Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá
nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa
bàn tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
2. Người đang sử dụng đất.
Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử
dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp
-- 1 of 7 --
1. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp tại 58 xã, phường theo Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định này.
a) Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 01
ha đối với mỗi loại đất.
b) Đất trồng cây lâu năm: Không quá 05 ha.
c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng: Không quá 10 ha đối với
mỗi loại đất.
Hạn mức giao đất nông nghiệp cho mỗi hộ gia đình, cá nhân do tự khai hoang,
không có tranh chấp nếu vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều này thì diện tích
vượt hạn mức phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước.
2. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp tại 77 xã, phường theo Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định này
a) Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: Không quá 02 ha đối với
mỗi loại đất.
b) Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha.
c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng: Không quá 30 ha đối với
mỗi loại đất.
d) Hộ gia đình, cá nhân được giao nhiều loại đất trong các loại đất trồng cây
hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản thì tổng hạn mức giao đất không quá 04 ha;
trường hợp được giao thêm đất trồng cây lâu năm thì hạn mức giao đất trồng cây
lâu năm không quá 25 ha; trường hợp được giao thêm đất rừng sản xuất là rừng
trồng thì hạn mức giao đất rừng sản xuất là rừng trồng không quá 25 ha.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang,
không có tranh chấp đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định
giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Định (trước sắp xếp) quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá
-- 2 of 7 --
nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bình Định đối
với các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Bình Định trước sắp xếp và Quyết định số
09/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quy định hạn
mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014 do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia
Lai đối với các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai trước sắp xếp.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước
sắp xếp) quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử
dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bình Định và Quyết định số
09/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quy định hạn
mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014 do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh
Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các
ban, ngành thuộc tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
-- 3 of 7 --
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ -UBND ngày tháng năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Phụ lục I
Danh sách 58 xã, phường
STT Tên xã, phường
1 Phường Quy Nhơn
2 Phường Quy Nhơn Đông
3 Phường Quy Nhơn Tây
4 Phường Quy Nhơn Nam
5 Phường Quy Nhơn Bắc
6 Xã Nhơn Châu
7 Phường Bình Định
8 Phường An Nhơn
9 Phường An Nhơn Đông
10 Phường An Nhơn Nam
11 Phường An Nhơn Bắc
12 Xã An Nhơn Tây
13 Phường Bồng Sơn
14 Phường Hoài Nhơn
15 Phường Tam Quan
16 Phường Hoài Nhơn Đông
17 Phường Hoài Nhơn Tây
18 Phường Hoài Nhơn Nam
19 Phường Hoài Nhơn Bắc
20 Xã Phù Cát
21 Xã Xuân An
22 Xã Ngô Mây
23 Xã Cát Tiến
24 Xã Đề Gi
25 Xã Hòa Hội
26 Xã Hội Sơn
27 Xã Phù Mỹ
28 Xã An Lương
29 Xã Bình Dương
30 Xã Phù Mỹ Đông
31 Xã Phù Mỹ Tây
32 Xã Phù Mỹ Nam
33 Xã Phù Mỹ Bắc
-- 4 of 7 --
34 Xã Tuy Phước
35 Xã Tuy Phước Đông
36 Xã Tuy Phước Tây
37 Xã Tuy Phước Bắc
38 Xã Tây Sơn
39 Xã Bình Khê
40 Xã Bình Phú
41 Xã Bình Hiệp
42 Xã Bình An
43 Xã Hoài Ân
44 Xã Ân Tường
45 Xã Kim Sơn
46 Xã Vạn Đức
47 Xã Ân Hảo
48 Xã Vân Canh
49 Xã Canh Vinh
50 Xã Canh Liên
51 Xã Vĩnh Thạnh
52 Xã Vĩnh Thịnh
53 Xã Vĩnh Quang
54 Xã Vĩnh Sơn
55 Xã An Hòa
56 Xã An Lão
57 Xã An Vinh
58 Xã An Toàn
-- 5 of 7 --
Phụ lục II
Danh sách 77 xã, phường
STT Tên xã, phường
1 Phường Pleiku
2 Phường Hội Phú
3 Phường Thống Nhất
4 Phường Diên Hồng
5 Phường An Phú
6 Xã Biển Hồ
7 Xã Gào
8 Xã Ia Ly
9 Xã Chư Păh
10 Xã Ia Khươl
11 Xã Ia Phí
12 Xã Chư Prông
13 Xã Bàu Cạn
14 Xã Ia Boòng
15 Xã Ia Lâu
16 Xã Ia Pia
17 Xã Ia Tôr
18 Xã Chư Sê
19 Xã Bờ Ngoong
20 Xã Ia Ko
21 Xã Al Bá
22 Xã Chư Pưh
23 Xã Ia Le
24 Xã Ia Hrú
25 Phường An Khê
26 Phường An Bình
27 Xã Cửu An
28 Xã Đak Pơ
29 Xã Ya Hội
30 Xã Kbang
31 Xã Kông Bơ La
32 Xã Tơ Tung
33 Xã Sơn Lang
34 Xã Đak Rong
35 Xã Kông Chro
36 Xã Ya Ma
37 Xã Chư Krey
-- 6 of 7 --
38 Xã SRó
39 Xã Đăk Song
40 Xã Chơ Long
41 Phường Ayun Pa
42 Xã Ia Rbol
43 Xã Ia Sao
44 Xã Phú Thiện
45 Xã Chư A Thai
46 Xã Ia Hiao
47 Xã Pờ Tó
48 Xã Ia Pa
49 Xã Ia Tul
50 Xã Phú Túc
51 Xã Ia Dreh
52 Xã Ia Rsai
53 Xã Uar
54 Xã Đak Đoa
55 Xã Kon Gang
56 Xã Ia Băng
57 Xã KDang
58 Xã Đak Sơmei
59 Xã Mang Yang
60 Xã Lơ Pang
61 Xã Kon Chiêng
62 Xã Hra
63 Xã Ayun
64 Xã Ia Grai
65 Xã Ia Krái
66 Xã Ia Hrung
67 Xã Đức Cơ
68 Xã Ia Dơk
69 Xã Ia Krêl
70 Xã Ia Púch
71 Xã Ia Mơ
72 Xã Ia Pnôn
73 Xã Ia Nan
74 Xã Ia Dom
75 Xã Ia Chia
76 Xã Ia O
77 Xã Krong
-- 7 of 7 --