Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hó a,
Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 1 of 13 --
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hà nh theo Quyết định số: /QĐ-UBND
ngà y / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung
TT Tên TTHC
nội bộ Tên VBQPPL quy định Lĩnh vực Cơ quan
Giải quyết
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1
Thủ tục xét
tặng danh hiệu
“Xã, phường,
đặc khu tiêu
biểu”
- Nghị định số 86/2023/NĐ-
CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ
- Quyết định số
23/2024/QĐ-UBND ngày
12 tháng 7 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Bình Định
- Quyết định số
60/2024/QĐ-UBND ngày
11 tháng 11 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Gia Lai (cũ)
Văn hóa
cơ sở
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
-- 2 of 13 --
2
B. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ
TT Tên thủ tục hành chính
Tên VB quy
định việc bãi
bỏ
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1 Thành lập Ban quản lý di tích quốc gia đặc
biệt Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo
diễn nghệ thuật hạng III.
Quyết định
2123/QĐ-
UBND ngày
8/10/2025 của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
3 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo
diễn nghệ thuật hạng II.
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
4 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo
diễn nghệ thuật hạng I.
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
5 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn
viên hạng III.
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
6 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn
viên hạng II.
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
7 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn
viên hạng I.
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
8 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di
sản viên hạng III.
Di sản Văn
hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
-- 3 of 13 --
3
TT Tên thủ tục hành chính
Tên VB quy
định việc bãi
bỏ
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
9 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di
sản viên hạng II.
Di sản Văn
hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
10 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di
sản viên hạng I.
Di sản Văn
hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
11 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phương pháp viên hạng III. Văn hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
12 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phương pháp viên hạng II. Văn hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
13 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Hướng dẫn viên văn hóa hạng III. Văn hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
14 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Hướng dẫn viên văn hóa hạng II. Văn hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
15 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn
luyện viên.
Thể dục thể
thao
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
16 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn
luyện viên chính.
Thể dục thể
thao
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
17 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa Mỹ thuật Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
-- 4 of 13 --
4
TT Tên thủ tục hành chính
Tên VB quy
định việc bãi
bỏ
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
sỹ hạng III. quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
18 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa
sỹ hạng II. Mỹ thuật
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
19 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa
sỹ hạng I. Mỹ thuật
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
20 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư
viện viên hạng III. Thư viện
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
21 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư
viện viên hạng II. Thư viện
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
22 Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư
viện viên hạng I. Thư viện
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
23
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp
lên Tuyên truyền viên văn hóa
Văn hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
24
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Tuyên truyền viên văn hóa lên Tuyên
truyền viên văn hóa chính.
Văn hóa
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
25 Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên
tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên
chức
-- 5 of 13 --
5
TT Tên thủ tục hành chính
Tên VB quy
định việc bãi
bỏ
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
viên hạng II - Mã số: V.11.01.02
26
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên
tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập
viên hạng I - Mã số: V.11.01.01
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
27
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng
viên hạng II - Mã số: V.11.02.05
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
28
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng
viên hạng I - Mã số: V.11.02.04
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
29
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên
dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên
dịch viên hạng II - Mã số: V.11.03.08
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
30
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên
dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên
dịch viên hạng I - Mã số: V.11.03.07
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
31
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo
diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp
đạo diễn truyền hình hạng II - Mã số:
V.11.04.11
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
32
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo
diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp
đạo diễn truyền hình hạng I - Mã số:
V.11.04.10
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
33 Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
-- 6 of 13 --
6
TT Tên thủ tục hành chính
Tên VB quy
định việc bãi
bỏ
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng
III - Mã số: V11.09.25
34
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm
thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng
II - Mã số: V11.09.24
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
35
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm
thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng
I - Mã số: V11.09.23
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
36
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát
thanh viên lên chức danh phát thanh viên
hạng III - V11.10.29
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
37
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát
thanh viên lên chức danh phát thanh viên
hạng II - V11.10.28
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
38
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát
thanh viên lên chức danh phát thanh viên
hạng I - V11.10.27
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
39
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ
thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng
phim hạng III - Mã số: V11.11.33
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
40
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ
thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng
phim hạng II Mã số: V11.11.32
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
41 Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ
thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
-- 7 of 13 --
7
TT Tên thủ tục hành chính
Tên VB quy
định việc bãi
bỏ
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
phim hạng I - Mã số: V11.11.31
42
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
quay phim lên chức danh quay phim hạng III
- Mã số: V11.12.37
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
43
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
quay phim lên chức danh quay phim hạng II
- Mã số: V11.12.36
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
44
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
quay phim lên chức danh quay phim hạng I -
Mã số: V11.12.35
Báo chí Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
-- 8 of 13 --
8
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
1. Trình tự thực hiện:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh
hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng
cùng cấp để đánh giá, quyết định danh sách xã, phường, đặc khu đủ điều kiện đề
nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”; công khai trên trang
thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến
người dân trong thời hạn 10 ngày.
c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 7
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP của Chính phủ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định.
d) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu.
