Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách xã năm 2025 như nội dung
tại tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 26/03/2026 của Ủy ban nhân dân xã, cụ thể như
sau:
1. Thu ngân sách xã năm 2025:
Tổng thu NSNN trên đia bàn xã được hưởng theo phân cấp:
81.149.613.197 đồng.
+ Thu NSX: 1.313.047.267 đồng.
+ Thu bổ sung từ NS cấp trên: 76.060.701.992 đồng.
+ Thu chuyển nguồn: 3.547.916.812 đồng
+ Thu kết dư ngân sách năm trước: 227.947.126 đồng
-- 1 of 20 --
2
2. Chi ngân sách xã năm 2025:
Tổng chi ngân sách xã: 81.149.613.197
đồng.
+ Chi đầu tư: 7.870.270.935 đồng.
+ Chi thường xuyên: 62.104.661.750 đồng.
+ Chi nộp trả ngân sách cấp trên: 132.091.210 đồng
+ Chi chuyển nguồn của ngân sách xã sang năm sau: 11.042.589.302 đồng
(Có biểu mẫu kèm theo)
Điều 2. Giao UBND xã tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Thường trực HĐND xã, các Ban HĐND xã, Tổ đại biểu HĐND, đại
biểu HĐND xã giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND xã Ayun khoá XIV - Kỳ họp thứ Nhất thông
qua ngày 30/03/2026 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Thường trực Đảng ủy;
- Thường trực HĐND xã;
- UBND xã;
- UBMTTQVN xã;
- Các vị đại biểu HĐND xã;
- Các cơ quan, đơn vị;
- Lưu: VT, HĐND.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Nga
-- 2 of 20 --
Tỉnh Gia Lai Mẫu biểu số 07
Xã (phường) AYUN
Đvt: đồng
Nội dung thu Quyết toán Nội dung chi Quyết toán
Tổng số thu 81.149.613.197 Tổng số chi 81.149.613.197
I. Các khoản thu xã hưởng 100% 24.875.000 I. Chi đầu tư phát triển 7.870.270.935
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ 1.288.172.267 II. Chi thường xuyên 62.104.661.750
III. Thu bổ sung 76.060.701.992 III. Chi chuyển nguồn của ngân sách xã
sang năm sau (nếu có) 11.042.589.302
- Bổ sung cân đối ngân sách 16.454.000.000 IV. Chi nộp trả ngân sách cấp trên 132.091.210
- Bổ sung có mục tiêu 59.606.701.992
IV. Thu kết dư ngân sách năm trước 227.947.126
V. Thu viện trợ
VI. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang của
ngân sách xã (nếu có) 3.547.916.812
Kết dư ngân sách
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của HĐND xã Ayun)
BIỂU CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
-- 3 of 20 --
Tỉnh: Gia Lai Mẫu biểu số 08
Xã: Ayun
Đvt: đồng
Thu
NSNN Thu NSX Thu NSNN Thu NSX Thu
NSNN Thu NSX
1 2 3 4 5= 3/1 6= 4/2
Tổng thu 44.970.000.000 81.982.207.783 81.149.613.197 180,45
I. Các khoản thu 100% 24.875.000 24.875.000
Thu phí, lệ phí huyện 17.000.000 17.000.000
Thuế tài nguyên 7.875.000 7.875.000
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ
phần trăm (%) 507.000.000 2.120.766.853 1.288.172.267 254,08
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh 142.000.000 480.124.187 215.492.728 151,76
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh
doanh trong nước 142.000.000 480.124.187 215.492.728 151,76
Thuế thu nhập cá nhân 233.000.000 442.173.536 383.249.190 164,48
Lệ phí trước bạ 77.000.000 405.690.111 57.632.540 74,85
Các loại phí, lệ phí 34.000.000 60.667.560 37.604.560 110,60
- Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản 7.200.000
Thu phí, lệ phí trung ương 15.863.000
Thu phí, lệ phí xã 34.000.000 44.804.560 37.604.560 110,60
Các khoản thu về nhà, đất 116.000.000 633.178.464 503.310.776 433,89
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2.000.000 9.795.514 7.836.416 391,82
Thu tiền sử dụng đất 114.000.000 623.382.950 495.474.360 434,63
Thu khác ngân sách 18.000.000 98.932.995 90.882.473 504,90
Thu tiền phạt 18.000.000 96.853.460 88.825.000 493,47
- Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế
thực hiện 8.028.460
Thu khác còn lại 2.079.535 2.057.473
III. Thu viện trợ không hoàn lại trực
tiếp cho xã (nếu có)
IV. Thu chuyển nguồn 3.547.916.812 3.547.916.812
V. Thu kết dư ngân sách năm trước 227.947.126 227.947.126
VI. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 44.463.000.000 76.060.701.992 76.060.701.992 171,07
- Bổ sung cân đối ngân sách 16.454.000.000 16.454.000.000 16.454.000.000 100,00
- Bổ sung có mục tiêu 28.009.000.000 59.606.701.992 59.606.701.992 212,81
Nội dung Dự toán Quyết toán So sánh (%)
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của HĐND xã Ayun)
-- 4 of 20 --
Tỉnh: Gia Lai Mẫu biểu số 09
Xã: Ayun
Đvt: đồng
Cấp trên
giao
HĐND cấp xã quyết
định
Cấp trên
giao
HĐND cấp xã quyết
định
1 2 3 4 5=4/2 6=4/3
Tổng chi (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) 52.923.938.200 81.149.613.197 153,33
I Chi đầu tư phát triển 8.067.938.200 7.870.270.935 97,55
1 Chi quốc phòng
2 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 934.639.800 932.176.800 99,74
4 Chi khoa học và công nghệ
5 Chi y tế, dân số và gia đình
6 Chi văn hóa thông tin 1.576.400.000 1.549.726.000 98,31
