Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của quận
Thanh Khê giai đoạn 2010-2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Quan điểm sử dụng đất
-- 1 of 8 --
Đất đai là tài nguyên hạn chế, nhưng lại là điều kiện không thể thiếu được
trong quá trình phát triển. Vì vậy, việc khai thác sử dụng đất có hiệu quả là quan điểm
đặt lên hàng đầu. Từ nay đến 2020 cơ bản đưa quỹ đất chưa sử dụng vào sử dụng tối
đa phục vụ cho các mục đích. Việc bảo vệ, sử dụng tiết kiệm đất, chuyển đổi hợp lý
đất đai đem lại hiệu quả kinh tế cao là nhiệm vụ quan trọng, nhằm đáp ứng chiến lược
phát triển kinh tế xã hội quận Thanh Khê một cách ổn định và bền vững.
Dành một quỹ đất ưu tiên cho việc xây dựng các khu đô thị mới theo quy
hoạch; khai thác hiệu quả quỹ đất và cơ sở hạ tầng hiện có, gắn liền phát triển với quá
trình đô thị hoá nhiều mặt. Khai thác sử dụng đất phải hết sức tiết kiệm, có hiệu quả
và không ngừng làm giàu cho đất. Phát huy tối đa hiệu quả kinh tế, xã hội và môi
trường của việc sử dụng đất.
Sử dụng đất phải đáp ứng nhu cầu đất ở cho nhân dân, việc sử dụng đất ở cần
được bố trí tập trung, từng bước thực hiện bố trí sắp xếp lại các khu dân cư đã hình
thành kết hợp với việc xây dựng các khu dân cư mới phát triển theo hướng vừa chú
trọng đến môi trường sinh thái, mỹ quan đô thị, vừa đáp ứng nhu cầu về cơ sở hạ tầng
cũng như các mặt xã hội khác.
2. Phương hướng sử dụng đất dài hạn theo mục đích sử dụng
- Phát triển bền vững, đảm bảo hài hòa các yếu tố phát triển kinh tế đi cùng
với tiến bộ và công bằng xã hội, bảo vệ và tái tạo môi trường tự nhiên làm cho chất
lượng cuộc sống được cải thiện không ngừng, gắn việc phát triển kinh tế và việc phát
triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật, phát triển theo hướng đô thị hiện đại, song vẫn hài hòa
với cảnh quan tự nhiên, môi trường.
- Kết hợp chặt chẽ và hài hòa giữa phát triển sản xuất kinh doanh với việc
đảm bảo an toàn cho môi trường du lịch, dịch vụ phát triển. Thực hiện phương châm
”Cùng song song tồn tại và phát triển các ngành kinh tế nhằm mục đích xây dựng
quận Thanh Khê thành điểm sáng xanh, sạch, đẹp về mọi mặt”
- Bố trí hợp lý quỹ đất cho các ngành, các lĩnh vực kinh tế - xã hội, nhằm khai
thác hiệu quả sử dụng đất phục vụ chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo quy
hoạch, kế hoạch. Ưu tiên phát triển công nghiệp, thương mại, du lịch, nhất là những
ngành công nghiệp có khả năng khai thác tiềm năng sẵn có, hình thành các khu công
nghiệp tập trung nhằm sử dụng có hiệu quả quỹ đất và cơ sở hạ tầng, gắn việc phát
triển công nghiệp với quá trình đô thị hoá.
Đất ở phải được bố trí tập trung, cân đối trên cơ sở mở rộng khu dân cư cũ
hoặc phát triển khu dân cư mới, nhưng phải mỹ quan và thuận tiện cho sản xuất. Xây
dựng cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phải đồng bộ, có quy hoạch trong quá trình hình
-- 2 of 8 --
thành các khu công nghiệp và mở rộng đô thị nhằm tiết kiệm đất, kết hợp cơ sở hạ
tầng phục vụ phát triển kinh tế và phục vụ đời sống văn hoá xã hội của nhân dân.
3. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Hiện trạng năm
2010
Quy hoạch năm
2020 Thứ
tự CHỈ TIÊU Mã Diện
tích
cơ cấu
(%)
Diện
tích
cơ cấu
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT
TN 944,32 100,00 994,32 100%
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 30,05 3,18 1,05 0,11
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 30,05 3,18 1,05 0,11
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 14,62 1,55 0,52 0,05
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 15,43 1,63 0,53 0,05
1.2 Đất lâm nghiệp LNP
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
1.4 Đất nông nghiệp khác NKH
2 ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP PNN 894,32 94,71 991,42 99,71
2.1 Đất ở tại đô thị ODT 419,57 44,43 462,87 46,55
2.2 Đất chuyên dùng CDG 431,76 43,82 487,26 49,01
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, CT sự
nghiệp CTS 12,68 1,34 14,38 1,45
2.2.2 Đất quốc phòng CQP 113,67 12,04 78,77 7,92
2.2.3 Đất An ninh CAN 1,02 0,11 1,02 0,10
2.2.4 Đất sản xuất, kinh doanh
phi NN CSK 43,65 4,62 71,25 7,17
-- 3 of 8 --
2.2.5 Đất có mục đích công
cộng CCC 260,53 27,59 321,63 32,35
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 6,38 0,68 6,68 0,67
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa
địa NTD 4,29 0,45 2,29 0,23
2.5 Đất sông suối , mặt nước
CD SMN 32,32 3,42 32,32 3,25
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 19,95 2,11 1,85 0,19
ĐẤT CÓ MN QUAN
SÁT MBV 78,52 28,52
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
STT CHỈ TIÊU Mã
DT chuyển
MĐSD
trong kỳ
quy hoạch
(ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi
nông nghiệp NNP/PNN 29,00
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 29,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 14,10
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 14,90
2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 31,40
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 29,9
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 1,50
4.1.2 Đất quốc phòng CQP/OTC 10,9
4.1.3 Đất an ninh CAN/OTC 0,00
4.1.4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 8,40
-- 4 of 8 --
4.1.5 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC 9,10
4.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC 0,00
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 1,50
4.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN/OTC 0,00
c) Diện tích đất phải thu hồi:
STT LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI Mã
Diện tích cần
thu hồi trong
kỳ kế hoạch
(ha)
1 Đất nông nghiệp NNP 29,00
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 29,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 14,10
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 0,00
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 14,90
2 Đất phi nông nghiệp NKN 257,70
2.1 Đất ở OTC 113,80
2.2 Đất chuyên dùng CDG 136,00
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 1,50
2.2.2 Đất quốc phòng CQA 35,30
2.2.3 Đất an ninh CAN 0,00
2.2.4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 12,40
2.2.5 Đất có mục đích công cộng CCC 86,80
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,00
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 2,00
-- 5 of 8 --
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN 5,90
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Diện tích, cơ cấu sử dụng đất của quận Thanh Khê đến năm 2015
Hiện trạng năm
2010
Quy hoạch
năm
2015
Thứ
tự CHỈ TIÊU Mã
Diện
tích
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
cơ cấu
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH
ĐẤT TN 944,32 100,00 944,32 100%
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 30,05 3,18 2,95 0,31
1.1 Đất sản xuất nông
nghiệp SXN 30,05 3,18 2,95 0,31
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 14,62 1,55 1,42 0,15
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 15,43 1,63 1,53 0,16
2 ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP PNN 894,32 94,71 937,72 99,30
2.1 Đất ở tại đô thị ODT 419,57 44,43 460,67 48,78
2.2 Đất chuyên dùng CDG 431,76 43,82 435,76 46,15
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, CT sự CTS 12,68 1,34 14,48 1,53
TT Mục đích sử dụng Giai đoạn
2010-2020 (ha)
1 Đất nông nghiệp 0,00
2 Đất phi nông nghiệp 18,10
2.1 Đất ở 5,90
2.2 Đất chuyên dùng 12,20
Cộng 18,10
-- 6 of 8 --
nghiệp
2.2.2 Đất quốc phòng CQP 113,67 12,04 93,67 9,92
2.2.3 Đất An ninh CAN 1,02 0,11 1,02 0,11
2.2.4 Đất sản xuất, kinh doanh
phi NN CSK 43,65 4,62 32,65 3,46
2.2.5 Đất có mục đích công
cộng CCC 260,53 27,59 293,73 31,11
2.3 Đất tôn giáo, tín
ngưỡng TTN 6,38 0,68 6,68 0,71
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa
địa NTD 4,29 0,45 2,29 0,24
2.5 Đất sông suối , mặt
nước CD SMN 32,32 3,42 32,32 3,42
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 19,95 3,65 0,39
ĐẤT CÓ MN
QUANSÁT MBV 78,52 78,52
Vị trí, diện tích, các chỉ tiêu cụ thể, ... của phương án Quy hoạch sử dụng đất
được xác định theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch
sử dụng đất của quận Thanh Khê giai đoạn 2010-2020 và Bản đồ quy hoạch sử dụng
đất do UBND quận Thanh Khê kèm theo Báo cáo thuyết minh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao UBND quận Thanh Khê
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo
đúng quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan nghiên cứu xây dựng các
chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện theo nội dung đề án.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất của các cơ quan, đơn vị và các địa phương đảm bảo việc sử dụng đất theo đúng
quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
2. Giao sở Tài nguyên và Môi trường
-- 7 of 8 --
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn UBND quận Thanh
Khê trong quá trình tổ chức thực hiện quy hoạch, đảm bảo sự đồng bộ, thống nhất với
quy hoạch sử dụng đất của từng ngành và quy hoạch chung của thành phố.
3. Các sở, ban, ngành và UBND các quận theo chức năng nhiệm vụ của mình
có trách nhiệm phối hợp và triển khai thực hiện quy hoạch.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND quận
Thanh Khê, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các phường thuộc quận
Thanh Khê và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Văn Minh
-- 8 of 8 --