Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang (phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
1032/QĐ-UBND ngày 17 tháng 05 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang
về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không
thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các
xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Giao UBND huyện, thị xã, thành phố niêm yết công khai đầy đủ Quyết định
này trên Cổng thông tin điện tử của các đơn vị; Chỉ đạo UBND cấp xã niêm yết
công khai các thủ tục hành chính theo quy định tại Chương III Thông tư số
02/2017/TT-VPCP; Thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, số hóa và giải quyết
toàn bộ các thủ tục hành chính theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo Vp. UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo An Giang;
- Lưu: VT, TH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Phước
-- 2 of 22 --
3
PHỤ LỤC 1
Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
(Ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
1 1.004441.000.00.00.H01 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương
trình giáo dục tiểu học
2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
2 1.004443.000.00.00.H01 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt
động giáo dục trở lại
2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
3 2.001810.000.00.00.H01 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
4 1.004485.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc
lập
2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
5 1.004492.000.00.00.H01 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
6 1.003930.000.00.00.H01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
-- 3 of 22 --
4
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
7 1.006391.000.00.00.H01
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác
2350/QĐ-UBND
ngày 19/08/2016
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
8 1.003970.000.00.00.H01
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay
đổi cơ quan đăng ký phương tiện
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
9 1.004002.000.00.00.H01
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
10 1.004036.000.00.00.H01
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan
đăng ký phương tiện thủy nội địa
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
11 2.001711.000.00.00.H01 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
12 1.004047.000.00.00.H01 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
13 1.004088.000.00.00.H01 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
-- 4 of 22 --
5
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
14 2.001659.000.00.00.H01 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Đường thủy nội địa
(Bộ Giao thông
vận tải)
15 2.002228.000.00.00.H01 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 2876/QĐ-UBND
ngày 02/12/2019
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
(Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
16 2.002226.000.00.00.H01 Thông báo thành lập tổ hợp tác 2876/QĐ-UBND
ngày 02/12/2019
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
(Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
17 2.002227.000.00.00.H01 Thông báo thay đổi tổ hợp tác 2876/QĐ-UBND
ngày 02/12/2019
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
(Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
18 1.001758.000.00.00.H01
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận,
huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
1459/QĐ-UBND
ngày 05/07/2021
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
19 1.011609.H01 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
689/QĐ-UBND
ngày 19/05/2023
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
20 1.011607.H01 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường
xuyên hằng năm
689/QĐ-UBND
ngày 19/05/2023
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
21 1.011606.H01 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
689/QĐ-UBND
ngày 19/05/2023
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
-- 5 of 22 --
6
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
22 1.011608.H01 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
thường xuyên hằng năm
689/QĐ-UBND
ngày 19/05/2023
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
23 2.000355.000.00.00.H01 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
24 1.001653.000.00.00.H01 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 353/QĐ-UBND
ngày 08/03/2024
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
25 1.001731.000.00.00.H01 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội
1459/QĐ-UBND
ngày 05/07/2021
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
26 1.001739.000.00.00.H01 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp
1459/QĐ-UBND
ngày 05/07/2021
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
27 1.001753.000.00.00.H01
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
1459/QĐ-UBND
ngày 05/07/2021
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
28 1.001776.000.00.00.H01
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
391/QĐ-UBND
ngày 30/03/2023
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
29 2.000744.000.00.00.H01 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai
táng
1459/QĐ-UBND
ngày 05/07/2021
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
30 2.000751.000.00.00.H01 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở,
sửa chữa nhà ở
1459/QĐ-UBND
ngày 05/07/2021
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
-- 6 of 22 --
7
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
31 1.001699.000.00.00.H01 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận khuyết tật
353/QĐ-UBND
ngày 08/03/2024
Bảo trợ xã hội (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
32 1.010825.000.00.00.H01 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. 688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
33 1.010814.000.00.00.H01
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người
có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã
hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
34 1.010833.H01 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 741/QĐ-UBND
ngày 29/05/2023
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
35 1.010810.000.00.00.H01 Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
36 1.010817.000.00.00.H01 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
37 1.010818.000.00.00.H01
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
38 1.010815.000.00.00.H01 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động cách mạng.
