Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 151 thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực Tư pháp có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Thiết lập biểu mẫu điện tử tương tác và thực hiện tích hợp, kiểm thử để
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình đối với các thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
-- 1 of 13 --
2
- Triển khai vận hành, cung cấp Dịch vụ công vụ công trực tuyến toàn trình
đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Sở Tư pháp:
- Có trách nhiệm công khai Danh sách thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên địa bàn tỉnh;
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện các thủ tục hành chính theo danh mục được công bố tại Quyết định
này.
3. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ,
chính xác thủ tục hành chính có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình vào Cở sở dữ liệu quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này
thay thế Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính có
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc lĩnh vực Tư pháp trên
địa bàn tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp;
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP;
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
-- 2 of 13 --
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Cấp giải quyết Ghi chú
I. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (04 TTHC: 02 TTHC cấp Tỉnh, 02 TTHC cấp Xã)
1. 1.003198 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện
nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi Nuôi con nuôi Cấp Tỉnh
2. 1.003179 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi Cấp Tỉnh
3. 2.002349
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên
giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu
vực biên giới làm con nuôi
Nuôi con nuôi Cấp Xã
4. 2.001255 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi Cấp Xã
II. Lĩnh vực Hộ tịch (26 TTHC: 02 TTHC thực hiện ở cả cấp Tỉnh và cấp Xã; 24 TTHC cấp Xã)
5. 2.000635 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh Hộ tịch
Cơ quan quản lý
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử (Cấp
Tỉnh; cấp Xã)
6. 2.002516 Xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch
Cơ quan quản lý
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử (Cấp
Tỉnh; cấp Xã)
7. 1.001193 Đăng ký khai sinh Hộ tịch Cấp Xã
8. 2.000528 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
9. 1.004884 Đăng ký lại khai sinh Hộ tịch Cấp Xã
-- 3 of 13 --
4
10. 2.000522 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
11. 1.001022 Đăng ký nhận cha, mẹ, con Hộ tịch Cấp Xã
12. 2.000779 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
13. 1.004772 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch Cấp Xã
14. 1.000893 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân Hộ tịch Cấp Xã
15. 1.000656 Đăng ký khai tử Hộ tịch Cấp Xã
16. 1.001766 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
17. 1.005461 Đăng ký lại khai tử Hộ tịch Cấp Xã
18. 2.000497 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
19. 1.004837 Đăng ký giám hộ Hộ tịch Cấp Xã
20. 1.001669 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
21. 1.004845 Đăng ký chấm dứt giám hộ Hộ tịch Cấp Xã
22. 2.000756 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
23. 3.000323 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch Cấp Xã
24. 3.000322 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch Cấp Xã
25. 1.004859 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân
tộc Hộ tịch Cấp Xã
26. 2.000748 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
27. 2.002189 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch Cấp Xã
28. 2.000554
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
Hộ tịch Cấp Xã
-- 4 of 13 --
5
29. 2.000547
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
Hộ tịch Cấp Xã
30. 1.004873 Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch Cấp Xã
III. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC cấp Tỉnh)
31. 1.005464 Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và
vừa
Cấp Tỉnh
32. 3.000024 Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và
vừa
Cấp Tỉnh
IV. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý (12 TTHC cấp Tỉnh)
33. 2.000587 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
34. 2.000518 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
35. 2.000596 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
36. 1.001233 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
37. 2.000840 Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
38. 2.000954 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
39. 2.000829 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
40. 2.001680 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp
lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
41. 2.001687 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
42. 2.000977 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
43. 2.000970 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ
chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
-- 5 of 13 --
6
44. 2.000592 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý Cấp Tỉnh
V. Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (02 TTHC cấp Xã)
45. 2.001457 Công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục
pháp luật Cấp Xã
46. 2.001449 Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục
pháp luật Cấp Xã
VI. Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (05 TTHC cấp Xã)
47. 2.000930 Thủ tục thôi làm hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở Cấp Xã
48. 1.002211 Thủ tục công nhận hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở Cấp Xã
49. 2.000950 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Hòa giải ở cơ sở Cấp Xã
50. 2.002080 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở Cấp Xã
51. 2.000424
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh
hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa
giải ở cơ sở
Hòa giải ở cơ sở Cấp Xã
VII. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (07 TTHC cấp Tỉnh)
52. 2.001130
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán
viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính,
ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ
05 năm trở lên
Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
Cấp Tỉnh
53. 1.002681
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài
đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy
định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài
theo quy định của pháp luật về kiểm toán
Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
Cấp Tỉnh
54. 2.001117 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
Cấp Tỉnh
55. 1.008727 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi Quản tài viên và hành Cấp Tỉnh
-- 6 of 13 --
7
chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài
sản
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
56. 1.001842 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
Cấp Tỉnh
57. 1.001633 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
Cấp Tỉnh
58. 1.001600 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý
tài sản
Cấp Tỉnh
VIII. Lĩnh vực Trọng tài thương mại (08 TTHC cấp Tỉnh)
59. 2.000822 Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
