Quyết định536/QĐ-UBNDBan hành: 22/03/2023Còn hiệu lực
Quyết định Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (10)
- Sửa đổiNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 61/2018/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 63/2010/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 61/2018/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 21
-- 1 of 19 --
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 và Quyết định số
2369/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính đối
với thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và
Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan
tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình đã được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả các cấp theo
đúng quy định. Hoàn thành xong trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
22 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023
-- 2 of 19 --
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Đối với cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Cà Mau thông qua Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số
298, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích,
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dangky.dichvucong.gov.vn/register hoặc
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau, địa chỉ website http://dvctt.camau.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh (nếu đủ
điều kiện theo quy định).
2. Đối với cấp huyện: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến hoặc gửi qua đường bưu điện
đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến Cổng Dịch vụ
công quốc gia theo địa chỉ website https://dangky.dichvucong.gov.vn/register, Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà
Mau theo địa chỉ website http://dvctt.camau.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh, Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ https://dangkykinhdoanh.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
3. Thời gian tiếp nhận:
- Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 23
-- 3 of 19 --
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
TT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
1.005144.
000.00.00.
H12
Đề nghị miễn
giảm học phí,
hỗ trợ chi phí
học tập, hỗ
trợ tiền đóng
học phí đối
với người
học tại các cơ
sở giáo dục
mầm non,
giáo dục phổ
thông, giáo
dục thường
xuyên, giáo
dục nghề
nghiệp và
giáo dục đại
học
Kinh phí cấp bù miễn, giảm học
phí; hỗ trợ đóng học phí được cấp
theo thời gian học thực tế nhưng
không quá 9 tháng/năm học đối
với trẻ em mầm non, học sinh phổ
thông, học viên tại cơ sở giáo dục
thường xuyên và 10 tháng/năm
học đối với học sinh, sinh viên
học tại các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, giáo dục đại học và thực
hiện chi trả cho người học 2 lần
trong năm vào đầu các học kỳ của
năm học.
Nhà nước thực hiện hỗ trợ chi phí
học tập trực tiếp cho các đối
tượng quy định tại Điều 18 Nghị
định số 81/2021/NĐ-CP với mức
150.000 đồng/học sinh/tháng để
mua sách, vở và các đồ dùng học
tập khác. Thời gian được hưởng
theo thời gian học thực tế và
không quá 9 tháng/1 năm học và
thực hiện chi trả 2 lần trong năm
vào đầu các học kỳ của năm học.
Trường hợp cha mẹ (hoặc người
giám hộ), học sinh phổ thông, học
viên học tại cơ sở giáo dục thường
xuyên, học sinh, sinh viên học tại
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Giải
quyết TTHC
tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
Quyết định: Cơ
sở giáo dục, Sở
Giáo dục và Đào
tạo, Phòng Giáo
dục và Đào tạo;
Phòng Lao động
- Thương binh và
Xã hội.
Không
Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày
27/8/2021 của Chính phủ quy định
về cơ chế thu, quản lý học phí đối
với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân và chính sách
miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí
học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.005144”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 24
-- 4 of 19 --
TT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Ghi chú
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
giáo dục đại học chưa nhận được
tiền cấp bù học phí và hỗ trợ chi
phí học tập theo thời hạn quy định
thì được truy lĩnh trong lần chi trả
tiếp theo.
2
1.004435.
000.00.00.
H12
Xét, duyệt
chính sách hỗ
trợ đối với
học sinh
trung học phổ
thông là
người dân tộc
Kinh
- Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền nhà
ở cho học sinh được chi trả, cấp
phát hàng tháng.
- Gạo được cấp cho học sinh theo
định kỳ nhưng không quá 2 lần/học
kỳ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Giải
quyết TTHC
tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện: Sở
Giáo dục và Đào
tạo
- Cơ quan có
thẩm quyền
Quyết định: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cà Mau.
