Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt mức quy định
trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III được
chuyển tiếp theo quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày
24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên, chi tiết tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức công bố danh
mục đô thị loại II, loại III, phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị đối
với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III được chuyển tiếp theo quy định
tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội về phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định.
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 42
-- 1 of 12 --
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các
sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Linh
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 43
-- 2 of 12 --
PHỤ LỤC SỐ 01
Danh mục đô thị loại II, loại III trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Ban hành kèm theo Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên đô thị Loại
đô thị Quyết định công nhận loại đô thị STT Tên đô thị Loại
đô thị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên I Quyết định số 1645/QĐ-TTg ngày
01/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ 1
Đô thị Thái Nguyên
(phạm vi gồm các phường, xã
thuộc thành phố Thái Nguyên
trước sắp xếp, sáp nhập)
II
2 Thành phố Sông Công, tỉnh
Thái Nguyên II Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày
17/4/2024 của Thủ tướng Chính phủ 2
Đô thị Sông Công
(phạm vi gồm các phường, xã
thuộc thành phố Sông Công
trước sắp xếp, sáp nhập)
II
3 Thành phố Phổ Yên, tỉnh
Thái Nguyên III Quyết định số 530/QĐ-BXD ngày
17/6/2019 của Bộ Xây dựng 3
Đô thị Phổ Yên
(phạm vi gồm các phường, xã
thuộc thành phố Phổ Yên
trước sắp xếp, sáp nhập)
II
4 Thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn III Quyết định số 713/QĐ-BXD ngày
02/8/2012 của Bộ Xây dựng 4
Đô thị Bắc Kạn
(phạm vi gồm các phường, xã
thuộc thành phố Bắc Kạn
trước sắp xếp, sáp nhập)
II
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 44
-- 3 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên đô thị Loại
đô thị Quyết định công nhận loại đô thị STT Tên đô thị Loại
đô thị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
5 Thị trấn Hùng Sơn, huyện
Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên IV Quyết định số 371/QĐ-BXD ngày
14/5/2019 của Bộ Xây dựng 5
Đô thị Hùng Sơn
(phạm vi thị trấn Hùng Sơn
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
6 Thị trấn Quân Chu, huyện
Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 1580/QĐ-UBND ngày
07/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
6
Đô thị Quân Chu
(phạm vi thị trấn Quân Chu
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
7 Thị trấn Hương Sơn, huyện
Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày
15/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
7
Đô thị Hương Sơn
(phạm vi thị trấn Hương Sơn
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
8 Đô thị Điềm Thụy, huyện Phú
Bình, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày
05/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
8
Đô thị Điềm Thụy
(phạm vi xã Điềm Thuỵ trước
sắp xếp, sáp nhập)
III
9 Thị trấn Hóa Thượng, huyện
Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày
28/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
9
Đô thị Hóa Thượng
(phạm vi thị trấn Hóa Thượng
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
10 Thị trấn Sông Cầu, huyện
Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên V
Chưa có Quyết định phân loại (thành
lập tại Nghị định số 05/NQ-CP ngày
13/01/2011 của Chính phủ)
10
Đô thị Sông Cầu
(phạm vi thị trấn Sông Cầu
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 45
-- 4 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên đô thị Loại
đô thị Quyết định công nhận loại đô thị STT Tên đô thị Loại
đô thị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
11 Thị trấn Trại Cau, huyện
Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày
15/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
11
Đô thị Trại Cau
(phạm vi thị trấn Trại Cau
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
12 Thị trấn Đình Cả, huyện Võ
Nhai, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày
15/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
12
Đô thị Đình Cả
(phạm vi thị trấn Đình Cả
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
13 Thị trấn Chợ Chu, huyện
Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày
15/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
13
Đô thị Chợ Chu
(phạm vi thị trấn Chợ Chu
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
14 Thị trấn Đu, huyện Phú
Lương, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày
15/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
14
Đô thị Đu
(phạm vi thị trấn Đu trước sắp
xếp, sáp nhập)
III
15 Thị trấn Giang Tiên, huyện
Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên V
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày
15/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên
15
Đô thị Giang Tiên
(phạm vi thị trấn Giang Tiên
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 46
-- 5 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên đô thị Loại
đô thị Quyết định công nhận loại đô thị STT Tên đô thị Loại
đô thị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
16 Đô thị Bộc Bố, huyện Pác
Nặm, tỉnh Bắc Kạn V
Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày
31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Kạn (trước sáp nhập)
16
Đô thị Bộc Bố
(phạm vi xã Bộc Bố trước sắp
xếp, sáp nhập)
III
17 Thị trấn Đồng Tâm, huyện
Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn V
Nghị quyết số 855/NQ-UBTVQH14
ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội
17
Đô thị Đồng Tâm
(phạm vi thị trấn Đồng Tâm
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
18 Thị trấn Yến Lạc, huyện Na
Rì, tỉnh Bắc Kạn V
Nghị quyết số 855/NQ-UBTVQH14
ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội
18
Đô thị Yến Lạc
(phạm vi thị trấn Yến Lạc
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
19 Thị trấn Bằng Lũng, huyện
Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn V Quyết định số 109-HĐBT ngày
08/4/1985 của Hội đồng Bộ trưởng 19
Đô thị Bằng Lũng
(phạm vi thị trấn Bằng Lũng
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
20 Thị trấn Vân Tùng, huyện
Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn V
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày
11/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Kạn (trước sáp nhập)
20
Đô thị Vân Tùng
(phạm vi thị trấn Vân Tùng
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
21 Thị trấn Nà Phặc, huyện
Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn V Quyết định số 332-CP ngày
08/10/1980 của Hội đồng Chính phủ 21
Đô thị Nà Phặc
(phạm vi thị trấn Nà Phặc
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 47
-- 6 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên đô thị Loại
đô thị Quyết định công nhận loại đô thị STT Tên đô thị Loại
đô thị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
22 Thị trấn Phủ Thông, huyện
Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn V
Nghị quyết số 855/NQ-UBTVQH14
ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội
22
Đô thị Phủ Thông
(phạm vi thị trấn Phủ Thông
trước sắp xếp, sáp nhập)
III
23 Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba
Bể, tỉnh Bắc Kạn V Quyết định số 1144-HĐBT ngày
06/11/1984 của Hội động Bộ trưởng 23
Đô thị Ba Bể
(phạm vi thị trấn Ba Bể trước
sắp xếp, sáp nhập)
III
Ghi chú: Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị.
