Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách quý IV
năm 2024 của Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường (theo
Biểu 01 đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính và các đơn
vị dự toán cấp III trực thuộc Cục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Vụ KH-TC;
- Cổng TTĐT Bộ TNMT (để công khai);
- Văn phòng Cục (để công khai);
- Lưu: VT, KHTC.
CỤC TRƯỞNG
Lê Phú Hà
-- 1 of 2 --
2
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MÃ CHƯƠNG: 026 Biểu 01
CỤC CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ THÔNG TIN DỮ LIỆU TNMT
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH
Quý IV Năm 2024
ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT Nội dung Dự toán
năm
Ước thực
hiện quý
IV/2024
Ước thực
hiện so với
dự toán
năm (%)
Ước thực
hiện so với
Quý
IV/2023
(%)
Thực
hiện Quý
IV/2023
(%)
Dự toán chi ngân sách nhà nước
I Nguồn Ngân sách 38.533 35.164 91,26 (1,60) 92,85
1 Chi quản lý hành chính 8.551 7.560 88,41 0,84 87,57
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 8.328 7.560 90,78 3,21 87,57
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ 223
2 Chi sự nghiệp khoa học công nghệ 4.665 3.482 74,63 (20,14) 94,77
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ 3.709 2.575 69,42 (24,64) 94,06
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
quốc gia -
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 3.709 2.575 69,42 (24,64) 94,06
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở -
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo
chức năng -
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên 956 907 94,87 (3,70) 98,57
3 Chi hoạt động kinh tế 25.211 24.018 95,27 0,68 94,59
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên -
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên 25.211 24.018 95,27 0,68 94,59
4 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 106 104,4 98,49 18,85 79,64
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên 106 104,4 98,49 18,85 79,64
-- 2 of 2 --