Không
Nghị định số 116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy
định chính sách hỗ trợ học sinh
bán trú, trường phổ thông dân tộc
bán trú và học sinh trung học phổ
thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ “
1.004435”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
3
1.004436.
000.00.00.
H12
Xét, duyệt
chính sách hỗ
trợ đối với
học sinh
trung học phổ
thông là
người dân tộc
thiểu số
Trong thời hạn 06 ngày làm việc,
kể từ khi nhận được hồ sơ của cơ
sở giáo dục (cắ t giảm 03/08 ngày
làm việc, tỷ lệ 25%).
- Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền nhà
ở cho học sinh được chi trả, cấp
phát hàng tháng.
- Gạo được cấp cho học sinh theo
định kỳ nhưng không quá 2 lần/học
kỳ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Giải
quyết TTHC
tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện: Sở
Giáo dục và Đào
tạo
- Cơ quan có
thẩm quyền
Không
Nghị định số 116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy
định chính sách hỗ trợ học sinh
bán trú, trường phổ thông dân tộc
bán trú và học sinh trung học phổ
thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.004436”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 25
-- 5 of 19 --
TT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý Ghi chú
Quyết định: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cà Mau.
chính, cung cấp dịch vụ công.
4
1.002982.
000.00.00.
H12
Hỗ trợ học
tập đối với
học sinh
trung học phổ
thông các dân
tộc thiểu số
rất ít người
- Đối với học sinh học tại các cơ
sở giáo dục công lập: Thời hạn ra
quyết định là 08 ngày làm việc kể
từ ngày hết hạn nhận đơn (cắ t
giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ
20%).
- Đối với học sinh học tại các cơ
sở giáo dục ngoài công lập: Thời
hạn ra quyết định là 32 ngày làm
việc kể từ ngày khai giảng năm
học (cắ t giảm 08/40 ngày làm
việc, tỷ lệ 20%).
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Giải
quyết TTHC
tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện: Sở
Giáo dục và Đào
tạo; Cơ sở giáo
dục.
Không
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ quy định
chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ
trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,
học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số
rất ít người;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.002982”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP HUYỆN
TT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
1.004438.
000.00.00.
H12
Xét, duyệt
chính sách hỗ
trợ đối với học
sinh bán trú
đang học tại
các trường tiểu
học, trung học
cơ sở ở xã,
thôn đặc biệt
khó khăn
- Trong thời hạn 06 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ
của cơ sở giáo dục (cắ t giảm
03/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%).
- Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền
nhà ở cho học sinh được chi trả,
cấp phát hàng tháng.
- Gạo được cấp cho học sinh
theo định kỳ nhưng không quá 2
lần/học kỳ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp: Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
cấp huyện;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện:
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
- Cơ quan có
Không
Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày
18/7/2016 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ học sinh bán trú,
trường phổ thông dân tộc bán trú và
học sinh trung học phổ thông ở xã,
thôn đặc biệt khó khăn;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.004438”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 26
-- 6 of 19 --
TT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý Ghi chú
thẩm quyền
Quyết định: Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
công.
2
1.003702.
000.00.00.
H12
Hỗ trợ học tập
đối với trẻ em
mẫu giáo, học
sinh tiểu học,
học sinh trung
học cơ sở, sinh
viên các dân
tộc thiểu số rất
ít người
- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh,
sinh viên học tại các cơ sở giáo
dục công lập: Thời hạn ra quyết
định là 08 ngày làm việc kể từ
ngày hết hạn nhận đơn (cắ t giảm
02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%).
- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh,
sinh viên học tại các cơ sở giáo
dục ngoài công lập: Thời hạn ra
quyết định là 32 ngày làm việc
kể từ ngày khai giảng năm học
(cắ t giảm 08/40 ngày làm việc,
tỷ lệ 20%).
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp: Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
cấp huyện;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
thẩm quyền
Quyết định:
Phòng Giáo dục
và Đào tạo; Cơ
sở giáo dục.
Không
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ quy định
chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ
trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học
sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít
người;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ “
1.003702”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
3
1.001622.