7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8 Chi thể dục, thể thao 700.000.000 699.411.735 99,92
9 Chi bảo vệ môi trường
10 Chi các hoạt động kinh tế 4.742.898.400 4.688.956.400 98,86
11 Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể
12 Chi bảo đảm xã hội
13 Chi khác
14 Nguồn thu tiền sử dụng đất 114.000.000 0,00
II Chi thường xuyên 43.549.973.000 62.006.111.750 142,38
1 Chi quốc phòng 563.361.000 1.418.392.009 251,77
2 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 312.400.000 808.643.984 258,85
3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 19.450.524.000 19.171.217.636 98,56
4 Chi khoa học và công nghệ 0
5 Chi y tế, dân số và gia đình 101.505.000 204.816.000 201,78
6 Chi văn hóa thông tin 15.000.000
7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 0
8 Chi thể dục, thể thao 109.780.000 30.000.000 27,33
9 Chi bảo vệ môi trường 33.000.000
10 Chi các hoạt động kinh tế 6.326.741.340
11 Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể 10.756.345.000 30.502.817.385 283,58
12 Chi bảo đảm xã hội 2.208.928.000 3.495.483.396 158,24
13 Chi khác
14 Số kinh phí 2 đơn vị cấp xã (cũ) đã chi 6 tháng đầu
năm 2025 10.047.130.000 10.047.130.000 100,00
III Chi nộp trả ngân sách cấp trên 132.091.210
IV Chi chuyển nguồn 11.042.589.302
V Chi tạo nguồn CCTL 388.364.000 0,00
VI Dự phòng chi ngân sách 188.260.000 98.550.000 52,35
VII Chi bổ sung mục tiêu NTM từ NSTW 178.000.000 0,00
VIII Nguồn kinh phí chưa phân bổ 551.403.000 0,00
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
STT Nội dung
Dự toán So sánh (%)
Quyết toán
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của HĐND xã Ayun)
-- 5 of 20 --
Tỉnh Gia Lai Mẫu biểu số 10
Xã: Ayun
Đvt: đồng
Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán
Cấp III 757 1000 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 100.099.968
Cấp III 757 1000 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 26.119.725
Cấp III 757 1400 1401 Đất được nhà nước giao 29.088.000
Cấp III 757 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 1.979.520
Cấp III 757 1600 1602 Thu từ đất ở tại đô thị 405.240
Cấp III 757 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 137.592.877
Cấp III 757 2800 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 8.143.763
Cấp III 757 2850 2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 5.000.000
Cấp III 757 2850 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 1.500.000
Cấp III 757 2850 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 10.500.000
Cấp III 757 4900 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 5.637.540
Cấp III 757 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 6.105.258
Cấp IV 805 2700 2716 Phí chứng thực 12.257.560
Cấp IV 805 2750 2767 Lệ phí đăng ký cư trú 443.000
Cấp IV 805 2750 2771 Lệ phí hộ tịch 1.127.100
Cấp IV 805 4250 4299 Phạt vi phạm khác 1.625.000
Cấp IV 805 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 514.340
Cấp IV 830 4250 4299 Phạt vi phạm khác 87.200.000
Cấp IV 831 2600 2627 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 322.800
Cấp IV 831 2800 2805 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 14.000
Cấp IV 831 2850 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh 300.000
Cấp IV 833 2600 2627 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 322.000
Cấp IV 833 2700 2716 Phí chứng thực 15.848.600
Cấp IV 833 2750 2771 Lệ phí hộ tịch 6.669.500
Cấp IV 833 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 12.175
Cấp IV 854 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.000.764
Cấp IV 854 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 1.258.879
Cấp IV 857 1000 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 70.531.067
Cấp IV 857 1000 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 180.362.277
Cấp IV 857 1000 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 400.000
Cấp IV 857 1400 1401 Đất được nhà nước giao 78.004.120
Cấp IV 857 1400 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 388.382.240
Cấp IV 857 1550 1599 Tài nguyên khoáng sản khác 7.875.000
Cấp IV 857 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 2.403.372
Cấp IV 857 1600 1602 Thu từ đất ở tại đô thị 47.520
Cấp IV 857 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 71.564.148
Cấp IV 857 2800 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 49.488.777
Cấp IV 857 2850 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 300.000
Cấp IV 857 4900 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 98.613
Cấp IV 857 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 230.445
Cấp IV 857 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 272.079