60. 2.000819 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
61. 1.008886 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
62. 1.001609 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
63. 1.008888 Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
64. 1.008889 Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
65. 1.008906
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt
động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
66. 1.008887 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài thương mại Cấp Tỉnh
-- 7 of 13 --
8
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc
Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại
diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
IX. Lĩnh vực Hòa giải thương mại (07 TTHC cấp Tỉnh)
67. 1.008908
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
68. 1.008914
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại,
chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
69. 2.000515 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường
hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
70. 1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
71. 1.009283
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
72. 2.001716 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
73. 1.008915
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép
thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ
Hòa giải thương mại Cấp Tỉnh
-- 8 of 13 --
9
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương khác
X. Lĩnh vực Thừa phát lại (17 TTHC cấp Tỉnh)
74. 1.008921 Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài Thừa phát lại Cấp Tỉnh
75. 1.008925 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
76. 1.008926 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
77. 1.008927 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
78. 1.008928 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
79. 1.008922 Bổ nhiệm Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
80. 1.008923 Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) Thừa phát lại Cấp Tỉnh
81. 1.008924 Bổ nhiệm lại Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
82. 1.008929 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
83. 1.008930 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
84. 1.008931 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát
lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
85. 1.008933 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
86. 1.008935 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi
hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
87. 1.008937 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
88. 1.008932 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
89. 1.008934 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
90. 1.008936 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Cấp Tỉnh
XI. Lĩnh vực Luật sư (25 TTHC: 05 TTHC cấp Trung ương; 20 TTHC cấp Tỉnh)
-- 9 of 13 --
10
91. 1.002032 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật
sư Luật sư Cấp Tỉnh
92. 1.002079 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Luật sư Cấp Tỉnh
93. 1.002153 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Luật sư Cấp Tỉnh
94. 1.008709 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp
danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Luật sư Cấp Tỉnh
95. 1.008628 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị
rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý Luật sư Cấp Tỉnh
96. 1.008624
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật
Luật sư
Luật sư Cấp Tỉnh
97. 1.008614 Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư Luật sư Cấp Tỉnh
98. 1.002398 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công
ty luật nước ngoài Luật sư Cấp Tỉnh
99. 1.002384 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại
Việt Nam Luật sư Cấp Tỉnh
100. 1.002368 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước
ngoài Luật sư Cấp Tỉnh
101. 1.002234 Sáp nhập công ty luật Luật sư Cấp Tỉnh
102. 1.002218 Hợp nhất công ty luật Luật sư Cấp Tỉnh
103. 1.002198 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty
luật nước ngoài Luật sư Cấp Tỉnh
104. 1.002181 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư Cấp Tỉnh
105. 1.002099 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư Cấp Tỉnh
106. 1.002055 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Luật sư Cấp Tỉnh
-- 10 of 13 --
11
công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
107. 1.002010 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư Cấp Tỉnh
108. 1.001928 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài Luật sư Cấp Tỉnh
109. 1.000828 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Luật sư Cấp Tỉnh
110. 1.000688 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào
tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Luật sư Cấp Tỉnh
XII. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06 TTHC cấp Tỉnh)
111. 1.000404 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật Cấp Tỉnh
112. 1.000627 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật Cấp Tỉnh
113. 1.000614 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật Cấp Tỉnh
114. 1.000588 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp
luật, chi nhánh Tư vấn pháp luật Cấp Tỉnh
115. 1.000426 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật Cấp Tỉnh
116. 1.000390 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật Cấp Tỉnh
XIII. Lĩnh vực Công chứng (28 TTHC cấp Tỉnh)
117. 1.013859 Cấp thẻ công chứng viên Công chứng Cấp Tỉnh
118. 1.013856 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập
trước ngày 01/7/2025 Công chứng Cấp Tỉnh
119. 1.013849
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp
tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp
danh
Công chứng Cấp Tỉnh
120. 1.013852 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân Công chứng Cấp Tỉnh
121. 1.013846 Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp
danh của Văn phòng công chứng Công chứng Cấp Tỉnh
122. 1.013840 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Công chứng Cấp Tỉnh
-- 11 of 13 --
12
123. 1.013848 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
nhận chuyển nhượng vốn góp Công chứng Cấp Tỉnh
124. 1.013836 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Công chứng Cấp Tỉnh
125. 1.013853 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
được bán Công chứng Cấp Tỉnh
126. 1.013843 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
nhận sáp nhập Công chứng Cấp Tỉnh
127. 1.013832 Thu hồi Thẻ công chứng viên Công chứng Cấp Tỉnh
128. 1.013842 Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng Cấp Tỉnh
129. 1.013837 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị
mất, hỏng Công chứng Cấp Tỉnh
130. 1.013834 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng Cấp Tỉnh
131. 1.013839 Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng Cấp Tỉnh
132. 1.013835 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Công chứng Cấp Tỉnh
133. 1.013818 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Công chứng Cấp Tỉnh
134. 1.013830 Cấp lại Thẻ công chứng viên Công chứng Cấp Tỉnh
135. 1.013816 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng Cấp Tỉnh
136. 1.013810
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề
công chứng