóa, học
ngh , trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
11 ngày làm
việc
32 1.001699.00
0.00.00.H21
Xá