Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hà Nội:
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Hiện
trạng sử
dụng đất
năm 2024
(ha)\
Chỉ tiêu
sử dụng
đất được
phân bổ
(ha)
Chỉ tiêu
đến năm
2030 của
Thành
phố (ha)
Tăng/
giảm
(ha)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (6)-(5)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP 195.306.3 173.175 172.444 -731
Trong đó: 0
1.1 Đất trồng lúa LUA 100.189,02 89.857 89.126 -731
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 93.930,73 87.925 87.194 -731
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 28.113,93 25.957 25.957
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 10.371,10 11.017 11.017 0
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH 3.928,63 5.881 5.881 0
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 5.511,42 4.991 4.991 0
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên RSN 1.528 1.528
Các loại đất nông nghiệp
còn lại 53.450,49 - 35.471,59
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN 138.335,66 161.812 162.543 731
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 29.146,69 - 31.378 31.378
2.2 Đất ở tại đô thị ODT 10.552,60 - 13.444 13.444
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 841,46 - 1.417 1.417
2.4 Đất quốc phòng CQP 7.337,29 8.620 8.620 0
2.5 Đất an ninh CAN 608,53 1.226 1.300 74
-- 2 of 4 --
3
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN 8.250,90 - 11.681 11.681
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK 10.249,45 - 14.309 14.309
Trong đó:
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK 1.775,95 3.828 3.828 0
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN 1.766,84 - 2.825 2.825
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD 2.146,39 - 2.945 2.945
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC 4.025,95 - 4.038 4.038
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS 534,32 - 654 654
2.8 Đất sử dụng vào mục đích
công cộng CCC 44.176,83 - 52.860 52.860
Trong đó:
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT 32.536,36 38.300 38.300 0
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL 7.954,87 - 8.452 8.452
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên DDD 362,21 - 498 498
2.8.6
Đất công trình xử lý chất
thải DRA 492,45 761 761 0
2.8.7
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng DNL 158,50 784 784 0
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV 80,56 862 93 -769
2.9 Đất tôn giáo TON 821,54 - 868 868
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD 3.422,10 - 3.795 3.795
Các loại đất phi nông nghiệp
còn lại 22.928,27 22.871,51
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD 2.341,62 997 997 0
Điều 2. : Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành
chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này,
các đơn vị có trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn UBND các xã, phường thực hiện các nội dung quản lý nhà
nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố
-- 3 of 4 --
4
phân bổ. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, cập nhật kết quả thực hiện chỉ tiêu sử
dụng đất của các địa phương.
- Trường hợp do điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy
hoạch của Thành phố, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng
đất cấp quốc gia làm thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Thành phố hoặc việc thực
hiện các Dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô theo quy định làm vượt chỉ
tiêu sử dụng đất đã được phân bổ thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều
chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các xã, phường.
2. UBND các xã, phường:
- Thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử
dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ; đảm bảo nguyên tắc tiết
kiệm, hiệu quả, đúng mục đích, tránh thất thoát và tối ưu hóa nguồn lực đất đai.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương
vào tháng 12 hằng năm gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo dõi, tổng
hợp.
- Quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp cần thiết phát sinh nhu cầu sử
dụng đất của địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở
Nông nghiệp và Môi trường) để xem xét để điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất theo
quy định.
3. Các Sở, ban, ngành của Thành phố theo chức năng nhiệm vụ phối hợp,
hướng dẫn UBND các xã, phường tổ chức thực hiện Quyết định phân bổ chỉ tiêu
sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban,
Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ; (để b/c)
- Đ/c Bí thư Thành ủy; (để b/c)
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH TP HN;
- Cổng TTĐT Chính ph ủ;
- Cổng Giao tiếp điện tử TP;
- VP UBND TP: Các P.CVP, TKBT,
TH, ĐT, KT, NC, KGVX, NNMT;
- TT Truyền thông, Dữ liệu và công
nghệ số TPHN;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
-- 4 of 4 --