000.00.00.
H12
Hỗ trợ ăn trưa
đối với trẻ em
mẫu giáo
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ
của cơ sở giáo dục (cắ t giảm
04/14 ngày làm việc, tỷ lệ
28,6%).
Việc chi trả kinh phí hỗ trợ ăn
trưa được thực hiện 2 lần trong
năm học do cơ sở giáo dục mầm
non chi trả: lần 1 chi trả đủ 4
tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12
hàng năm; lần 2 chi trả đủ các
tháng còn lại vào tháng 3 hoặc
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp: Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
cấp huyện;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
thẩm quyền
Quyết định: Cơ
sở giáo dục
mầm non,
Phòng Giáo dục
và Đào tạo,
Không
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định
chính sách phát triển giáo dục mầm
non;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.001622”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 27
-- 7 of 19 --
TT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý Ghi chú
tháng 4 hằng năm. UBND cấp
huyện.
4
1.008950.
000.00.00.
H12
Trợ cấp đối
với trẻ em
mầm non là
con công nhân,
người lao động
làm việc tại
khu công
nghiệp
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ của cơ sở giáo dục
(cắ t giảm 04/14 ngày làm việc,
tỷ lệ 28,6%).
Việc chi trả kinh phí hỗ trợ ăn
trưa được thực hiện 2 lần trong
năm học do cơ sở giáo dục mầm
non chi trả: lần 1 chi trả đủ 4
tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12
hàng năm; lần 2 chi trả đủ các
tháng còn lại vào tháng 3 hoặc
tháng 4 hàng năm.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp: Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
cấp huyện;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
thẩm quyền
Quyết định: Cơ
sở giáo dục
mầm non,
Phòng Giáo dục
và Đào tạo,
UBND cấp
huyện.
Không
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định
chính sách phát triển giáo dục mầm
non;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.008950”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Tổng số Danh mục có 08 thủ tục hành chính (Trong đó có 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính cấp huyện)./.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 28
-- 8 of 19 --
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ QUA
DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH, TRỰC TUYẾN VÀ TRỰC TIẾP TẠI TRUNG TÂM GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TỈNH, BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Số
TT Tên thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính
Trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Tiếp nhận, giải
quyết và trả kết
quả tại Trung tâm
Giải quyết TTHC
tỉnh
Tiếp nhận, giải
quyết TTHC
Trực tuyến
Có Không Có Không
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 04 00 04 00
Theo Danh mục
TTHC cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
quốc gia.
1
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học
phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại
học
X X
2 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là
người dân tộc Kinh X X
3 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là
người dân tộc thiểu số X X
4 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số
rất ít người X X
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 29
-- 9 of 19 --
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Số
TT Tên thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính
Trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Tiếp nhận, giải
quyết và trả kết
quả tại Bộ phận
tiếp nhận và Trả
kết quả cấp huyện
Tiếp nhận, giải
quyết TTHC
Trực tuyến
Có Không Có Không
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 04 00 04 00
1 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các
trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã , thôn đặ c biệt khó khăn. X X Theo Danh mục
TTHC cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
quốc gia.
2 Hỗ trợ học tập đối với trẻ em mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung
học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người. X X
3 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo X X
4 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm
việc tại khu công nghiệp. X X
Tổng Danh mục có 08 thủ tục hành chính (trong đó: có 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính cấp huyện)./.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 21/Ngày 28-3-2023 30
-- 10 of 19 --
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 22/3/2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
Số
TT
Mã TTHC
Địa phương Tên thủ tục hành chính
Căn cứ văn bản quy
định bãi bỏ thủ tục
hành chính
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1 1.005144.00
0.00.00.H12
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi
phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí
đối với người học tại các cơ sở giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông,
giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề
nghiệp và giáo dục đại học Quyết định số
711/QĐ-BGDĐT
ngày 13/3/2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo
2 1.004435.00
0.00.00.H12
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với
học sinh trung học phổ th
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.