Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
An Giang (gồm 198 TTHC).
-- 1 of 223 --
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định sau:
1. Quyết định số 3655/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ An Giang;
2. Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ An Giang;
3. Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
sửa đổi, bổ sung và được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ An Giang;
4. Quyết định số 2489/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;
5. Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính được thay thế
và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh An Giang;
6. Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang;
7. Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;
8. Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
9. Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
10. Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành theo
-- 2 of 223 --
3
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
11. Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh An Giang;
12. Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
13. Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
14. Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
15. Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
16. Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang;
17. Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
18. Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang;
19. Quyết định số 2408/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
20. Quyết định số 2767/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
-- 3 of 223 --
4
hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
21. Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
22. Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang;
23. Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
24. Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
25. Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích
hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 4 of 223 --
5
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (71)
1. 1.014383
Đặt và tổ chức
xét tặng giải
thưởng của tổ
chức, cá nhân
cư trú hoặc hoạt
động hợp pháp
tại Việt Nam.
25 ngày
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
không có
- Luật Khoa học,
công nghệ và đổi
mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
263/2025/NĐ-CP.
2. 1.011812
Công nhận kết
quả nghiên cứu
khoa học và
phát triển công
nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu
tư nghiên cứu
22 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
không có
- Luật Chuyển
giao công nghệ
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
của Chính phủ.
- Thông tư số
14/2023/TT-
-- 5 of 223 --
6
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BKHCN ngày
30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và
Công
- Thông tư số
58/2025/QĐ-
TTg ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
Khoa học và
Công nghệ.
3. 2.002724
Đánh giá,
nghiệm thu
nhiệm vụ cấp cơ
sở sử dụng ngân
sách nhà nước
- Hồ sơ đề nghị
đánh giá,
nghiệm thu kết
quả thực hiện
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ cấp cơ sở
phải gửi đến cơ
quan, đơn vị
cấp cơ sở trong
hạn 15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời gian
thực hiện
nhiệm vụ theo
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
không có
- Luật khoa học
và công nghệ
năm 2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27 tháng 01
năm 2014 của
Chính phủ
- Thông tư số
09/2024/TT-
BKHCN ngày
27 tháng 12 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
-- 6 of 223 --
7
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp đồng, bao
gồm cả thời
gian gia hạn
thực hiện
nhiệm vụ (nếu
có);
- Sau khi nhận
được hồ sơ đề
nghị đánh giá,
nghiệm thu của
tổ chức chủ trì
nhiệm vụ cơ
quan, đơn vị
cấp cơ sở tiến
hành kiểm tra
tính hợp lệ của
hồ sơ;
- Đối với
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ được
đánh giá “Đạt”
trở lên: trong
thời hạn 15
ngày kể từ
ngày họp Hội
đồng nghiệm
học và Công
nghệ.
-- 7 of 223 --
8
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu, chủ nhiệm
nhiệm vụ và tổ
chức chủ trì có
trách nhiệm bổ
sung, hoàn
chỉnh hồ sơ
nhiệm vụ theo
kết luận của
Hội đồng, lấy ý
kiến của Chủ
tịch Hội đồng
về việc hoàn
thiện hồ sơ và
gửi về cơ quan,
đơn vị cấp cơ
sở;
- Đối với
nhiệm vụ xếp
loại ở mức
“Không đạt”:
cơ quan, đơn vị
cấp cơ sở chủ
trì, phối hợp
với các đơn vị
có liên quan
tiến hành xử lý
theo quy định
-- 8 of 223 --
9
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
về xử lý đối
với nhiệm vụ
không hoàn
thành tại Điều
16 và Điều 17
Thông tư liên
tịch số
27/2015/TTLT-
BKHCN-BTC.
4. 2.002711
Đánh giá,
nghiệm thu
nhiệm vụ cấp
tỉnh sử dụng
ngân sách nhà
nước
- Đối với các
hồ sơ không
đầy đủ, không
hợp lệ, trong
thời gian 05
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận hồ sơ, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc
cơ quan, đơn vị
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phân
cấp/ủy quyền
thông báo bằng
văn bản để tổ
chức chủ trì,
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
không có
- Luật khoa học
và công nghệ
năm 2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27 tháng 01
năm 2014 của
Chính phủ
- Thông tư số
09/2024/TT-
BKHCN ngày
27 tháng 12 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công
nghệ.
