Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt Dự án xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng với những nội dung cụ thể như sau:
1. Tên dự án: Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng
2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
-- 1 of 12 --
2
3. Địa điểm thực hiện: Trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
4. Thời gian thực hiện: Đến Quý II/2026.
5. Khối lượng thực hiện: Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng, gồm:
a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường;
b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch;
c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
6. Hình thức triển khai thực hiện: Tổ chức đấu thầu rộng rãi theo quy
định của Luật Đấu thầu, gồm 02 gói thầu:
a) 01 gói thầu cho 16 xã, phường, đặc khu của thành phố Đà Nẵng (cũ).
b) 01 gói thầu cho 78 xã, phường của tỉnh Quảng Nam (cũ)
7. Kinh phí thực hiện: Tổng dự toán kinh phí dự kiến: 6.218.756.000 đồng
(Sáu tỷ, hai trăm mười tám triệu, bảy trăm năm mươi sáu ngàn đồng), trong đó:
- Dự toán kinh phí xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng (đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ): 2.286.480.000 đồng (Hai tỷ,
hai trăm tám mươi sáu triệu, bốn trăm tám mươi ngàn đồng).
- Dự toán kinh phí xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng (đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ): 3.932.276.000 đồng (Ba tỷ, chín
trăm ba mươi hai triệu, hai trăm bảy mươi sáu ngàn đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục 01, 02 đính kèm)
8. Nguồn vốn: Sở Nông nghiệp và Môi trường cân đối, sử dụng trong
nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên đã bố trí trong dự toán năm 2026 theo Quyết
định số 3006/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND thành phố. Trường hợp
không đảm bảm kinh phí, Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đề xuất gửi Sở
Tài chính xem xét, tổng hợp trình UBND thành phố xem xét, bổ sung theo quy
định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
a) Kế hoạch tổ chức thực hiện
- Căn cứ theo dự án được duyệt, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc tổ chức thực hiện việc lựa chọn
nhà thầu; phối hợp các xã, phường và các cơ quan có liên quan thực hiện Dự án
xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
b) Thời điểm thu thập thông tin
- Thu thập thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 4
của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) được hình thành trong thời
gian 24 tháng trở về trước tính từ thời điểm có văn bản giao nhiệm vụ để xây dựng
hệ số điều chỉnh giá đất. Trường hợp thông tin có cùng thời điểm phát sinh thì ưu
-- 2 of 12 --
3
tiên lựa chọn nguồn thông tin theo thứ tự như sau: cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai, cơ sở dữ liệu quốc gia về giá; thông tin về giá đất từ Văn phòng đăng ký đất
đai, cơ quan thuế; đơn vị, tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu
giá tài sản, sàn giao dịch bất động sản, doanh nghiệp bất động sản; thông tin thu
thập qua điều tra, khảo sát;
- Thu thập thông tin giá đất do cấp có thẩm quyền quyết định khi giao đất,
cho thuê đất trong thời gian 24 tháng trở về trước tính từ thời điểm có văn bản
giao nhiệm vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
(Ghi chú: Nội dung thông tin thu thập nêu trên có kế thừa thông tin đã được
điều tra, thu thập để thực hiện bảng giá đất áp dụng trên địa bà thành phố Đà
Nẵng kể từ ngày 01/01/2026)
c) Sở Tài chính có trách nhiệm trình UBND thành phố xem xét cân đối, bổ
sung kinh phí theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường để đảm bảo kinh
phí thực hiện theo dự án đã phê duyệt.
d) Các cơ quan, đơn vị liên quan: Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tư pháp,
Sở Xây dựng và các Sở, ban, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện.
