Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 4, 6, 7 tại phần A; sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính số 1, 2, 5 phần B tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo
Quyết định số 2065/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ;
2. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 4, 5, 6, 7 mục I phần A tại Danh
mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày
31/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
3. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 2 mục I phần A tại Danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày
11/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
4. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 23, 24 mục I; số 1, 2, 6, 9, 10, 11,
19 mục III; số 1, 2, 3, 6 mục VI tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh An Giang;
5. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10 tại Danh mục
thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày
18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công khai thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính.
-- 2 of 25 --
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng)
các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Khoa giáo - Văn xã;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 3 of 25 --
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
1. 2.002249
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung
chuyển giao
công nghệ (trừ
những trường
hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ đề
nghị đăng ký
sửa đổi, bổ
sung thì phí
thẩm định
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
được tính
theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của
- Luật Chuyển giao công nghệ ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN
ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định
chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng
chuyển giao công nghệ thuộc Danh
mục công nghệ hạn chế chuyển
giao; mẫu văn bản trong hoạt động
cấp Giấy phép chuyển giao công
nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công
-- 4 of 25 --
5
hợp đồng sửa
đổi, bổ sung
nhưng tối đa
không quá 05
(năm) triệu
đồng và tối
thiểu không
dưới 03 (ba)
triệu đồng.
nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định hợp đồng chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
thực thi phương án cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. 2.002248
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký chuyển
giao công nghệ
(trừ những
trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
đăng ký lần
đầu thì phí
thẩm định
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
được tính
theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của
- Luật Chuyển giao công nghệ ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
-- 5 of 25 --
6
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tối đa
không quá 10
(mười) triệu
đồng và tối
thiểu không
dưới 05
(năm) triệu
đồng.
3. 1.013918
Chấp thuận
chuyển giao
công nghệ
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Mức thu phí
thẩm định
đối với xem
xét, chấp
thuận
chuyển giao
công nghệ là
10 (mười)
triệu đồng
- Luật Chuyển giao công nghệ ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
4. 1.013927
Cấp Giấy phép
chuyển giao
công nghệ
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
Mức thu phí
thẩm định
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
để cấp Giấy
phép chuyển
- Luật Chuyển giao công nghệ ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-- 6 of 25 --
7
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
giao công
nghệ được
tính theo tỷ
lệ bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tối đa
không quá
10 (mười)
triệu đồng và
tối thiểu
không dưới
05 (năm)
triệu đồng.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
5. 1.013931
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
đánh giá công
nghệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
-- 7 of 25 --
8
6. 1.013939
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
giám định công
nghệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
7. 1.011812
Công nhận kết
quả nghiên cứu
khoa học và
phát triển công
nghệ do tổ
chức, cá nhân
tự đầu tư
nghiên cứu
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/QĐ-TTg
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
8. 2.001137
Hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án
thuộc ngành,
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày kết thúc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
Không
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo ngày 27/6/2025;
- Luật Chuyển giao công nghệ
-- 8 of 25 --
9
nghề ưu đãi đầu
tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhận
chuyển giao
công nghệ từ tổ
chức khoa học
và công nghệ
nhận hồ sơ, cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
và thông báo bằng
văn bản hoặc trên
Cổng thông tin
điện tử đối với các
hồ sơ hợp lệ hoặc
không hợp lệ;
- Trong thời hạn
30 ngày tính từ
ngày xác nhận hồ
sơ hợp lệ, cơ quan
quản lý nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo
tổ chức xét duyệt
nhiệm vụ.
- Trong thời hạn
tối đa 03 ngày làm
việc kể từ ngày có
biên bản họp Hội
đồng xét duyệt,
văn bản kiến nghị
của tổ chức tư vấn
xét duyệt, cơ quan
quản lý nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo
thông báo kết quả
cho tổ chức đề
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
ngày 19/6/2017;
- Luật Sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ số 115/2025/QH15
ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi
mới sáng tạo; khuyến khích hoạt
động khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo trong doanh nghiệp;
công nhận trung tâm đổi mới sáng
tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo;
công nhận cá nhân, doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng,
mạng lưới và hệ sinh thái khởi
nghiệp sáng tạo;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
-- 9 of 25 --
10
xuất để hoàn thiện
hồ sơ.
- Trong thời hạn
10 ngày cơ quan
quản lý nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo
tổ chức thẩm định
kinh phí nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo.
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày có kết quả
thẩm định kinh
phí nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo quy
định tại Điều 12,
Điều 13. Nghị định
số 268/2025/NĐ-
CP, Thủ trưởng cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo xem xét,
phê duyệt nhiệm
vụ.
9. 1.011814
Hỗ trợ kinh phí,
mua kết quả
nghiên cứu
khoa học và
phát triển công
nghệ do tổ
chức, cá nhân
tự đầu tư
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có):
01 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ
-- 10 of 25 --
11
nghiên cứu kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá: 11
ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ
trợ, mua: Trong
thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
kết quả đánh giá
hồ sơ của hội đồng
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
10. 1.011815 Mua sáng chế,
sáng kiến
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có):
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá: 11
ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ
trợ, mua: Trong
thời hạn 04 ngày
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
-- 11 of 25 --
12
làm việc kể từ
ngày nhận được
kết quả đánh giá
hồ sơ của hội
đồng.
11. 1.011816
Hỗ trợ kinh phí
hoặc mua công
nghệ được tổ
chức, cá nhân
trong nước tạo
ra từ kết quả
nghiên cứu
khoa học và
phát triển công
nghệ để sản
xuất sản phẩm
quốc gia, trọng
điểm, chủ lực
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có):
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá: 11
ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ
trợ, mua: Trong
thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
kết quả đánh giá
hồ sơ của hội
đồng.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
-- 12 of 25 --
13
2. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
TT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
1. 1.013955
Đăng ký dự
kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp.
15 ngày
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Phí thẩm định hồ
sơ kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (mỗi
môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra
kiểm tra kết quả
nghiệp vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp (mỗi
môn): 150.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
-- 13 of 25 --
14
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp, được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020.
2. 1.013974
Yêu cầu chấm
dứt quyền sử
dụng sáng chế
theo quyết định
bắt buộc.
30 ngày
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
3. 1.013916
Cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp.
20 ngày
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn);
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm
- Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000đ.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
-- 14 of 25 --
15
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000đ. Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết
định cấp chứng
chỉ: 150.000đ.
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
ngh