Quyết định1116/QĐ-UBNDBan hành: 29/12/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2025)
- 中文决定 - 越南 (2025)
- 日本語決定 - ベトナム (2025)
- 한국어결정 - 베트남 (2025)
- FrançaisDécision - Vietnam (2025)
- РусскийРешение - Вьетнам (2025)
- EspañolDecisión - Vietnam (2025)
xã Na Sang theo đúng quy định hiện hành.
(có các biểu chi tiết kèm theo).
Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT. Đảng ủy;
- TT. HĐND xã;
- Lãnh đạo UBND xã;
- Trưởng phòng Giao dịch
số 1 - KBNN Khu vực X;
- Cổng thông tin điện tử xã;
- Như điều 3;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Quân
-- 1 of 8 --
UBND XÃ NA SANG
Đơn vị: đồng
NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN
TỔNG SỐ THU 266.812.000.000 TỔNG SỐ CHI 266.812.000.000
I. Các khoản thu xã hưởng 100% 17.527.000.000 I. Chi cân đối ngân sách 266.301.000.000
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ
lệ 728.000.000 1. Chi đầu tư phát triển 728.000.000
III. Thu bổ sung 248.557.000.000 2. Chi thường Xuyên trong đó 260.247.000.000
- Bổ sung cân đối 248.046.000.000 2.1. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 191.351.000.000
- Bổ sung có mục tiêu 511.000.000 2.2. Chi khoa học và công nghệ 2.516.000.000
IV. Thu chuyển nguồn 0 2.3. Chi quốc phòng 2.115.000.000
2.4. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1.624.000.000
2.5. Chi văn hóa thông tin 2.018.000.000
2.6. Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
2.7. Chi thể dục thể thao 100.000.000
2.8. Chi bảo vệ môi trường 3.224.000.000
2.9. Chi các hoạt động kinh tế 2.342.000.000
2.10. Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể 30.539.000.000
2.11. Chi bảo đảm xã hội 12.569.000.000
2.12. Chi thường xuyên khác 11.849.000.000
3. Dự phòng ngân sách 5.326.000.000
II. Chương trình mục tiêu (Kinh phí sự
nghiệp) 511.000.000
Chính sách ưu đãi với người có công với cách
mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn 511.000.000
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Biểu số 108/CK TC-NSNN
-- 2 of 8 --
Đơn vị: đồng
THU NSNN THU NSX
A B 3 4
TỔNG THU 269.057.000.000 266.812.000.000
I Thu ngân sách trên địa bàn 20.500.000.000 18.255.000.000
I.1 Các khoản thu hường 100% 16.080.000.000 16.080.000.000
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 0 0
Thuế thu nhập doanh nghiệp 0
2 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 10.000.000.000 10.000.000.000
Thuế giá trị gia tăng 2.500.000.000 2.500.000.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp 0
Thuế tài nguyên 7.500.000.000 7.500.000.000
3 Thuế thu nhập cá nhân 1.050.000.000 1.050.000.000
4 Lệ phí trước bạ 5.000.000.000 5.000.000.000
5 Phí, lệ phí
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30.000.000 30.000.000
7 Thu khác ngân sách
I.2 Các khoản thu phân chia (tỉ lệ %) 4.420.000.000 2.175.000.000
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 0 0
Thuế giá trị gia tăng
2 Thuế thu nhập cá nhân
3 Lệ phí trước bạ
4 Phí, lệ phí 850.000.000 680.000.000
- TW hưởng 170.000.000
- Địa phương 680.000.000 680.000.000
Trong đó: + phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản 100.000.000 100.000.000
5 Thu tiền sử dụng đất 1.070.000.000 728.000.000
- TW hưởng (15%) 160.000.000
- Địa phương hưởng (85%) 910.000.000 728.000.000
++ Tỉnh hưởng (20%) 182.000.000
++ Xã hưởng (80%) 728.000.000 728.000.000
6 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1.590.000.000 617.000.000
- Cơ quan trung ương cấp phép 1.390.000.000 417.000.000
Trong đó: + Trung ương hưởng 70% 973.000.000
+ Địa phương hưởng 30% 417.000.000 417.000.000
- Cơ quan Địa phương cấp phép 200.000.000 200.000.000
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
S
TT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2026
UBND XÃ NA SANG Biểu số 109/CK TC-NSNN
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 3 of 8 --
THU NSNN THU NSX
A B 3 4
S
TT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2026
7 Thu khác ngân sách 910.000.000 150.000.000
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 760.000.000
- Xã hưởng 150.000.000 150.000.000
III Thu chuyển nguồn 0 0
Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển sang năm 2025 khi sắp
xếp chính quyền địa phương 2 cấp 0
Vốn chuyển nguồn Chương trình MTQG khi sắp xếp chính
quyền 02 cấp 0
IV Thu kết dư ngân sách năm trước
V Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 248.557.000.000 248.557.000.000
- Thu bổ sung cân đối 248.046.000.000 248.046.000.000
- Thu bổ sung có mục tiêu 511.000.000 511.000.000
-- 4 of 8 --
Đơn vị: đồng
TỔNG SỐ ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
THƯỜNG
XUYÊN
A B 1=2+3 2 3
TỔNG CHI 266.812.000.000 728.000.000 266.084.000.000
Trong đó
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 191.351.000.000 191.351.000.000
2 Chi khoa học và công nghệ 2.516.000.000 2.516.000.000
3 Chi quốc phòng 2.115.000.000 2.115.000.000
4 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1.624.000.000 1.624.000.000
5 Chi văn hóa thông tin 2.018.000.000 2.018.000.000
6 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 0 0
7 Chi thể dục thể thao 100.000.000 100.000.000
8 Chi bảo vệ môi trường 3.224.000.000 3.224.000.000
9 Chi các hoạt động kinh tế 2.342.000.000 2.342.000.000
10 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể 30.539.000.000 30.539.000.000
11 Chi bảo đảm xã hội 12.569.000.000 12.569.000.000
12 Chi thường xuyên khác 12.577.000.000 728.000.000 11.849.000.000
13 Dự phòng ngân sách 5.326.000.000 5.326.000.000
14 Chi các chương trình MTDA 511.000.000 511.000.000
S
TT NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Na Sang)
UBND XÃ NA SANG Biểu số 110/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
-- 5 of 8 --
Tổng số
Trong đó
nguồn đóng
góp của dân
Nguồn
cân đối
ngân sách
Nguồn
đóng
góp
TỔNG SỐ 450.000.000 0 450.000.000 0 728.000.000 0 728.000.000 0
Hỗ trợ nhà ở dự án 1 Chương
trình MTQG vùng ĐBDTTS
và MN
450.000.000 0 450.000.000 0 0 0
Xã Na Sang 728.000.000 728.000.000
UBND XÃ NA SANG Biểu số 111/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Tên công trình
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Tổng dự toán được duyệt Giá trị thực
hiện đến
31/12/2025
Giá trị
đã thanh
toán đến
31/12/2025
Dự toán năm 2026
Tổng số
Trong đó
thanh toán
khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn vốn
Đơn vị: đồng
-- 6 of 8 --
Tổng số
Trong đó
nguồn đóng
góp của dân
Nguồn cân đối
ngân sách
Nguồn
đóng
góp
TỔNG SỐ 511.000.000 0 0 0 511.000.000 0 511.000.000 0
A. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VỐN SỰ
NGHIỆP 511.000.000 0 0 0 511.000.000 0 511.000.000
Chính sách ưu đãi với người có công với
cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn 511.000.000 511.000.000 511.000.000
B. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VỐN XÂY
DỰNG CƠ BẢN
Ghi chú: (1) Theo phân cấp của tỉnh
Tổng số
Trong đó
thanh toán
khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn vốn
UBND XÃ NA SANG Biểu số 111/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Tên công trình
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Tổng dự toán được duyệt Giá trị
thực hiện
đến
31/12/2024
Giá trị đã
thanh toán
đến
31/12/2024
Dự toán năm 2026
Đơn vị: đồng
-- 7 of 8 --
THU CHI CHÊNH
LỆCH (+) (-) THU CHI CHÊNH
LỆCH (+) (-)
TỔNG SỐ 1.131.542.204 1.010.762.000 120.780.204 650.000.000 650.000.000 0
I Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách 1.131.542.204 1.010.762.000 120.780.204 650.000.000 650.000.000 0
1 Qũy khuyến học - -
2 Qũy "Trợ giúp nhân đạo" - -
3 Qũy Người cao tuổi - -
4 Qũy đền ơn đáp nghĩa - -
5 Qũy vì người nghèo 739.391.855 633.000.000 106.391.855 350.000.000 350.000.000 -
6 Bảo trợ trẻ em 392.150.349 377.762.000 14.388.349 300.000.000 300.000.000 -
7 Qũy phòng chống thiên tai (ủng hộ cơn bão số 3) - -
8 Quỹ hội chữ thập đỏ - -
II Các ủng hộ khác -
Ghi chú: Chênh lệch (+) thu lớn hơn chi
Chênh lệch (-) thu nhỏ hơn chi
S
T
T
Biểu số 112/CK TC-NSNN
KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM 2026
NỘI DUNG
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2025
(năm hiện hành) KẾ HOẠCH NĂM 2026
UBND XÃ NA SANG
(Kèm theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
-- 8 of 8 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Căn cứ (2)