Cấp IV 860 0911 0911 Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công 970.780.200
Cấp IV 860 0913 0913 Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội; 43.255.286
Cấp IV 860 0915 0915 Các khoản DT được cấp có thẩm quyền BS sau ngày 30/09 năm thực hiện DT, không bao gồm các khoản bổ sung do các
đơn vị DT cấp trên điều chỉnh DT đã giao cho các ĐV DT trực thuộc 1.929.562.410
Cấp IV 860 0917 0917 Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được phép chuyển sang năm nay theo quy định 604.318.916
Cấp IV 860 4650 4651 Bổ sung cân đối ngân sách 16.454.000.000
Cấp IV 860 4650 4654 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước 59.606.701.992
Cấp IV 860 4800 4801 Thu kết dư ngân sách 227.947.126
81.149.613.197
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của HĐND xã Ayun)
Tổng cộng
Tổng quyết toán thu ngân sách xã (bằng số): 81.149.613.197 đồng.
Tổng quyết toán thu ngân sách xã (bằng chữ): Tám mươi mốt tỷ, một trăm bốn mươi chín triệu, sáu trăm mười ba ngàn, một trăm chín mươi bảy đồng.
-- 6 of 20 --
Mẫu biểu số 11
Chương Loại Khoản Mục Tiểu
mục Diễn giải Quyết toán
809 Công an xã 808.643.984
040 An ninh và trật tự an toàn xã hội 808.643.984
041 An ninh và trật tự an toàn xã hội 808.643.984
6250 Phúc lợi tập thể 3.990.000
6299 Chi khác 3.990.000
6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn,
bản 725.760.000
6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 396.900.000
6399 Chi khác 328.860.000
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 3.085.000
6503 Tiền nhiên liệu 3.085.000
6550 Vật tư văn phòng 13.689.000
6551 Văn phòng phẩm 8.982.000
6599 Vật tư văn phòng khác 4.707.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng
ngành 36.389.984
7049 Chi khác 36.389.984
7750 Chi khác 25.730.000
7799 Chi các khoản khác 25.730.000
810 Ban quân sự xã 1.418.392.009
010 Quốc phòng 1.418.392.009
011 Quốc phòng 1.418.392.009
6000 Tiền lương 179.399.166
6001 Lương theo ngạch, bậc 179.399.166
6100 Phụ cấp lương 531.108.252
6102 Phụ cấp khu vực 16.848.000
6103 Phụ cấp thu hút 71.940.960
6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 9.498.150
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm
niên nghề 27.915.732
6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 70.519.410
6124 Phụ cấp công vụ 44.787.600
6149 Phụ cấp khác 289.598.400
6200 Tiền thưởng 17.915.040
6201 Thưởng thường xuyên 17.915.040
Phúc lợi tập thể 20.561.940
6299 Chi khác 20.561.940
6300 Các khoản đóng góp 46.250.167
6301 Bảo hiểm xã hội 37.600.412
6302 Bảo hiểm y tế 6.747.592
6303 Kinh phí công đoàn 1.365.624
6349 Các khoản đóng góp khác 536.539
6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn,
bản 132.479.100
6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 88.580.700
6399 Chi khác 43.898.400
6550 Vật tư văn phòng 36.319.100
6551 Văn phòng phẩm 16.232.000
6250
Tỉnh: Gia Lai
Xã: Ayun
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của HĐND xã Ayun)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của HĐND xã Ayun)
-- 7 of 20 --
Chương Loại Khoản Mục Tiểu
mục Diễn giải Quyết toán
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 8.957.100
6599 Vật tư văn phòng khác 11.130.000
6650 Hội nghị 24.750.000
6699 Chi phí khác 24.750.000
6900 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác
chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 3.877.000
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 3.877.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng
ngành 369.318.584
7049 Chi khác 369.318.584
7750 Chi khác 56.413.660
7799 Chi các khoản khác 56.413.660
070 4.710.882.240
070 4.710.882.240
071 4.710.882.240
6000 974.047.898
6001 Lương theo ngạch, bậc 974.047.898
6050 187.827.236
6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên
theo hợp đồng 187.827.236
6100 1.079.675.951
6101 Phụ cấp chức vụ 19.773.000
6102 Phụ cấp khu vực 95.472.000
6103 Phụ cấp thu hút 195.577.200
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 589.843.098
6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 936.000
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 118.944.653
6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khă 33.930.000
6149 Phụ cấp khác 25.200.000
6150 459.612.000
6151 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộ 7.488.000
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 175.644.000
6199 Các khoản hỗ trợ khác 276.480.000
6200 285.531.140
6201 Thưởng thường xuyên 285.531.140
6250 54.485.551
6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm 12.940.000
6299 Chi khác 41.545.551
6300 248.786.349
6301 Bảo hiểm xã hội 199.049.407
6302 Bảo hiểm y tế 34.714.374
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 11.723.599
6349 Các khoản đóng góp khác 3.298.969