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 48
-- 7 of 12 --
PHỤ LỤC SỐ 02
Danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính
trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Ban hành kèm theo Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên phường
Mức trình độ
phát triển cơ sở
hạ tầng đô thị loại
STT Tên phường
Mức trình độ phát
triển cơ sở hạ tầng
đô thị loại
1 Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên I
1 Phường Phan Đình Phùng II
2 Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên I
3 Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên I
4 Phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên I
5 Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên I
6 Phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên I
7 Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên I
8 Một phần phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
(gồm 0,06km2) I
9 Phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên I
2 Phường Linh Sơn III
10 Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên I
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 49
-- 8 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên phường
Mức trình độ
phát triển cơ sở
hạ tầng đô thị loại
STT Tên phường
Mức trình độ phát
triển cơ sở hạ tầng
đô thị loại
11 Phường Phú Xá, thành phố Thái Nguyên I
3 Phường Tích Lương II
12 Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên I
13 Phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên I
14 Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên I
15 Phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên I
16 Một phần phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên
(gồm 0,09km2) I
17 Phường Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên I
4 Phường Gia Sàng III
18
Phần còn lại của phường Gia Sàng, thành phố Thái
Nguyên (gồm 4,12km2) sau khi điều chỉnh một phần
sang Phường Phan Đình Phùng
I
19
Phần còn lại của phường Cam Giá, thành phố Thái
Nguyên (gồm 8,89km2) sau khi điều chỉnh một phần
sang phường Tích Lương
I
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 50
-- 9 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên phường
Mức trình độ
phát triển cơ sở
hạ tầng đô thị loại
STT Tên phường
Mức trình độ phát
triển cơ sở hạ tầng
đô thị loại
20 Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên I 5 Phường Quyết Thắng III
21 Phường Tân Long, thành phố Thái Nguyên I
6 Phường Quan Triều III 22 Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên I
23 Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên I
24 Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công II
7 Phường Sông Công II 25 Phường Phố Cò, thành phố Sông Công II
26 Phường Cải Đan, thành phố Sông Công II
27 Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công II
8 Phường Bá Xuyên III
28 Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công II
29 Phường Bách Quang, thành phố Sông Công II
9 Phường Bách Quang III
30 Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công II
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 51
-- 10 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên phường
Mức trình độ
phát triển cơ sở
hạ tầng đô thị loại
STT Tên phường
Mức trình độ phát
triển cơ sở hạ tầng
đô thị loại
31 Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên III
10 Phường Phổ Yên II
32 Phường Hồng Tiến, thành phố Phổ Yên III
33 Phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên III
34 Phường Đắc Sơn, thành phố Phổ Yên III
35 Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên III
11 Phường Vạn Xuân II
36 Phường Đồng Tiến, thành phố Phổ Yên III
37 Phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên III
38 Phường Tiên Phong, thành phố Phổ Yên III
39 Phường Trung Thành, thành phố Phổ Yên III
12 Phường Trung Thành II
40 Phường Đông Cao, thành phố Phổ Yên III
41 Phường Tân Phú, thành phố Phổ Yên III
42 Phường Thuận Thành, thành phố Phổ Yên III
43 Phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên III 13 Phường Phúc Thuận III
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 52
-- 11 of 12 --
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP SAU CHUYỂN TIẾP
STT Tên phường
Mức trình độ
phát triển cơ sở
hạ tầng đô thị loại
STT Tên phường
Mức trình độ phát
triển cơ sở hạ tầng
đô thị loại
44 Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn III
14 Phường Đức Xuân II 45 Phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn III
46 Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn III
47 Phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn III
15 Phường Bắc Kạn III 48 Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn III
49 Phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn III
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 53
-- 12 of 12 --