Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 08 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi theo Quyết định số
361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày
06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
-- 1 of 27 --
Điều 3. Sở Tư pháp chủ trì, phố i hợp với các cơ quan liên quan thiết lập
Điều 3. Sở Tư pháp chủ trì, phố i hợp với các cơ quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đố i với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCCKSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 27 --
1
DANH MỤC 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
1
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với trẻ
em sống ở cơ sở
nuôi dưỡng
1.003976.H21
- Thời gian cơ quan
chủ quản có ý kiến để
cơ sở nuôi dưỡng gửi
Sở Tư pháp để thông
báo tìm người nhận con
nuôi: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến
hành lấy ý kiến những
người liên quan: 20
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ
hoặc người giám hộ
của trẻ em cư trú ở địa
phương khác, thời gian
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
Có Một
phần
- Trình
tự thực
hiện; -
Cơ
quan
phố i
hợp;
- Thời
gian
thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
- Hình thức nộp
lệ phí: chuyển
khoản hoặc
nộp trực tiếp tại
Kho bạc nhà
nước Ba Đình.
Trường hợp
người nước
ngoài thường
trú ở nước
ngoài, người
Việt Nam định
cư ở nước
ngoài nộp hồ
sơ nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi thông
qua Văn phòng
- Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/ NĐ-
CP ngày
21/03/2011
của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/ NĐ-
CP ngày
14/01/2026
của Chính
phủ;
- Nghị định số
06/2025/ NĐ-
CP ngày
08/01/2025
của Chính phủ;
Cục
Hành
chính
tư
pháp;
UBND
cấp
tỉnh;
Sở Tư
pháp
x
-- 3 of 27 --
2
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Sở Tư pháp nơi cha, mẹ
đẻ hoặc người giám hộ
của trẻ em cư trú lấy ý
kiến về việc cho trẻ làm
con nuôi ở nước ngoài:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp
nơi giải quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi: 22 ngày làm việc,
kể từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian cơ quan
Công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ em
đối với trẻ em bị bỏ rơi:
30 ngày, kể từ ngày
nhận được đề nghị của
Sở Tư pháp.
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn hoặc
ứng dụng
định danh
quố c gia.
con nuôi nước
ngoài thì nộp lệ
phí, chi phí
thông qua Văn
phòng con
nuôi nước
ngoài.
- Mức thu lệ
phí và chi phí:
+) Lệ phí :
9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận hai trẻ em
trở lên là anh
chị em ruột
làm con nuôi
thì từ trẻ em
thứ hai trở đi
được giảm
50% mức lệ
phí đăng ký
- Nghị định số
120/2025/ NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
24/2019/ NĐ-
CP ngày
05/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số
114/2016/ NĐ-
CP ngày
08/7/2016 của
Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/ TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/ TT-
BTP ngày
20/6/2025 của
-- 4 of 27 --
3
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không liên
hệ được, thời gian Sở
Tư pháp và UBND cấp
xã nơi có thông tin cư
trú của cha mẹ đẻ trẻ
em thực hiện niêm yết
thông báo về việc cho
trẻ em bị bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ quan:
60 ngày, kể từ ngày
nhận được kết quả xác
minh (đối với Sở Tư
pháp) và 60 ngày, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp (đối với UBND
cấp xã nơi có thông tin
cư trú của cha mẹ đẻ trẻ
em).
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra,
nuôi con nuôi
nước ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triệu)
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận trẻ em bị
khuyết tật, mắc
bệnh hiểm
nghèo thì được
miễn chi phí.
- Thời điểm
nộp lệ phí và
chi phí:
+) Đối với lệ
phí: Người
nước ngoài
thường trú ở
nước ngoài,
người Việt
Nam định cư ở
nước ngoài và
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
10/2020/ TT-
BTP ngày
28/12/2020
của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư
liên tịch số
146/2012/
TTLT-BTC-
BTP ngày
07/9/2012
giữa Bộ Tài
Chính và Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
21/2011/ TT-
BTP ngày
21/11/2011
của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
267/2016/ TT-
-- 5 of 27 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
thẩm định hồ sơ của
người nước ngoài nhận
trẻ em Việt Nam làm
con nuôi: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ
đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp
giới thiệu trẻ em làm
con nuôi: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của người nhận con
nuôi.
- Thời gian UBND cấp
tỉnh có ý kiến đối với
việc giới thiệu trẻ em
làm con nuôi (đối với
trẻ em thuộc diện thông
qua thủ tục giới thiệu):
10 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do Sở
Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp
thực hiện giới thiệu trẻ
em làm con nuôi lại
người nước
ngoài đang làm
việc, học tập
tại Việt Nam
trong thời gian
ít nhất là 01
năm nộp sau
khi Cục Hành
chính tư pháp
tiếp nhận và
cấp mã số hồ
sơ của người
nhận con nuôi.
+) Đối với chi
phí: Người
nước ngoài
thường trú ở
nước ngoài,
người Việt
Nam định cư ở
nước ngoài và
người nước
ngoài đang làm
việc, học tập tại
Việt Nam trong
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
11/2021/ TT-
BTP ngày
28/12/2021
của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
07/2023/ TT-
BTP ngày
29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
-- 6 of 27 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trong trường hợp
UBND cấp tỉnh không
đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ
em thuộc diện thông
qua thủ tục giới thiệu):
90 ngày, kể từ ngày
UBND cấp tỉnh có văn
bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp
chuyển cho Cục Hành
chính tư pháp 01 bộ hồ
sơ của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của
UBND cấp tỉnh (đối
với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày làm
việc, kể từ ngày UBND
cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra
kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi: 30 ngày,
kể từ ngày nhận được
thời gian ít nhất
là 01 năm nộp
sau khi người
nhận con nuôi
đồng ý với kết
quả giới thiệu
trẻ em.
