Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này là Định mức kinh tế - kỹ thuật
hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày…..tháng…..năm 2023
và thay thế Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt
động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc
Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Thông tư này. Trong quá trì nh tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
-- 1 of 359 --
2
mắ c thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phả n ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi
trường để xem xé t, giả i quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đả ng;
- Cục Kiểm tra văn bả n QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
-- 2 of 359 --
1
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm
khí tượng thuỷ văn
Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết
bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động của mạng lưới trạm
khí tượng thủy văn.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê
duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động
của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm
khí tượng thuỷ văn
- Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điề u của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15
tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điề u của nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề u
của Luật khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắ c tài nguyên môi trường;
- Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự
động;
- Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắ c và điề u tra khả o sát xâm nhập mặn;
- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắ c sóng và
dòng chả y bề mặt bằng radar;
-- 3 of 359 --
2
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ quả n lý, tính hao mòn, khấu hao tài sả n cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sả n cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quả n lý không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi
quả n lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng;
- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắ c ra đa thời tiết và ô-
dôn - bức xạ cực tím;
- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định nội dung quan trắ c KTTV đối với trạm thuộc mạng lưới trạm
KTTV quốc gia;
- Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c thủy văn.
4. Quy định viết tắt
Bảng số 1
TT Nội dung viết tắt Viết tắt
1 Bả o hộ lao động BHLĐ
2 Bả o dưỡng BD
3 Chất lượng tài liệu CLTL
4 Công nhân CN
5 Cơ sở dữ liệu CSDL
6 Dự phòng DP
7 Định mức ĐM
8 Đơn vị tính ĐVT
9 Khí tượng KT
10 Khí tượng nông nghiệp KTNN
11 Kỹ sư KS
12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT
-- 4 of 359 --
3
TT Nội dung viết tắt Viết tắt
13 Hả i văn HV
14 Lao động phổ thông LĐPT
15 Lao động kỹ thuật LĐKT
16 Quan trắ c QT
17 Quan trắ c viên QTV
18 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1)
19 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2)
20 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3)
21 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4)
22 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1)
23 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2)
24 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4)
25 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6)
26 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9)
27 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 1 QTV4(1)
28 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 2 QTV4(2)
29 Số lượng SL
30 Sử dụng SD
31 Thuỷ văn TV
32 Thời hạn sử dụng THSD
33 Tiêu chuẩn cho phép TCCP
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Các nội dung không có trong định mức
Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắ c; công tác nghiệm thu, đánh giá chất lượng tài
liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho
các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyề n; công tác bả o vệ công trình, phương ti ện đo; đo
dòng chả y biển thủ công; hiệu chỉnh tín hiệu ăng ten đo radar biển 6 tháng/lần; kinh phí
di chuyển ngoài khu vực trạm; công tác hiệu chuẩn, kiểm tra, bả o dưỡng định kỳ thiết
bị theo quy định tại Thông tư 57/2014/TT-BTNMT ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu
chuẩn kiểm tra, bả o dưỡng bả o quả n và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bả o dưỡng kiểm
tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không.
-- 5 of 359 --
4
5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức
Điề u kiện chuẩn và hệ số điề u chỉnh trong định mức này được đưa ra và chỉ áp
dụng đối với định mức quan trắ c thuỷ văn.
a) Điều kiện chuẩn
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định định mức đối với quan trắc thủ công một
số yếu tố thuỷ văn, cụ thể như sau:
- Đo mực nước trên hệ thống tuyến cọc, thuỷ chí;
- Đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang ở vùng sông không ả nh hưởng thu ỷ triều,
độ rộng sông từ 300 đến 600 mét;
- Đo lưu lượng chất lơ lửng theo phương pháp tích phân ở vùng sông không ả nh
hưởng thuỷ triều .
b) Hệ số điều chỉnh
Quan trắ c các yếu tố thuỷ văn khác với điề u kiện chuẩn quy định tại điểm a khoả n
5.2 điề u này, định mức thuỷ văn được điề u chỉnh theo các hệ số tương ứng quy định
trong bả ng số 2.
Bảng số 2
TT Yếu tố quan trắc Hệ số điều chỉnh
1 Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí K1 1,00
2 Quan trắc mực nước bằng công trình giếng tự ghi K2 0,42
3 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 1 K3 0,99
4 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 2 K4 1,00
5 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 3 K5 1,03
6 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 4 K6 1,05
7 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 1 K7 0,28
8 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 2 K8 0,29
9 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 3 K9 0,30
-- 6 of 359 --
5
10 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 4 K10 0,31
11 Tốc độ nước ở thuỷ trực đại biểu vùng ả nh hưởng thuỷ
triều K11 0,01
12 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ả nh hưởng
thuỷ triều - Phương pháp tích phân K12 1,00
13 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ả nh hưởng
thuỷ triều - Phương pháp tích điểm K13 1,59
14 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ả nh hưởng thuỷ
triều - Phương pháp tích phân K14 0,33
15 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ả nh hưởng thuỷ
triều - Phương pháp tích điểm K15 0,48
16 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông không
ả
nh hưởng thuỷ triều K16 0,02
17 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông ả nh
hưởng thuỷ triều K17 0,01
(Ghi chú: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m
< B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m, trong đó B là độ rộng sông).
Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắ c thuỷ văn thông qua
hệ số điề u chỉnh như sau:
𝑀𝑇𝑉 = 𝑀𝑐 × 𝑘
Trong đó:
MTV là mức quan trắc các yếu tố thuỷ văn cần tính toán (định mức lao động, thiết
bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu);
Mc là mức chuẩn;
k là hệ số điều chỉnh .
5.3. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực
tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc
cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện
hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm:
nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập,
tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định
mức lao động được tính như sau:
d d d l l tt l tth M M M
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
-- 7 of 359 --
6
Mlđtth: là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
1
dtt
n
i
i
l
T
M t
và d
d
34
312
l tt
l tth
M
M
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
Mlđtth: là công lao động tăng thêm;
Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
-- 8 of 359 --
7
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
A. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG
I. Quan trắc khí tượng bề mặt
1. Nhiệt độ không khí
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
- Quan trắ c nhiệt ký;
- Thay giả n đồ;
- Đánh mốc giả n đồ;
- Thay vả i ẩm biểu;
- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo);
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
- Quy toán giả n đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
1.1.2. Định biên
Bảng số 3
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
1.1.3. Định mức
-- 9 of 359 --
8
Bảng số 4
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,02170
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,01957
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00213
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00693 0,00693 0,02426
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00625 0,00625 0,02188
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00068 0,00068 0,00238
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 5
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhiệt ký chiếc 0,0539 0,0108
2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,1079
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0539
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0063
2 Máy vi tính bộ 0,0063
3 Máy in chiếc 0,0063
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0006
1.3 Định mức dụng cụ lao động
-- 10 of 359 --
9
Bảng số 6
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhiệt kế tối cao lều cái 36 0,0539 0,0539
2 Nhiệt kế tối thấp lều cái 36 0,0539 0,0539
3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,0539
4 Giá nhiệt ký cái 60 0,0539
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033
6 Ủng cao su đôi 12 0,0978
7 Quần áo mưa bộ 12 0,0978
8 Găng tay đôi 3 0,0978
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0063
5 Chuột máy tính cái 12 0,0063
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063
7 Bộ nạp điện ắ c quy bộ 60 0,0063
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0344
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1719
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0344
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1031
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0344
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1719
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0688
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0344
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0344
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0344
-- 11 of 359 --
10
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0344
19 La bàn cái 36 0,0344
20 Ni vô cái 60 0,0344
21 Tivi cái 60 0,0344
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0688
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0688
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0688
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0688
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0688
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0688
28 Bản đồ địa phương ( huyện, tỉnh) bộ 60 0,0688
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0688
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0688
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0688
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0688
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0688
34 Thước dây 50m cái 36 0,0344
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0344
36 Đèn pin cái 24 0,0344
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,1719
38 Dao con cái 12 0,0344
39 Dập ghim to cái 36 0,0344
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0344
41 Gọt bút chì cái 12 0,0344
42 Dây dọi cái 36 0,0344
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0344
-- 12 of 359 --
11
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
44 Bảng trắng cái 36 0,0344
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0344
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0344
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0344
48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0344
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 7
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726
2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát
ca, lưu tin) quyển 0,00012
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Bàn chải cái 0,00014
16 Chổi sơn chiếc 0,00017
17 Sơn chống rỉ kg 0,00017
18 Sơn trắng kg 0,00068
19 Sơn phun bì nh 0,00024
20 Dầu pha sơn lít 0,00027
21 Khăn lau máy cái 0,00082
22 Xà phòng kg 0,00014
-- 13 of 359 --
12
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
23 Giấy kẻ li tập 0,00039
24 Giấy A4 gram 0,00029
25 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
26 Mực viết hộp 0,00012
27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
29 Hộp mực máy in hộp 0,00002
30 Ghim hộp 0,00005
31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
32 Bút máy chiếc 0,00010
33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 8
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,02000
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,02250
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02750
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,05500
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,05500
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01238
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00550
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01925
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
-- 14 of 359 --
13
Bảng số 9
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627
2. Độ ẩm không khí
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c ẩm ký;
- Thay giả n đồ;
- Đánh mốc giả n đồ;
- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo);
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tra bả ng ẩm độ;
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
- Quy toán giả n đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Hiệu chính ẩm ký (BKT9);
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
2.1.2. Định biên
Bảng số 10
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
-- 15 of 359 --
14
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
II Công tác nội