Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố Danh sách các tổ chức giám định tư pháp và người giám định tư pháp
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Danh sách kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 1989/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2013.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban,
ngành thuộc thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Văn Hữu Chiến
-- 1 of 7 --
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
(tính đến ngày 31/7/2013)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 6221 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2013)
STT Tên tổ chức giám
định tư pháp
Địa chỉ đặt trụ sở Điện thoại liên lạc /email Website Khen thưởng,
thành tích (nếu có)
Ghi chú
(nếu có)
1 Trung tâm Pháp y
Số 02 đường Yersin,
quận Ngũ Hành Sơn,
thành phố Đà Nẵng
0511.3958177
[email protected]
n
Phapydanang.
gov.vn
- Bằng khen của Bộ
Tư pháp;
- Giấy khen của
Viện Pháp y quốc
gia.
2 Trung tâm Giám định
pháp y tâm thần
số 193 đường Nguyễn
Lương Bằng, quận Liên
Chiểu, thành phố Đà
Nẵng
0511.3739830
trungtamphapytamthan@da
nang.gov.vn
3 Phòng Kỹ thuật hình sự
47 đường Lý Tự Trọng,
quận Hải Châu, thành
phố Đà Nẵng
0511.3860156 -
0511.3860157
0511.3860129 -
0511.3860275
- Bằng khen của Bộ
Tư pháp (2003;
2004);
- Bằng khen của
UBND thành phố;
- Giấy khen của
Giám đốc Công an
TP nhân dịp kỷ
niệm 55 năm thành
lập lực lượng
KTHS.
-- 2 of 7 --
Tổng số: 03 tổ chức
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(tính đến ngày 31/7/2013)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 6221 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2013)
Tình trạng STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Chuyên
trách
Kiêm
nhiệm
Ngày, tháng, năm
bổ nhiệm giám
định viên tư pháp
Lĩnh vực
chuyên môn
Khen thưởng, thành
tích (nếu có)
Ghi chú
(nếu có)
A. Trung tâm Pháp y
1 Võ Đình Thạnh 15/05/1955 X 13/4/2005 Pháp y
2 Mai Xuân Ngọc 18/10/1970 X 13/4/2005 Pháp y
3 Hoàng Tiến Dũng 01/06/1965 X 03/8/2009 Pháp y
4 Đỗ Hương 15/8/1967 X 03/8/2009 Pháp y
B. Bệnh viện Tâm thần
5 Lâm Tứ Trung
13/7/1962 X X 25/11/1999 Pháp y TT - Bằng khen của Bộ Tư
pháp: có thành tích
xuất sắc trong 5 năm
thực hiện Pháp lệnh
GĐTP 2005-2010 ban
hành kèm theo QĐ số
2896/QĐ-BTP ngày
20/12/2010.
-- 3 of 7 --
6 Trần Nguyên Ngọc 31/8/1965 X 25/11/1999 Pháp y TT
7 Phạm Tú 06/01/1964 X 27/8/2008 Pháp y TT
8 Trần Văn Mau 25/01/1964 X 02/08/2011 Pháp y TT
9 Trần Thị Hải Vân 13/12/1966 X 02/08/2011 Pháp y TT
10 Đỗ Văn Thanh Luân 01/06/1967 X 02/08/2011 Pháp y TT
11 Nguyễn Hữu Việt 05/03/1967 X 02/08/2011 Pháp y TT
12 Trần Thiện Thanh 01/01/1967 X 02/08/2011 Pháp y TT
13 Phan Hữu Hảo 26/02/1967 X 02/08/2011 Pháp y TT
C. Trung tâm Giám định pháp y tâm thần
14 Trương Văn Trình 27/02/1966 X 02/08/2011 Pháp y TT
D. Công an thành phố
15 Phạm Phúc 13/03/1958 X 29/01/2007 Giám định tài liệu và
dấu vết đường vân
16 Lê Minh Sùng 04/04/1960 X 29/01/2007 Giám định tài liệu và
dấu vết đường vân
17 Võ Hoàng Trung 22/9/1973 X 29/01/2007&
17/5/2012
Giám định dấu vết
súng đạn, cơ học và
dấu vết đường vân
-- 4 of 7 --
18 Nguyễn Mạnh Toàn 14/9/1975 X 24/8/2004&
17/8/2012
Giám định tài liệu và
dấu vết đường vân
19 Nguyễn Quang Minh 08/08/1976 X 23/9/2009 Giám định dấu vết
đường vân
20 Nguyễn Thị Thanh
Thủy
25/10/1976 X 24/8/2004&
27/8/2008
Giám định tài liệu và
dấu vết đường vân
21 Lê Văn Túy 10/02/1974 X 29/01/2007 &
17/5/2012
Giám định hóa học và
dấu vết đường vân
22 Lê Văn Hải 05/05/1974 X 29/01/2007 Giám định pháp y và
sinh học
23 Mai Quý Cường 13/4/1977 X 27/8/2008 Giám định tài liệu và
dấu vết đường vân
24 Dương Thành Kiên 28/6/1979 X 27/8/2008 &
17/5/2012
Giám định hóa học và
dấu vết đường vân
25 Nguyễn Thị Thu
Nguyệt
23/9/1980 X 09/4/2012 Giám định hóa học và
dấu vết đường vân
Đ. Sở Tài nguyên và Môi trường
26 Võ Thành 20/12/1977 X 24/6/2010 Môi trường
27 Võ Nguyên Chương 10/4/1976 X 24/6/2010 Đất đai
28 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1973 X 24/6/2010 Đất đai
E. Sở Giao thông Vận tải
-- 5 of 7 --
29 Bùi Hồng Trung 01/02/1974 X 01/11/2006 Giao thông vận tải
30 Nguyễn Hương 02/7/1959 X 01/11/2006 Giao thông vận tải
31 Trần Văn Thiện 01/01/1962 X 01/11/2006 Giao thông vận tải
G. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
32 Lê Tấn Hùng 1960 X 6/6/2001 Văn hóa
33 Nguyễn Thị Hồng 1959 X 6/6/2001 Văn hóa và gia đình
34 Hồ Tấn Tuấn 1964 X 6/6/2001 Văn hóa (chuyên về
cổ vật)
35 Nguyễn Đình Thậm 1958 X 2006 Văn hóa nghệ thuật
H. Sở Khoa học và Công nghệ
36 Đỗ Quế Lâm Hải 24/11/1969 X 8/10/2010 Khoa học và công
nghệ
I. Sở Xây dựng
37 Võ Tấn Hà 1980 X 14/10/2010 Xây dựng
38 Trần Thọ Phạm Nghĩa 1978 X 31/10/2006 Xây dựng
K. Sở Thông tin và Truyền thông
39 Trần Ngọc Thạch 17/7/1972 X 24/6/2010 Thông tin và truyền
thông
-- 6 of 7 --
L. Sở Công thương
40 Vũ Như Trường Thọ 1964 X 2008 Kinh tế
41 Nguyễn Đức Tuyến 1956 X 2008 Kỹ sư điện
Tổng số: 41 người
-- 7 of 7 --