đ) UBND các xã, phường có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông
nghiệp và Môi trường trong quá trình triển khai thực hiện nhằm đảm bảo tiến độ,
nội dung dự án được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế
thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 3 of 12 --
1
Phụ lục 01
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI 16 PHƯỜNG, XÃ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 983 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Thành tiền
STT Nội dung Đinh biên ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Hệ số
điều
chỉnh
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Ghi chú
MỤC A: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4) 38.728.343 1.629.145.383
1 Chi phí lao động 35.033.493 1.606.165.961
1.1 Chi phí thu thập thông tin 13.408.734 1.606.165.961
- Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều
tra 01 KTV4 công 11,36 273.429 0,16 500.992 0
-
Điều tra, tổng hợp, phân tích các
yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội;
quy hoạch xây dựng, đô thị và
nông thôn
01 KS3 công 240 333.450 0,16 12.907.742 0
- Điều tra, khảo sát, thu thập
thông tin về giá đất thị trường
Nhóm 2
(01KS3+01KTV4) công 1.375 606.879 1,92 0 1.606.165.961
1.2 Kết quả tổng hợp, phân tích
thông tin về giá đất thị trường Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 45,45 703.580 0,16 5.157.695 0
1.3
Xây dựng hệ số điều chỉnh
mức biến động thị trường cho
từng loại đất, từng vị trí 14.298.561 0
-- 4 of 12 --
2
-
Hệ số điều chỉnh giá đất trồng
cây hàng năm gồm đất trồng lúa
và đất trồng cây hàng năm khác
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất trồng
cây lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất rừng
sản xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi
trồng thuỷ sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại
nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 20,00 703.580 0,16 2.269.613
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương
mại, dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,16 1.134.806
-
Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp tại
nông thôn
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,16 1.134.806
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô
thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 33,00 703.580 0,16 3.744.861
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương
mại, dịch vụ tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,16 1.872.431
-
Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp tại
nông thôn tại đô thị
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,16 1.872.431
1.4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,00 703.580 0,16 1.815.690 0
1.5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ
số điều chỉnh giá đất 1KTV4 8,00 273.429 0,16 352.812 0
-- 5 of 12 --
3
2 Chi phí nguyên vật liệu 2.528.000 2.439.876
3 Chi phí công cụ dụng cụ 423.537 14.957.625
4 Chi phí khấu hao tài sản cố
định theo quy định hiện hành 743.313 5.581.920
II Chi phí quản lý chung 5.809.252 195.497.446
Chi phí thuê ĐVTV trước
thuế (I+II) 44.537.595 1.824.642.829
MỤC B: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY HOẠCH
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 132.701.025
1 Phân chia hệ số sử dụng đất
theo các mức khác nhau
Nhóm
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342 -
2
Thu thập thông tin quy hoạch
xây dựng chi tiết, quy hoạch
tổng mặt bằng của các dự án
đầu tư xây dựng, giá đất mà cơ
quan có thẩm quyền đã phê
duyệt của các dự án
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
3
Tổng hợp, phân loại thông tin
theo các mức hệ số sử dụng
đất; căn cứ giá đất mà cơ quan
có thẩm quyền đã phê duyệt
của các dự án, đề xuất hệ số
điều chỉnh theo quy hoạch đối
với từng mức hệ số sử dụng
đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342
5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ
số điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(4KS3+8KTV4) công 2 3521232 1 6.402.240
-- 6 of 12 --
4
II Chi phí quản lý chung 15.924.123
Chi phí thuê ĐVTV trước
thuế (I+II) 148.625.149
MỤC C: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO YẾU TỐ KHÁC ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 42.860.462
1
Xác định các yếu tố khác có
ảnh hưởng đến giá đất, xác
định mức độ ảnh hưởng đến
giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 20 1.850.648 1 33.648.145
-
2 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 5 1.850.648 1 8.412.036
3 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ
số điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS3+2KTV4) công 1 880.308 1 800.280
II Chi phí quản lý chung 5.143.255
Chi phí thuê ĐVTV trước
thuế (I+II) 48.003.717
TỔNG DỰ TOÁN
I TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN
CHƯA VAT (A+B+C) 2.065.809.289
II VAT 10% 206.580.929
III TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ 2.272.390.218
LÀM TRÒN 2.272.390.000
IV
CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ
THẦU 14.090.000
1
Chi phí lập HSMT và đánh
giá HSDT 0,4%xI (min 6tr) 9.090.000
-- 7 of 12 --
5
2
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT 0,2%xI (min 5tr) 5.000.000
V TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN 2.286.480.000
-- 8 of 12 --
1
Phụ lục 02
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI 78 XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Thành tiền Ghi
chú STT Nội dung Định biên ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Hệ số
điều
chỉnh Nội nghiệp Ngoại nghiệp
MỤC A: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4) 201.387.386 2.790.402.378
1 Chi phí lao động 182.174.163 2.751.043.195
1.1 Chi phí thu thập thông tin 69.725.419 2.751.043.195
- Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 01 KTV4 công 11,36 273.429 0,84 2.605.161 0
-
Điều tra, tổng hợp, phân tích các yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; quy
hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn
01 KS3 công 240 333.450 0,84 67.120.258 0
- Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
về giá đất thị trường
Nhóm 2
(01KS3+01KTV4) công 1.375 606.879 3,30 0 2.751.043.195
1.2 Kết quả tổng hợp, phân tích thông
tin về giá đất thị trường Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 45,45 703.580 0,84 26.820.016 0
1.3
Xây dựng hệ số điều chỉnh mức
biến động thị trường cho từng loại
đất, từng vị trí 74.352.519 0
-
Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây
hàng năm gồm đất trồng lúa và đất
trồng cây hàng năm khác
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,84 2.950.497
-- 9 of 12 --
- Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây
lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,84 2.950.497
- Hệ số điều chỉnh giá đất rừng sản
xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,84 2.950.497
- Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi trồng
thuỷ sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,84 2.950.497
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông
thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 20,00 703.580 0,84 11.801.987
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại,
dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,84 5.900.994
- Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,84 5.900.994
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 33,00 703.580 0,84 19.473.279
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại,
dịch vụ tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,84 9.736.639
-
Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại nông thôn
tại đô thị
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,84 9.736.639
1.4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,00 703.580 0,84 9.441.590 0
1.5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ số
điều chỉnh giá đất 1KTV4 8,00 273.429 0,84 1.834.620 0
2 Chi phí nguyên vật liệu 13.145.600 4.179.024
3 Chi phí công cụ dụng cụ 2.202.394 25.619.440
4 Chi phí khấu hao tài sản cố định
theo quy định hiện hành 3.865.228 9.560.720
II Chi phí quản lý chung 30.208.108 334.848.285
A Chi phí thuê ĐVTV trước thuế
(I+II) 231.595.494 3.125.250.664
-- 10 of 12 --
MỤC B: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY HOẠCH
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 132.701.025
1 Phân chia hệ số sử dụng đất theo
các mức khác nhau
Nhóm
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342 -
2
Thu thập thông tin quy hoạch xây
dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt
bằng của các dự án đầu tư xây
dựng, giá đất mà cơ quan có thẩm
quyền đã phê duyệt của các dự án
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
3
Tổng hợp, phân loại thông tin theo
các mức hệ số sử dụng đất; căn cứ
giá đất mà cơ quan có thẩm quyền
đã phê duyệt của các dự án, đề
xuất hệ số điều chỉnh theo quy
hoạch đối với từng mức hệ số sử
dụng đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342
5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ số
điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(4KS3+8KTV4) công 2 3521232 1 6.402.240
II Chi phí quản lý chung 15.924.123
B Chi phí thuê ĐVTV trước thuế
(I+II) 148.625.149
MỤC C: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO YẾU TỐ KHÁC ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 42.860.462
-- 11 of 12 --
1
Xác định các yếu tố khác có ảnh
hưởng đến giá đất, xác định mức
độ ảnh hưởng đến giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 20 1.850.648 1 33.648.145 -
2 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 5 1.850.648 1 8.412.036
3 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ số
điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS3+2KTV4) công 1 880.308 1 800.280
II Chi phí quản lý chung 5.143.255
C Chi phí thuê ĐVTV trước thuế
(I+II) 48.003.717
TỔNG DỰ TOÁN
I TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN
CHƯA VAT (A+B+C) 3.553.475.023
II VAT 10% 355.347.502
III TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ 3.908.822.526
LÀM TRÒN 3.908.823.000
IV
CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ
THẦU 23.453.000
1
Chi phí lập HSMT và đánh giá
HSDT 0,4%xI (min 6tr) 15.635.000
2
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT 0,2%xI (min 5tr) 7.818.000
V TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN 3.932.276.000
-- 12 of 12 --