Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội
bộ của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo theo Quyết định số 800/QĐ-
BDTTG ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025 đối với thủ tục hành chính nội bộ “Phê
duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai
đoạn 2026 - 2030”.
2. Kể từ ngày ký đối với thủ tục hành chính nội bộ “Phê duyệt danh sách xã,
thôn, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã
khi vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030”.
-- 1 of 4 --
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và
Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Phòng HC-TC;
- Lưu: VT, NC, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 4 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan
thực hiện
Cơ
quan
có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải quyết Phí, lệ
phí Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 800/QĐ-BDTTG ngày 07/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
1
Phê duyệt danh
sách các dân tộc
còn gặp nhiều
khó khăn, có
khó khăn đặc
thù giai đoạn
2026-2030
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn bản
Sở Dân
tộc và
Tôn giáo
Sở Dân
tộc và Tôn
giáo,
UBND
Cấp xã
Ủy ban
nhân
dân
tỉnh
- Cấp tỉnh: Trong thời hạn
30 (ba mươi) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ báo cáo hợp lệ
của UBND cấp xã.
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo:
Trong thời hạn 30 (ba
mươi) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ
báo cáo hợp lệ của UBND
cấp tỉnh.
Không
Nghị định số
255/2025/NĐ-CP
ngày 29/9/2025 của
Chính Phủ
Cấp xã,
cấp
tỉnh,
cấp
Trung
ương
2
Phê duyệt danh
sách xã, thôn,
tỉnh vùng đồng
bào dân tộc
thiểu số và miền
núi, thôn đặc
biệt khó khăn,
xã khu vực I, II,
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
thông qua bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn bản
Sở Dân
tộc và
Tôn giáo
Sở Dân
tộc và Tôn
giáo,
UBND
Cấp xã
Ủy ban
nhân
dân
tỉnh
- Cấp xã: Lập báo cáo kết
quả xác định, phân định
gửi Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trong thời hạn 25
ngày làm việc kể từ ngày
nhận văn bản chỉ đạo triển
khai, tổ chức thực hiện của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Không
Nghị định số
272/2025/NĐ-CP
ngày 16/10/2025 của
Chính phủ (có hiệu
lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 12 năm
2025)
Cấp xã,
cấp
tỉnh,
cấp
Trung
ương
-- 3 of 4 --
4
STT
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan
thực hiện
Cơ
quan
có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải quyết Phí, lệ
phí Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
III giai đoạn
2026-2030
- Cấp tỉnh: Lập báo cáo kết
quả xác định, phân định gửi
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
trong thời hạn 45 ngày làm
việc.
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo:
Trong thời gian 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ báo cáo, kết quả
xác định, phân định của
các địa phương.
Tổng cộ ng: 02 TTHC
-- 4 of 4 --