Giấy phép kinh doanh hàng không chung8
1. Người đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy
phép kinh doanh hàng không chung gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ.
2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm:
a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định này;
7 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của
Nghị định số 89/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các
ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08
tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
8 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của
Nghị định số 89/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các
ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08
tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
-- 5 of 31 --
6
b) Báo cáo (kèm tài liệu chứng minh) về việc đáp ứng các điều kiện kinh
doanh vận chuyển hàng không trong đó gồm các nội dung: Phương án về số
lượng tàu bay dự kiến khai thác; phương án tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác
tàu bay, kinh doanh vận tải hàng không, phương án kinh doanh và chiến lược
phát triển sản phẩm; nhãn hiệu dự kiến sử dụng; sơ đồ bộ máy tổ chức của
doanh nghiệp;
c) Bản chính văn bản xác nhận vốn;
d) Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có
chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính) các giấy tờ sau: quyết
định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bản sao văn bằng, chứng chỉ chuyên môn
của những người phụ trách quy định tại Điều 7 Nghị định này;
đ) Hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận về việc mua, thuê mua hoặc thuê
tàu bay;
e) Bản sao Điều lệ hoạt động của doanh nghiệp;
g) Danh sách thành viên, cổ đông tại thời điểm nộp hồ sơ; danh sách
thành viên, cổ đông phải đảm bảo đầy đủ các thông tin: Họ và tên; ngày tháng
năm sinh; quốc tịch; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; chỗ ở hiện tại; tỷ lệ phần
vốn góp hay số cổ phần nắm giữ; người đại diện quản lý phần vốn góp đối với
thành viên, cổ đông là tổ chức; thỏa thuận góp vốn của các cổ đông, thành viên
(bản sao có xác nhận của doanh nghiệp hoặc bản sao và xuất trình bản chính để
đối chiếu).
3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam phải có văn bản trả lời người
đề nghị và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
4. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục
Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thẩm định.
5. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm
định của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải xem xét, trình Thủ
tướng Chính phủ. Trường hợp Bộ Giao thông vận tải không chấp thuận kết quả
thẩm định thì có văn bản trả lời Cục Hàng không Việt Nam và nêu rõ lý do.
6. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Tờ trình của Bộ Giao
thông vận tải, Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho phép Bộ Giao thông vận tải
cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng
không chung. Trường hợp không cho phép, Thủ tướng Chính phủ thông báo tới
Bộ Giao thông vận tải và nêu rõ lý do.
7. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép theo Mẫu
số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này hoặc thông báo ý
kiến của Thủ tướng Chính phủ về việc không cấp Giấy phép kinh doanh vận
chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung.
-- 6 of 31 --
7