6500 24.392.417
6501 Tiền điện 13.332.417
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 11.060.000
6550 86.864.716
6551 Văn phòng phẩm 16.475.930
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 22.520.000
6599 Vật tư văn phòng khác 47.868.786
6700 317.630.341
6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 1.900.000
6702 Phụ cấp công tác phí 2.750.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ 3.900.000
6704 Khoán công tác phí 309.080.341
6750 32.150.000
6757 Thuê lao động trong nước 26.000.000
-- 8 of 20 --
Chương Loại Khoản Mục Tiểu
mục Diễn giải Quyết toán
6799 Chi phí thuê mướn khác 6.150.000
6900 130.156.000
6907 Nhà cửa 13.260.000
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 13.906.000
6921 Đường điện, cấp thoát nước 10.530.000
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 92.460.000
6950 170.680.000
6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 70.200.000
6999 Tài sản và thiết bị khác 100.480.000
7000 77.681.341
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 56.081.341
7049 Chi khác 21.600.000
7050 9.420.000
7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 9.420.000
7750 88.112.500
7761 Chi tiếp khách 4.473.000
7799 Chi các khoản khác 83.639.500
9300 483.828.800
9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 483.828.800
800 12.507.336.453
070 12.507.336.453
072 12.507.336.453
6000 3.305.682.996
6001 Lương theo ngạch, bậc 3.305.682.996
6050 443.419.028
6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 443.419.028
6100 3.522.648.417
6101 Phụ cấp chức vụ 53.571.305
6102 Phụ cấp khu vực 263.484.000
6103 Phụ cấp thu hút 237.772.080
6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 9.360.000
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 2.024.377.875
6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 11.466.000
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 546.779.757
6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khă 352.638.000
6149 Phụ cấp khác 23.199.400
6150 894.492.000
6151 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộ 82.368.000
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 491.664.000
6199 Các khoản hỗ trợ khác 320.460.000
6200 809.316.140
6201 Thưởng thường xuyên 809.316.140
6250 147.979.920
6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm 52.880.000
6254 Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị 4.880.000
6299 Chi khác 90.219.920
6300 855.526.034
6301 Bảo hiểm xã hội 680.386.626
6302 Bảo hiểm y tế 118.989.716
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 39.688.952
6349 Các khoản đóng góp khác 16.460.740
6400 166.485.753
6404 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 110.765.033
6449 Chi khác 55.720.720
6500 58.621.131
6501 Tiền điện 28.936.131
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 29.685.000
-- 9 of 20 --
Chương Loại Khoản Mục Tiểu
mục Diễn giải Quyết toán
6550 380.447.175
6551 Văn phòng phẩm 45.816.945
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 236.283.560
6599 Vật tư văn phòng khác 98.346.670
6600 13.478.709
6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền
hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 13.478.709
6700 33.730.000
6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 5.800.000
6702 Phụ cấp công tác phí 8.430.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ 8.500.000
6704 Khoán công tác phí 11.000.000
6750 77.295.100
6754 Thuê thiết bị các loại 11.450.000
6757 Thuê lao động trong nước 52.332.000
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ 6.700.000
6799 Chi phí thuê mướn khác 6.813.100
6900 372.989.200
6907 Nhà cửa 8.760.000
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 23.494.000
6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 7.500.000
6921 Đường điện, cấp thoát nước 85.421.200
6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 189.544.000
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 58.270.000
6950 584.932.000
6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 463.928.000
6955 Tài sản và thiết bị văn phòng 35.304.000
6999 Tài sản và thiết bị khác 85.700.000
7000 258.393.850
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 181.289.850
7004 Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động 15.400.000
7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 14.400.000
7049 Chi khác 47.304.000
7050 22.012.400
7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 22.012.400
7750 111.538.600
7761 Chi tiếp khách 8.946.000
7799 Chi các khoản khác 102.592.600
9300 301.444.000
9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 301.444.000
9350 146.904.000
9351 Chi mua sắm thiết bị 146.904.000
800
070
073 2.54