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
39 1.010816.000.00.00.H01 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
-- 7 of 22 --
8
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
40 1.010830.000.00.00.H01
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
41 1.010829.000.00.00.H01
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
42 1.010821.000.00.00.H01
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
43 2.002307.000.00.00.H01 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
34/QĐ-UBND
ngày 11/01/2021
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
44 2.002308.000.00.00.H01 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống Pháp
2012/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
45 1.010820.000.00.00.H01 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách
mạng.
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
46 1.010819.000.00.00.H01
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
47 1.004964.000.00.00.H01
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm –
pu – chia
34/QĐ-UBND
ngày 11/01/2021
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
48 1.010803.000.00.00.H01 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. 688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
-- 8 of 22 --
9
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
49 1.010801.000.00.00.H01 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
50 1.010805.000.00.00.H01
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động
trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác
trong quân đội, công an
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
51 1.010804.000.00.00.H01
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
52 1.010802.000.00.00.H01 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
53 1.001257.000.00.00.H01
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành
tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng
khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen
của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ,
Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
3771/QĐ-UBND
ngày 20/12/2017
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
54 1.010824.000.00.00.H01 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
-- 9 of 22 --
10
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
55 1.010811.000.00.00.H01
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia
đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương
quản lý
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
56 1.010832.H01 Thăm viếng mộ liệt sĩ 688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
57 1.010812.000.00.00.H01 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
688/QĐ-UBND
ngày 07/04/2022
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
58 2.001396.000.00.00.H01 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2012/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
59 2.001157.000.00.00.H01 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2012/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
Người có công (Bộ
Lao động - Thương
Binh và Xã hội)
60 1.010941.000.00.00.H01 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện 1272/QĐ-UBND
ngày 24/06/2022
Phòng, chống tệ
nạn xã hội (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
61 2.001661.000.00.00.H01 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
81/QĐ-UBND
ngày 10/01/2024
Phòng, chống tệ
nạn xã hội (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
-- 10 of 22 --
11
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
62 1.000132.000.00.00.H01 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện
tại gia đình
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Phòng, chống tệ
nạn xã hội (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
63 1.004944.000.00.00.H01 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Trẻ em (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
64 2.001942.000.00.00.H01
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại
cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận
chăm sóc thay thế
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Trẻ em (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
65 1.004941.000.00.00.H01
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối
với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm
sóc thay thế không phải là người thân thích của
trẻ em
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Trẻ em (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
66 2.001947.000.00.00.H01
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Trẻ em (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
67 2.001944.000.00.00.H01
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em
đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận
chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Trẻ em (Bộ Lao
động - Thương
Binh và Xã hội)
68 1.001028.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng 2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
69 2.000509.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng 2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
-- 11 of 22 --
12
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
70 1.001055.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung 2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
71 1.001090.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
72 1.001109.000.00.00.H01 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung đến địa bàn xã khác
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
73 1.001098.000.00.00.H01 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung trong địa bàn một xã
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
74 1.001085.000.00.00.H01
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở một xã
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
75 1.001078.000.00.00.H01
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một xã
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
76 1.001167.000.00.00.H01
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa
bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
77 1.001156.000.00.00.H01 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
2689/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
Tôn giáo Chính
phủ (Bộ Nội vụ)
78 1.008838.000.00.00.H01 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia
sẻ lợi ích
54/QĐ-UBND
ngày 13/01/2023
Khoa học, Công
nghệ và Môi
trường (Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn)
-- 12 of 22 --
13
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực Ghi chú
79 1.003596.000.00.00.H01 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
(cấp xã)
54/QĐ-UBND
ngày 13/01/2023
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Phát triể