-- 9 of 223 --
10
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chủ nhiệm
nhiệm vụ bổ
sung, hoàn
thiện;
- Trong thời
gian 15 ngày
kể khi nhận
được thông báo
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phân
cấp/ủy quyền,
tổ chức chủ trì
phải bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Trong thời
hạn không quá
30 ngày kể từ
khi nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp
-- 10 of 223 --
11
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phân
cấp/ủy quyền
phải thành lập
Hội đồng tư
vấn đánh giá
nghiệm thu kết
quả thực hiện
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ cấp tỉnh;
- Trường hợp
kết quả nhiệm
vụ được đánh
giá xếp loại ở
mức “Đạt” trở
lên: Trong thời
hạn 30 ngày kể
từ ngày họp
Hội đồng
nghiệm thu, tổ
chức chủ trì và
chủ nhiệm
nhiệm vụ lập
-- 11 of 223 --
12
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
báo cáo về việc
hoàn thiện hồ
sơ đánh giá,
nghiệm thu,
hoàn thiện báo
cáo tổng hợp,
báo cáo tóm
tắt, các sản
phẩm, các tài
liệu liên quan
theo kết luận
của Hội đồng
nghiệm thu và
nộp về Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phân
cấp/ủy quyền;
- Đối với
nhiệm vụ xếp
loại ở mức
“Không đạt”:
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
-- 12 of 223 --
13
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoặc cơ quan,
đơn vị được Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh phân
cấp/ủy quyền
chủ trì, phối
hợp với các
đơn vị có liên
quan tiến hành
xử lý theo quy
định tại Thông
tư liên tịch số
27/2015/TTLT-
BKHCN-BTC
đối với nhiệm
vụ không hoàn
thành.
5. 2.001137
Hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án
thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu
tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhận
chuyển giao
công nghệ từ tổ
chức khoa học
và công nghệ.
- Trong thời
hạn 10 ngày kể
từ ngày kết
thúc nhận hồ
sơ, cơ quan
quản lý nhiệm
vụ đổi mới
sáng tạo kiểm
tra tính đầy đủ,
hợp lệ và thông
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
không có
- Luật Khoa học,
công nghệ và đổi
mới sáng tạo số
ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Luật Chuyển
giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Luật Sửa đổi bổ
sung một số điều
-- 13 of 223 --
14
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
báo bằng văn
bản hoặc trên
Cổng thông tin
điện tử đối với
các hồ sơ hợp
lệ hoặc không
hợp lệ;
- Trong thời
hạn 30 ngày
tính từ ngày
xác nhận hồ sơ
hợp lệ, cơ quan
quản lý nhiệm
vụ đổi mới
sáng tạo tổ
chức xét duyệt
nhiệm vụ.
- Trong thời
hạn tối đa 03
ngày làm việc
kể từ ngày có
biên bản họp
Hội đồng xét
duyệt, văn bản
kiến nghị của
tổ chức tư vấn
xét duyệt, cơ
của Luật Chuyển
giao công nghệ
số
115/2025/QH15;
- Nghị định
76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2018 của
Chính phủ
- Nghị định số
268/2025/NĐ-
CP ngày 14
tháng 10 năm
2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
-- 14 of 223 --
15
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
thông báo kết
quả cho tổ
chức đề xuất để
hoàn thiện hồ
sơ.
- Trong thời
hạn 10 ngày cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo tổ
chức thẩm định
kinh phí nhiệm
vụ đổi mới
sáng tạo.
- Trong thời
hạn 10 ngày kể
từ ngày có kết
quả thẩm định
kinh phí nhiệm
vụ đổi mới
sáng tạo quy
định tại Điều
12, Điều 13
Nghị định số
-- 15 of 223 --
16
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
268/2025/NĐ-
CP, Thủ trưởng
cơ quan quản
lý nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
xem xét, phê
duyệt nhiệm
vụ.
6. 2.001179
Xác nhận hàng
hóa sử dụng
trực tiếp cho
phát triển hoạt
động ươm tạo
công nghệ, ươm
tạo doanh
nghiệp khoa
học và công
nghệ.
22 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
không có
- Luật Thuế xuất
khẩu, thuế nhập
khẩu ngày 06
tháng 4 năm
2016;
- Nghị định số
134/2016/NĐ-
CP ngày 01
tháng 9 năm
2016 của Chính
phủ
- Nghị định số
18/2021/NĐ-CP
ngày 11 tháng 3
năm 2021 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
-- 16 of 223 --
17
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định số
134/2016/NĐ-
CP
- Nghị định số
182/2025/NĐ-
CP ngày 01
tháng 7 năm
2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Nghị định số
134/2016/NĐ-
CP
- Quyết định số
30/2018/QĐ-
TTg ngày 31
tháng 7 năm
2018 của Thủ
tướng Chính phủ
- Quyết định số
02/2026/QĐ-
TTg ngày 08
tháng 01 năm
2026 của Thủ
tướng Chính
phủ;
- Thông tư số
-- 17 of 223 --
18
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14/2017/TT-
BKHCN ngày
01/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và
Công nghệ
7. 2.002248
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
chuyển giao
công nghệ (trừ
trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
05 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Đối với các hợp
đồng chuyển giao
công nghệ đăng
ký lần đầu thì phí
thẩm định hợp
đồng chuyển giao
công nghệ được
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một
phần nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng chuyển giao
công nghệ nhưng
tối đa không quá
10 (mười) triệu
đồng và tối thiểu
không dưới 05
(năm) triệu đồng.
- Luật Chuyển
giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Thông tư số
58/2025/TT-
BKHCN ngày
31 tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công
-- 18 of 223 --
19
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghệ
8. 2.002249
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội
dung chuyển
giao công nghệ
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
5 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực
t