2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu
điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và D.
3. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”;
b) Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu
tiêu biểu”;
c) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
4. Số lượng hồ sơ: Không quy định
5. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
6. Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
7. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
8. Kết quả giải quyết: Quyết định tặng danh hiệu và bằng chứng nhận
“Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
9. Phí, lệ phí: Không quy định
10. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
(theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục IV, Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ);
- Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu
biểu” (Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục IV, Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ);
-- 9 of 13 --
9
- Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” (Mẫu
số 09 quy định tại Phụ lục IV, Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
của Chính phủ).
11. Yêu cầu, điều kiện: Không quy định
12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thi đua, khen thưởng;
- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính
phủ quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu
“Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu
biểu”.
- Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 ban hành Quy định
chi tiết tiêu chuẩn, cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
- Quyết định 60/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh Gia
Lai Quy định chi tiết tiêu xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, tổ dân
phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
-- 10 of 13 --
10
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN
……….
Số: /TTr-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm ….(2)….
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính
phủ quy định về khung tiêu chuẩn và việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn cứ Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 ban hành Quy
định chi tiết tiêu chuẩn, cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn
hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn
tỉnh Bình Định;
Xét thành tích của xã/phường/thị trấn ….(3)….. và Biên bản họp xét tặng
danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm …(2).. ngày … tháng … năm …
của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh …
(4)…,
Kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …(5)… xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm … (2) cho các đơn vị có tên sau đây:
STT Tên xã/phường/thị trấn Thành tích
(Kèm theo Tờ trình: Biên bản họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng và kết
quả bỏ phiếu của đơn vị trình khen;báo cáo thành tích).
Nơi nhận:
UBND …;
Ban TĐKT …;
- Lưu: VT, …(..).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN …(4)…
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên xã/phường/thị trấn được xét tặng danh hiệu văn hóa.
(4) Tên cơ quan đề nghị.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành quyết định tặng danh hiệu văn hóa.
-- 11 of 13 --
11
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG
…(3)…
Số: /BC-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đạt danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm ….(2)….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15
tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn và việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn
hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn cứ Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2024 ban
hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn, cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia
đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên
địa bàn tỉnh Bình Định;
Quyết định 60/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh Gia Lai
Quy định chi tiết tiêu xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, tổ dân phố
văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Xã/Phường/Thị trấn ….(3)…. báo cáo những thành tích đã đạt được trong
năm …(2)…, cụ thể như sau:
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Nêu rõ đặc điểm, tình hình, thuận lợi, khó khăn của xã/phường/thị trấn
…(3)… đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm …(2) …
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Nêu rõ những thành tích xã/phường/thị trấn …(3)… đạt được trong năm
…(2)… theo các tiêu chuẩn của danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
Nơi nhận:
UBND …;
HĐ TĐKT …;
Lưu: VT, …
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
…. (4) … CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
(3) Tên xã/phường/thị trấn được xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
(4) Tên cơ quan đơnvị đề nghị.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
-- 12 of 13 --
12
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng thi đua tỉnh ………….
về việc xét, đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” Năm...(2)
….
Thời gian: ………… giờ ………. phút, ngày .... tháng .... năm ……………
Địa điểm: …………(5)…… …………………………………………………
Hội đồng Thi đua, khen thưởng tỉnh ….(3)….. tiến hành họp bình xét, đề
nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” năm …(2)….
Chủ trì cuộc họp:…………… …………………………………. Thư ký cuộc
họp: …………………………………………………. Các thành viên tham dự
(vắng…….), gồm:
1. …………………………… Chức vụ .......................................................... ;
2. …………………………… Chức vụ .......................................................... ;
3. …………………………… Chức vụ .......................................................... ;
Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng Thi đua, khen thưởng quận/huyện/thị xã
….(3)………phổ biến tiêu chuẩn, điều kiện và tóm tắt thành tích của các xã,
phường, thị trấn đủ điều kiện xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
năm …(2); các thành viên tham dự họp thảo luận, biểu quyết (hoặc bỏ phiếu
kín).Kết quả:…% thành viên dự họp nhất trí đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân
quận/huyện/thị xã/thành phố …. (3) … trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố … (4)…ban hành quyết định tặng danh hiệu“Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
năm ..(2) cho các các đơn vị có tên sau:
STT Xã, phường, đặc khu Thành tích
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………giờ ....phút, ngày ... tháng…năm..
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên cơ quan, đơn vị đề nghị.
(4) Tên tỉnh/thành phố ban hành quyết định tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc họp.
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên)
-- 13 of 13 --