-- 7 of 27 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
báo cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông
báo cho Sở Tư pháp: 15
ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản của cơ
quan có thẩm quyền
của nước nơi người
nhận con nuôi thường
trú thông báo về sự
đồng ý của người nhận
con nuôi đối với trẻ em
được giải quyết cho
làm con nuôi, xác nhận
trẻ em được nhập cảnh
và thường trú tại nước
mà trẻ em được nhận
làm con nuôi.
- Thời gian UBND cấp
tỉnh ra quyết định cho
trẻ em làm con nuôi
người nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày nhận
-- 8 of 27 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường
hợp có lý do chính đáng
không thể có mặt tại lễ
giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60 ngày.
2
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ của
người nhận con nuôi và
chuyển hồ sơ cho Sở
Tư pháp: 15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến
hành lấy ý kiến những
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến:
Cục Hành
chính tư
pháp.
- Trực
tuyến: tại
Cổng Dịch
vụ công
Có Một
phần
- Trình
tự thực
hiện; -
Cơ
quan
phố i
hợp;
- Thời
gian
thực
hiện;
- Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển khoản
hoặc nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà nước
Ba Đình.
- Mức thu lệ
phí: 4.500.000
(bốn triệu năm
trăm nghìn)
- Luật Nuôi
con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/ NĐ-
CP ngày
21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/ NĐ-
CP ngày
14/01/2026
Cục
Hành
chính
tư
pháp;
UBND
cấp
tỉnh;
Sở Tư
pháp
-
-- 9 of 27 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
nhận cháu làm
con nuôi
1.004878.H21
người liên quan, xác
nhận người được nhận
làm con nuôi đủ điều
kiện làm con nuôi nước
ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi nước ngoài: 22
ngày làm việc , kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra
kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi nước
ngoài và thông báo cho
người nhận con nuôi,
Cơ quan Trung ương về
nuôi con nuôi của nước
nơi người nhận con
nuôi thường trú: 30
ngày, kể từ ngày nhận
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn
- Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
- Căn cứ
pháp lý.
đồng/ trường
hợp nhận 01 trẻ
em làm con
nuôi.
- Mức thu chi
phí: Không
quy định.
- Thời điểm
nộp lệ phí: Nộp
sau khi Cục
Hành chính tư
pháp tiếp nhận
và cấp mã số
hồ sơ của
người nhận
con nuôi.
của Chính
phủ;
- Nghị định số
06/2025/ NĐ-
CP ngày
08/01/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
24/2019/ NĐ-
CP ngày
05/3/2019 của
Chính phủ;
- Thông tư số
10/2020/ TT-
BTP ngày
28/12/2020
của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/ NĐ-
CP ngày
08/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/ NĐ-
-- 10 of 27 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
được các giấy tờ Sở Tư
pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông
báo cho Sở Tư pháp về
kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được văn
bản của Trung ương về
nuôi con nuôi của nước
nơi người nhận con
nuôi thường trú, người
nhận con nuôi.
- Thời gian UBND cấp
tỉnh ra Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
CP ngày
21/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/ NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/ TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/ TT-
BTP ngày
20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/ TT-
BTC ngày
14/11/2016
-- 11 of 27 --
10
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường
hợp có lý do chính đáng
không thể có mặt tại lễ
giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60 ngày.
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/ TT-
BTP ngày
29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3
Giải quyết việc
người nước
ngoài thường
trú ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
1.003160.H21
- Sở Tư pháp kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến: 20
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi nước ngoài: 10
ngày làm việc , kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- UBND cấp tỉnh ra
Quyết định: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
Có Một
phần
- Trình
tự thực
hiện; -
Cơ
quan
phố i
hợp;
- Thời
gian
thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
Lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu năm
trăm nghìn)
đồng/trường
hợp.
Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ
- Luật Nuôi
con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/ NĐ-
CP ngày
21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/ NĐ-
CP ngày
14/01/2026
của Chính
phủ;
- Nghị định số
06/2025/ NĐ-
CP ngày
UBND
cấp
tỉnh;
Sở Tư
pháp
x
-- 12 of 27 --
11
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn hoặc
ứng dụng
định danh
quố c gia.
08/01/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/ NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/ NĐ-
CP ngày
21/12/2022
của Chính phủ;
- Thông tư số
10/2025/ TT-
BTP ngày
20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư;
- Thông tư số
10/2020/ TT-
BTP ngày
28/12/2020
của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
-- 13 of 27 --
12
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Nghị định số
114/2016/ NĐ-
CP ngày
08/7/2016 của
Chính phủ;
- Thông tư số
267/2016/ TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/ TT-
BTP ngày
29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam ở
trong nước đủ
điều kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm con
nuôi
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng không
quá 30 ngày.
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện; -
Cơ
quan
phố i
hợp;
Không
- Luật Nuôi
con nuôi năm
2010;
- Nghị định số
19/2011/ NĐ-
CP ngày
21/3/2011 của
Chính phủ;
UBND
cấp
tỉnh
x
-- 14 of 27 --
13
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.003198.H21
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quố c gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn hoặc
ứng dụng
định danh
quố c gia.
- Mức
độ DVC
trực
tuyến;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
18/2026/ NĐ-
CP ngày
14/01/2026
của Chính
phủ;
- Nghị định số
06/2025/ NĐ-
CP ngày
08/01/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/ NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/ NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/ NĐ-
CP ngày
-- 15 of 27 --
14
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
21/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị quyết
số 66.7/
2025/NQ-CP
ngày 15/11/
2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
10/2025/ TT-
BTP ngày
20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
10/2020/ TT-
BTP ngày
28/12/2020
của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/ TT-
BTC ngày
14/11/2016
-- 16 of 27 --
15
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/ TT-
BTP